Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 301 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 301 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 301

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 301

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 2: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.

Câu 3: Trong không gian phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và vuông góc

với mặt phẳng là

A. B.

C. D.

Câu 4: Cho , là hai số thực thỏa mãn , với là đơn vị ảo. Giá trị của bằng A. B. C. 1. D. 5.

Câu 5: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm có tọa độ

A. B. C. D.

Câu 6: Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ pháp

tuyến. Phương trình mặt phẳng (P) là

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với đường thẳng nào sau đây?

A. BJ. B. BI. C. AC. D. IJ. Câu 9: Phần ảo của số phức là A. B. C. 2. D.

Câu 10: Cho tam giác vuông (với ) quay quanh cạnh ta được hình nón (N). Diện tích xung quanh của (N) bằng

A. B. C. D.

Câu 11: Trong không gian , cho hình bình hành , biết .

Tọa độ điểm là

A. B. C. D.

Câu 12: Khẳng định nào sau đây về đồ thị hàm số là sai?

A. Cắt trục tung tại điểm (0;1). B. Cắt trục hoành tại điểm (1;0). C. Nhận trục tung là tiệm cận đứng. D. Nằm hoàn toàn bên phải trục tung.

2 1 3 x y x

   2. x  3. x  2. x  3. x 

2 1 3 27 0 x  2. x  3. x  3. x  2. x  , Oxyz d (1; 2;3) A  : 2 5 0 P x y z    

1 2 3. 1 2 1 x y z      

1 2 3. 1 1 2 x y z      1 1 2. 1 2 3 x y z      

1 2 3. 1 1 2 x y z      a b 6 2 2 a i bi    i a b  4.  1. 

1 2 : 2 1 1 x y z     

(3;1;3). (1;3;1). (3;3;1). (1;1;3). .a

3 3 . 2 a 

3 3 . 3 a 

3 4 3 . a 

3 4 . 3

a 

Oxyz  P   1;0;0 A    2;1;1 n 

2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z    

2 6 z i  6. 2.  6. 

ABC µ 90 , , 3 A AB a AC a     AC

2 2 3 . a 

2. a 

2 2 . a 

2 3 . a 

Oxyz ABCD   1;1;1 , A   2;2;3 , B    5; 2;2 C   D   2;3;4 .   2; 3;0 .     2;3;0 .    8; 1;4 .  

log y x 

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 301

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 14: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục

Vật thể tròn xoay tạo thành có thể tích là

A. B. C. D.

Câu 15: Phần thực của số phức là

A. B. C. D. Câu 16: Cho cấp số cộng có công sai d. Biết tìm d.

A. B. C. D. Câu 17: Công thức tính thể tích khối nón có diện tích đáy , chiều cao là

A. B. C. D.

Câu 18: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của bằng

A. B. C. D.

Câu 19: Hàm số có đạo hàm trên và dấu của được cho trong bảng sau:

x −∞ 0 +∞ + 0 − Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. B. C. D. Câu 20: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 21: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính

A. B. C. D.

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 23: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D. Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.



3 1 . f x x x  



2

2 1 3 . f x dx x C x     

2

2 1 3 . f x dx x C x    



4

ln . 4 x f x dx x C     

4

ln . 4 x f x dx x C    

  H   ( ), 0, , y f x y x a x b a b      . Ox

 .

b

a V f x dx    2 .

b

a V f x dx    2 .

b

a V f x dx   .

b

a V f x dx 

 

2 1 2 z i  

5. 3.  4.  1. ( ) nu 20 10 30, u u  

1. d  30. d  3. d  10. d  S h

2

. 3 S h V  . 6 Sh V  . 3 Sh V  . V Sh 

z   2 3 4 3 13 4 i z i i      z

10. 4. 2 2. 2.  f x ¡ '( ) f x

'( ) f x   2 ( ) 1 g x f x  

1. x  2. x  0. x  1. x  2sin 1 0 x 

. 4 x   . 3 x   . 6 x   . 2 x  

1 2 , z z

2 4 8 0. z z    1 2 . T z z  

4. T  2 2. T  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo