Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 316 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 316 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 316

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 316

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 2: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 3: Trong không gian đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình tham

số là

A. B. C. D.

Câu 4: Số phức liên hợp của số phức là A. B. C. D.

Câu 5: Trong không gian đường thẳng có một véctơ chỉ phương là

A. B. C. D.

Câu 6: Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng cắt khối cầu đó theo một hình tròn có diện tích là

Khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng bằng

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian , mặt phẳng đi qua và nhận làm một véc tơ pháp

tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của

Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng là một đa giác Hãy chọn khẳng định

đúng (tham khảo hình vẽ).

A. là một tam giác.

B. là một hình bình hành.

C. là một hình thang (không phải là hình bình hành).

D. là một ngũ giác.

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ số phức được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?

N

M

K

D C

B A

S

2 1 3 x y x

   3. y  2. y  2. y  3. y 

1 4 16 0 x  2. x  2. x  3. x  3. x  , Oxyz   1; 2;3 M    3;2; 1 N 

1

2 2

3 2

x t y t

z t

        

1

2 2 3 2

x t y t z t

       

1

2 2 3 2

x t y t z t

       

1

2 2 3 2

x t y t z t

        2 1 z i   2 .i  1 2 .i  1 2 .i  1 2 .i 

, Oxzy 1 2 5 : 1 2 4 x y z d         1; 2;4 . u  

  1; 2;5 . u  

  1; 2;2 . u  

  1;2;4 . u

 

2 .   

2. 1. 2 . 2

2 . 4 Oxyz  P   0;1;0 A   1; 2; 1 n   

2 2 0. x y z    2 2 0. x y z     2 2 0. x y z    2 2 0. x y z     . S ABCD ABCD , , M N K , , . CD CB SA   MNK  . H

  H

  H

  H

  H

, Oxy 2 3 z i  

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 316

A. B. C. D.

Câu 10: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón

Diện tích đáy của bằng

A. B. C. D. Câu 11: Trong không gian cho hai điểm và . Độ dài vectơ là

A. B. C. D.

Câu 12: Với là số thực dương tùy ý, bằng

A. B. C. D.

Câu 13: Với dương tùy ý, bằng

A. B. C. D. Câu 14: Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hai đường thẳng và

quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay có thể tích là

A. B. C. D.

Câu 15: Phần ảo của số phức là

A. B. C. D. Câu 16: Cho cấp số nhân có số hạng đầu và Công bội của bằng

A. B. C. D. Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3, chiều cao bằng 6. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. B. C. D. Câu 18: Cho số phức thỏa mãn . Tìm môđun của số phức

A. B. C. D.

Câu 19: Hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cực trị của hàm số ?

A. là một điểm cực tiểu của hàm số. B. Hàm số có đúng bốn điểm cực trị. C. Hàm số có đúng ba điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. D. Hàm số có đúng một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. Câu 20: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 21: Giả sử với là một nghiệm phức của phương trình Tổng bằng A. B. C. D. Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 23: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D.

  3;2 . Q   2;3 . N   3;2 . P    2; 3 . M 

ABC µ 90 , , 3 A AB a AC a     AC  . N   N

2 2 . a  2. a  2 2 3 . a  2 3 . a 

, Oxyz   2;3;4 A   3;0;1 B AB 

19. 19. 13. 13.

a 3 2 ln a 2 ln . 3 a 2 ln . 3 a  3 ln . 2 a 3 ln . 2 a 

a

0

2

a

xdx 

2 2 . a 2. .a

2. a  y f x  , Ox x a 

  x b a b   Ox

 2 . 

b

a V f x dx  2 . 

b

a V f x dx   . b

a V f x dx    . b

a V f x dx 

 

2 1 2 z i   5. 4. 4.  3.    nu 1 3 u  4 192. u    nu

63. 16. 4. 8.

18 .  12 .  36 54 .  z   1 2 . 15 z i z i i     .z

2 5. z  5. z  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo