
Trang 1/5 - Mã đề thi 321
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 321
Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.
A. hoặc B. C. hoặc D. Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với đường thẳng nào sau đây?
A. BI. B. IJ. C. BJ. D. AC. Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 5: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. B. C. D. Câu 6: Cho cấp số cộng có công sai d. Biết tìm d. A. B. C. D.
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Gọi là góc
giữa hai đường thẳng đã cho, tính cos .
A. B. C. D.
y f x
m f x m 1 m 2. m 2. m 1 m 2. m 2. m
¡
3 2 3 . y x x 2. 1 x y x
3 4 . y x x
4 2 3 . y x x
.S ABCD ,a SAB .S ABCD
3 3 . 6 a
3 6 . 2 a
3 6 . 6 a
3 3 . 2 a
2 2. y x 2 3. y x
3 2 2 . y x x
4 2. y x ( ) nu 20 10 30, u u 10. d 30. d 1. d 3. d
3 1 . f x x x
2
2 1 3 . f x dx x C x
4
ln . 4 x f x dx x C
4
ln . 4 x f x dx x C
2
2 1 3 . f x dx x C x
1
1 1 : , 1 2 2 x y z
2
1 2
: 3 .
1 2
x t
y t
z t
1 cos . 3 1 cos . 9 2 cos . 9 4 cos . 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 321
Câu 9: Trong không gian phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và vuông góc
với mặt phẳng là
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho , là hai số thực thỏa mãn , với là đơn vị ảo. Giá trị của bằng A. 1. B. 5. C. D. Câu 11: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục
Vật thể tròn xoay tạo thành có thể tích là
A. B.
C. D.
Câu 12: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ
pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng (P) là
A. B. C. D.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm có tọa độ
A. B. C. D. Câu 14: Phương trình có một nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 15: Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức là A. B. C. D. Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A. B. C. D.
Câu 17: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 18: Khẳng định nào sau đây về đồ thị hàm số là sai? A. Nằm hoàn toàn bên phải trục tung. B. Cắt trục hoành tại điểm (1;0). C. Nhận trục tung là tiệm cận đứng. D. Cắt trục tung tại điểm (0;1). Câu 19: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
A. B. C. D.
Câu 20: Cho tam giác vuông (với ) quay quanh cạnh ta được hình nón (N). Diện tích xung quanh của (N) bằng
A. B. C. D. Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
, Oxyz d (1; 2;3) A : 2 5 0 P x y z
1 2 3. 1 2 1 x y z
1 1 2. 1 2 3 x y z 1 2 3. 1 1 2 x y z
1 2 3. 1 1 2 x y z a b 6 2 2 a i bi i a b 4. 1. H ( ), 0, , y f x y x a x b a b . Ox
.
b
a V f x dx 2 .
b
a V f x dx
.
b
a V f x dx 2 .
b
a V f x dx
Oxyz P 1;0;0 A 2;1;1 n
2 2 0. x y z 2 2 0. x y z 2 2 0. x y z 2 2 0. x y z 1 2 : 2 1 1 x y z
(3;1;3). (1;1;3). (3;3;1). (1;3;1). 2sin 1 0 x
. 2 x . 3 x . 6 x . 4 x
, , a b c
2 3 6 243. a b c
3 3 3 2log 3log 6log P a b c 5. 6. 4. 5.
ln . y x 3 . 2
x y
3. y x
0,9 log . y x
2 1 3 27 0 x 2. x 2. x 3. x 3. x log y x
f x
2 3 ' 1 2 3 , . f x x x x x ¡
3. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.