Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 309 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 309 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 309

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 309

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Biết là tập nghiệm của bất phương trình . Tìm

A. B. C. D.

Câu 2: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là

A. B. C. D.

Câu 3: Cho tam giác vuông (với ) quay quanh cạnh ta được hình nón (N). Diện tích xung quanh của (N) bằng

A. B. C. D. Câu 4: Cho , là hai số thực thỏa mãn , với là đơn vị ảo. Giá trị của bằng A. B. 5. C. 1. D. Câu 5: Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh

A. B. C. D.

Câu 6: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 7: Khẳng định nào sau đây về đồ thị hàm số là sai? A. Nằm hoàn toàn bên phải trục tung. B. Cắt trục hoành tại điểm (1;0). C. Cắt trục tung tại điểm (0;1). D. Nhận trục tung là tiệm cận đứng.

Câu 8: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm có tọa độ

A. B. C. D.

Câu 9: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của bằng

A. B. C. D. Câu 10: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 12: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 13: Trong không gian , cho hình bình hành , biết .

Tọa độ điểm là A. B. C. D.

  ; S a b  3.9 10.3 3 0 x x    . T b a  

10. 3 T  1. T  8. 3 T  2. T 

B h

. 2 Bh V  . 3 Bh V  . 6 Bh V  . V Bh 

ABC µ 90 , , 3 A AB a AC a     AC

2 3 . a 

2 2 3 . a 

2 2 . a 

2. a  a b 6 2 2 a i bi    i a b  1.  4.  .a

3 3 . 2 a 

3 4 3 . a 

3 3 . 3 a 

3 4 . 3

a 

2 1 3 27 0 x  3. x  2. x  2. x  3. x  log y x 

1 2 : 2 1 1 x y z     

(3;3;1). (3;1;3). (1;3;1). (1;1;3). z   2 3 4 3 13 4 i z i i      z

10. 2 2. 2. 4. 2sin 1 0 x 

. 3 x   . 4 x   . 6 x   . 2 x  

ln3 3 . 3

x

x dx C    3 3 .ln3 . x x dx C   

3 3 . ln3

x xdx C x   

3 3 . ln3

x xdx C   

.S ABCD ,a SAB .S ABCD

3 6 . 6 a

3 3 . 6 a

3 3 . 2 a

3 6 . 2 a

Oxyz ABCD   1;1;1 , A   2;2;3 , B    5; 2;2 C   D   2;3;4 .   2; 3;0 .     8; 1;4 .     2;3;0 . 

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 309

Câu 14: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 16: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính

A. B. C. D. Câu 17: Hàm số có đạo hàm trên và dấu của được cho trong bảng sau:

x −∞ 0 +∞ + 0 − Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. B. C. D. Câu 18: Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu là A. B. C. D.

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 20: Trong không gian phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và vuông góc

với mặt phẳng là

A. B.

C. D.

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.

Câu 22: Phần thực của số phức là

A. B. C. D. Câu 23: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ

pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng (P) là

A. B. C. D. Câu 24: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 25: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

A. B. C. D. Câu 26: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục

Vật thể tròn xoay tạo thành có thể tích là

A. B.

2 1 3 x y x

   2. x  3. x  3. x  2. x  ¡

4 2 3 . y x x  

3 2 3 . y x x  

3 4 . y x x   2. 1 x y x

  

1 2 , z z

2 4 8 0. z z    1 2 . T z z  

8. T  4. T  4 2. T  2 2. T   f x ¡ '( ) f x

'( ) f x   2 ( ) 1 g x f x   1. x  2. x  0. x  1. x 

2 2 2 ( ) : 4 2 4 0 S x y z x y       ( 4;2;0). I  (4; 2;0). I  ( 2;1;0). I  (2; 1;0). I 



3 1 . f x x x  



4

ln . 4 x f x dx x C     

2

2 1 3 . f x dx x C x    



2

2 1 3 . f x dx x C x     

4

ln . 4 x f x dx x C  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo