Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 324 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 324 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 324

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 324

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng A. B. C. D. Câu 2: Thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là

A. B. C. D.

Câu 3: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón

Diện tích đáy của bằng

A. B. C. D. Câu 4: Số phức liên hợp của số phức là A. B. C. D. Câu 5: Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng cắt khối cầu đó theo một hình tròn có diện tích là

Khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng bằng

A. B. C. D.

Câu 6: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.

Câu 7: Với là số thực dương tùy ý, bằng

A. B. C. D.

Câu 8: Trong không gian đường thẳng có một véctơ chỉ phương là

A. B. C. D.

Câu 9: Cho số phức thỏa mãn . Tìm môđun của số phức

A. B. C. D.

Câu 10: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 12: Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên hợp với đáy một góc Thể tích khối chóp bằng

A. B. C. D.

Câu 13: Trong không gian cho hai điểm và . Độ dài vectơ là

A. B. C. D.

1 3 9 36.3 3 0 x x      0. 3. 1. 4.

2 8 B cm  3 h cm 

3 4 . cm 3 24 . cm 3 12 . cm 3 8 . cm

ABC µ 90 , , 3 A AB a AC a     AC  . N

  N

2 3 . a  2 2 . a  2 2 3 . a 

2. a  2 1 z i   1 2 .i  1 2 .i  1 2 .i  2 .i   

2 .   

2. 2 . 2 1. 2 . 4 1 4 16 0 x  2. x  3. x  2. x  3. x 

a 3 2 ln a 3 ln . 2 a  2 ln . 3 a  2 ln . 3 a 3 ln . 2 a

, Oxzy 1 2 5 : 1 2 4 x y z d         1; 2;4 . u  

  1; 2;2 . u  

  1; 2;5 . u  

  1;2;4 . u

z   1 2 . 15 z i z i i     .z

2 5. z  2 3. z  4. z  5. z  2cos 1 0 x 

. 6 x   . 4 x   . 3 x   . 2 x  

sin3 cos3 . 3

x xdx C   

3 3 . ln3

x xdx C   

cos3 sin3 . 3

x xdx C   

4 3 . 4 x x dx C   

.S ABCD ,a SA 60 . .S ABCD

3 6 . 2 a 3 3 . 6 a 3 6 . 6 a 3 6 . 12 a

, Oxyz   2;3;4 A   3;0;1 B AB 

19. 19. 13. 13.

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 324

Câu 14: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 16: Giả sử với là một nghiệm phức của phương trình Tổng bằng A. B. C. D. Câu 17: Hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cực trị của hàm số ?

A. là một điểm cực tiểu của hàm số. B. Hàm số có đúng bốn điểm cực trị. C. Hàm số có đúng ba điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. D. Hàm số có đúng một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. Câu 18: Trong không gian khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

A. B. C. D.

Câu 19: Với dương tùy ý, bằng

A. B. C. D. Câu 20: Trong không gian đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hàm số . Giá trị của bằng

A. B. C. D.

Câu 22: Phần ảo của số phức là

A. B. C. D. Câu 23: Trong không gian , mặt phẳng đi qua và nhận làm một véc tơ pháp

tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 24: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có cực tiểu khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 25: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

2 1 3 x y x

   2. y  3. y  2. y  3. y  ¡

4 2 3 . y x x   3 4 . y x x   3 2 3 . y x x   2. 1 x y x

  

1z a bi   , , 0 a b b   ¡ 2 2 2 5 0. z z    a b 

4. 2. 1.  2.   y f x  ¡

   2 1 y g x f x   

2 x 

, Oxyz   1; 4;5 M    Oxz

1. 5. 42. 4.

a

0

2

a

xdx 

.a 2. 2 2 . a 2. a , Oxyz   1; 2;3 M    3;2; 1 N 

1

2 2

3 2

x t y t

z t

        

1

2 2 3 2

x t y t z t

       

1

2 2 3 2

x t y t z t

       

1

2 2 3 2

x t y t z t

        ln  y x  'y e

3. e

4. e

1. e

2. e  

2 1 2 z i   4. 3.  5. 4.  Oxyz  P   0;1;0 A   1; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo