Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 314 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 314 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 314

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 314

Họ và tên thí sinh: .....................................................................................SBD:.................................................. Câu 1: Cho mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 3: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là A. B. C. D. Câu 4: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là A. B. C. D. Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho dãy số có công thức tổng quát là , tính

A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có 3 cực trị khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 8: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 9: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức . Khi đó số phức là A. B. C. D.

Câu 10: Trong không gian viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường

thẳng .

A. B. C. D.

Câu 11: Trong không gian , hình chiếu của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 12: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D.

ĐỀ CHÍNH THỨC

: 2 2 4 0 P x y z       0;0;1 A ( ) P

3. 1. 1. 3 9.

, Oxyz 1 3 : 1. 2 1 x y d z       d

1 2 3 . 1

x t y t z t

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z

       

2 2 log ( 3 ) 2 x x   6. T  7. T  4. T  3. T 

2 10 B cm  6 h cm 

3 10 . cm

3 30 . cm

3 20 . cm

3 60 . cm

2 1 y x  

3x C 

3x x C   6x C 

3

3 x x C  

  n u 2

n nu  3. u 8. 9. 7. 3.

4 2 ( 2) 2 y x m x     2. m  1. m  0. m  2. m 

2 log ( 1) 3 0 x    7. x  11. x  5. x  9. x  M z z

1 3 . z i  1 3 . z i  1 3 . z i  3 . z i  

, Oxyz (4;2; 6) A 

: 2 4 1 x y z d  

2 2 1 4 .

3

x t y t z t

       

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

       

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

        

2 2 1 4 . 3

x t y t z t

        Oxyz   1; 3;5 M    Oxy

  1; 3;1 .    1; 3;2 .    1; 3;5 .    1; 3;0 . 



3

4

2 f x dx

  

3

4

4 g x dx

   

3

4

3 f x g x dx

     

12. 10. 12.  10. 

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 314

Câu 13: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 14: Số phức nào sau đây thỏa mãn:

A. B. C. D. Câu 15: Cho là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian phương trình mặt phẳng đi qua và nhận làm một

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 18: Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 19: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 20: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? A. Một. B. Không có. C. Hai. D. Vô số.

Câu 21: Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng .

Tính với là góc giữa và (P).

A. B. C. D.

Câu 22: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng là A. B. C. D. Câu 23: Cho hình chóp có đáy là tam giác có diện tích , chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho là

A. B. C. D.

Câu 24: Số phức có môđun bằng A. . B. . C. . D. Câu 25: Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên hợp với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp .

2cos 1 0 x  2 . 3 x   5 . 6 x   3 . 4 x   . 3 x  

    2 3 9 2 ? i z i z i     

2 . z i   2 . z i   1 2 . z i  1 2 . z i  , , a b c

2 7log 2log 3log 2 a b c   

7 4 3 a b c

10. 1. 100. 1 . 100 3 3 4 x y x

   4. y  4. y  3. y  3. y 

, Oxyz  P   0;0;2 A   2;1;1 n  

2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z    

cos3 sin3 . 3

x xdx C    2

tan3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo