Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 323 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 323 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 323

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 323

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Cho hàm số liên tục trên các khoảng và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại . B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 5. D. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại . Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 3: Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

A. Thẳng hàng. B. Chéo nhau C. Song song D. Đồng qui Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác là tam giác vuông cân đỉnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng

A. B. C. D.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho một cấp số cộng với ; . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Tính cos .

( ) f x ( ;1),(1; )  

2  x 0  x

0  x 2  x   y f x

  1;3 .    ;2 . 

  1; .    2;1 . 

. S ABCD ,a SAB S . S ABCD

3

. 2 a

3 2 . 6 a

3 2 . 2 a

3

. 6 a

2 1 1 2

      

x y

1 2 .ln 2 x

2 1 . .ln 2 2      

x x  

2 1

2 1 1 . 2

       

x x

2 1 2 . .ln 2 2      

x x

  nu 1

1 3  u 8 26  u d

3 11

3 10

10

3

11

3 3 

x y

3 

x C 3

1  

x

C x ln3.3 

x C 3 ln3 

x

C

( ) : 2 2 3 0,     P x y z ( ) :3 4 0   Q x z  

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 323

A. B. C. D.

Câu 9: Trong không gian , đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Điểm trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực là và phần ảo là B. Phần thực là và phần ảo là C. Phần thực là và phần ảo là D. Phần thực là và phần ảo là Câu 11: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường

có diện tích S được tính theo công thức

A. B.

C. D.

Câu 12: Trong không gian , mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ pháp

tuyến có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 13: Trong không gian cho hai điểm . Đường thẳng có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 15: Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D. Câu 16: Tập xác định của hàm số là

A. B.

C. D.

Câu 17: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D. Câu 18: Rút gọn biểu thức với hai số thực dương tùy ý và khác .

A. . B. . C. . D. .

2 cos . 15   1 cos . 3   2 cos . 3   7 cos . 15  

Oxyz  : 2 1 0    x y z 

: 2 0     x y z  

  4 1; 1; 3    u   1 1;2;3  u

  3 1; 2; 3    u   2 1; 2;3   u M z z

2 3 . i 3  2. 2 3.  3  2 .i  y f x    ;a b

, y f x  0, y  ; x a x b  

( )

b

a S f x dx  ( )

b

a S f x dx  

 

b

a S f x g x dx    ( )

b

a S f x dx 

Oxyz  P   0;0; 1  A   1; 1;2   n

2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z

, Oxyz     2;3; 1 , 1;2;4  A B AB

1 2 4 1 1 5 x y z      1 2 4 1 1 5 x y z     

1 2 4 1 1 5      x y z 1 2 4 1 1 5 x y z      2sin 1 0  x

. 2  x  . 3  x  . 6  x  . 4  x 

, , a b c

3 4 5 10.  a b c

2 3ln 2ln 5ln   a b c

ln10. 1. ln10.  10. D     4

4 2 log 1      y x x

    1;2 2; .    D   2; .   D

  1; .   D   1;2 .  D

3 log ( 1) 2 0    x

10.  x 8.  x 1 3.  x 9.  x   2 1 4 log …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo