Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 303 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 303

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 303

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 2: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D. Câu 3: Trong không gian , đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4: Điểm trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực là và phần ảo là B. Phần thực là và phần ảo là C. Phần thực là và phần ảo là D. Phần thực là và phần ảo là Câu 5: Trong không gian cho hai điểm . Đường thẳng có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B và Điểm nào sau đây là tâm

của mặt cầu đi qua các điểm

A. Trung điểm của đoạn thẳng AB. B. Trung điểm của đoạn thẳng SC. C. Trung điểm của đoạn thẳng BC. D. Trung điểm của đoạn thẳng AC Câu 7: Trong không gian , mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ pháp

tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 8: Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

A. Song song B. Thẳng hàng. C. Đồng qui D. Chéo nhau Câu 9: Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức là điểm có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón

. Diện tích toàn phần của bằng

A. B. C. D.

3 1 2    x y x 2.  x 2.  x 3.  x 3.  x

3 log ( 1) 2 0    x

8.  x 1 3.  x 9.  x 10.  x Oxyz  : 2 1 0    x y z 

: 2 0     x y z  

  4 1; 1; 3    u   3 1; 2; 3    u

  1 1;2;3  u   2 1; 2;3   u M z z

3  2 .i 2 3.  2 3 . i 3  2. , Oxyz     2;3; 1 , 1;2;4  A B AB

1 2 4 1 1 5 x y z      1 2 4 1 1 5 x y z      1 2 4 1 1 5      x y z 1 2 4 1 1 5 x y z     

. S ABC  .  SA ABC

, , , ? S A B C

Oxyz  P   0;0; 1  A   1; 1;2   n

2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z 2 2 0.     x y z

2 3  z i , Oxy z   2;3    3; 2    3;2   2; 3  

ABC · 90 , , 3 BAC AB a AC a     AC   N   N

2 3 . a 

2. a 

2 2 3 . a 

2 2 . a 

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 303

Câu 11: Trong không gian , cho . Tọa độ của vectơ là

A. B. C. D.

Câu 12: Rút gọn biểu thức với hai số thực dương tùy ý và khác .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường

có diện tích S được tính theo công thức

A. B.

C. D.

Câu 15: Môđun của số phức bằng

A. B. . C. . D.

Câu 16: Cho một cấp số cộng với ; . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho khối tứ diện có OA, OB, OC đôi một vuông góc và Thể tích khối tứ diện là A. . B. . C. . D. . Câu 18: Tìm số phức thỏa mãn .

A. B. C. D.

Câu 19: Hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 21: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Oxyz 2 3       a i j k

 a   1;2; 3 .     2; 3; 1 .     2; 1; 3 .    3;2; 1 .     2 1 4 log log .log  a b P b a ,a b 1

1 2 P  1 2  P 2  P 2  P

3 

x y 3

1  

x

C x 3 

x C ln3.3 

x C 3 ln3 

x

C

 y f x    ;a b

, y f x  0, y  ; x a x b  

( )

b

a S f x dx   ( )

b

a S f x dx 

( )

b

a S f x dx   

b

a S f x g x dx   

 

2 1 2   z i

25. 5 5 3.

  nu 1

1 3  u 8 26  u d

10

3

3 10

11

3

3 11 OABC 3 , OA cm  4 , 10 . OB cm OC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo