Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 302 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 302 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 302

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 302

Họ và tên thí sinh: .....................................................................................SBD:.................................................. Câu 1: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 3: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón . Góc ở đỉnh của bằng A. B. C. D. Câu 4: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 5: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 6: Trong không gian viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường

thẳng .

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian , hình chiếu của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 8: Phương trình có nghiệm là A. . B. . C. . D. . Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 10: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D. Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

ĐỀ CHÍNH THỨC

2 log ( 1) 3 0 x    11. x  9. x  5. x  7. x 

, Oxyz 1 3 : 1. 2 1 x y d z       d

1 2 3 .

1

x t y t

z

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

ABC · , 3 , 90 AB a AC a BAC

    AC ( ) N ( ) N 60 .

 120 .

 90 .

 30 .

2cos 1 0 x  5 . 6 x   . 3 x   2 . 3 x   3 . 4 x  

2 2 1. y x x    1 . 2

x y 

0,5 log . y x  2 .

x y 

, Oxyz (4;2; 6) A 

: 2 4 1 x y z d  

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

        

2 2 1 4 . 3

x t y t z t

       

2 2 1 4 .

3

x t y t z t

       

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

        Oxyz   1; 3;5 M    Oxy

  1; 3;0 .    1; 3;1 .    1; 3;2 .    1; 3;5 . 

2 5 3 x

3 log 3 2 x   5 log 28 x  5 log 3 2 x   5 log 45 x 

2

tan3 . cos 3 3 dx x C x    2

cot3 . sin 3 3 dx x C x   

sin3 cos3 . 3

x xdx C   

cos3 sin3 . 3

x xdx C   



3

4

2 f x dx

  

3

4

4 g x dx

   

3

4

3 f x g x dx

     

10. 12.  12. 10. 

2 1 y x  

3x x C  

3x C  6x C 

3

3 x x C  

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 302

Câu 12: Số phức nào sau đây thỏa mãn:

A. B. C. D.

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 14: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức là

A. B. C. D. Câu 16: Cho là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

Câu 17: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng là A. B. C. D. Câu 18: Cho hai hàm số . Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số trên là A. B. C. D. Câu 19: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức . Khi đó số phức là : A. B. C. D.

Câu 20: Cho dãy số có công thức tổng quát là , tính

A. B. C. D. Câu 21: Cho mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

A. B. C. D.

Câu 22: Cho hàm số có bảng biến

thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là:

A. B. C. D.

Câu 23: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? A. Vô số. B. Hai. C. Không có. D. Một. Câu 24: Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

    2 3 9 2 ? i z i z i     

2 . z i   1 2 . z i  1 2 . z i  2 . z i   3 3 4 x y x

   3. y  3. y  4. y  4. y  M 1 2 . z i  2 . z i   1 2 . z i  2 . z i 

 

2 1 2 z i  

3 4 . z i   3 4 . z i  1 2 . z i  3 4 . z i   , , a b c

2 7log 2log 3log 2 a b c   

7 4 3 a b c 1 . 100 10. 1. 100.

2 2 2 y x x    0, 3 x x   6. 12. 12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo