Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 102 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 102 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2018- 2019

Môn: TOÁN Ngày khảo sát: 10/4/2019 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Đề có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm.

Mã đề: 102 Họ, tên thí sinh:.................................................................................................................... Số báo danh:..........................................................................................................................

Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như

hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có hai điểm cực đại là B. Hàm số đạt cực tiểu tại cực đại tại C. Hàm số có hai điểm cực tiểu là D. Hàm số đạt cực tiểu tại cực đại tại

3 1 2 x O

y

Câu 2: Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. . B. . C. D. .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tính độ dài đoạn .

A. 26 B. C. D. 22

Câu 5: Cho hàm số . Tìm .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hình chóp có , là hình vuông cạnh bằng và . Tính

thể tích của khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 8: Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội Giá trị của bằng A. B. C. D.

( ) y f x    1;3 

1, 2. x x   0, x  2. x  0, 3. x x   0, x  1. x 

 

2 b

a V f x g x dx          2 2 b

a V f x g x dx       

 

2 b

a V f x g x dx         

b

a V f x g x dx       

S   2 ln ln 4 4 . x x  

 \ 2 S ¡   2; S     1; \ 2 . S     1; S  

Oxyz     1; 3;1 , 3;0; 2 A B   AB

22 26

 2 1 x f x x     f x dx 



2 1 2 2

x f x dx x x C      

2 1 1 2 ln 2 2

x f x dx x x C     



2 2x f x dx x x C      

2 1 1 2 1 2

x f x dx x x C x      

 y f x 

 2 3 0 f x  

4 1 2 0

.S ABCD   SA ABCD  ABCD 2a SA a 

V .S ABCD

3 4 . V a 

3 4 . 3

a V 

3 2 . 3

a V  3 2 . V a 

( ) n u 1 3 u  2. q  4u 24. 48. 18. 54.

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 102

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho điểm . Đường thẳng nào sau đây đi qua A?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên biểu thị cho số phức

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Biết rằng có duy nhất một cặp số thực thỏa mãn . Tính

A. B. . C. . D. . Câu 15: Cho và , với . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 16: Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị biểu thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng . Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

A. B. C. D. Câu 18: Cho tập hợp gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp là A. B. C. D.

  3; 2;1 A 

3 2 1 4 2 1 x y z       

3 2 1 1 1 2 x y z     

3 2 1 1 1 2 x y z      3 2 1 4 2 1 x y z         y f x 

1

x

y

y'

- ¥ 0 1

2

- ¥ - ¥

+ ¥

- ¥

- + 0 -

2 4 1 3 ,a b

log log log . a b a b   log( ) log log . ab a b  

log log . log a a b b  log( ) log .log . ab a b 

2 3i  3 2i  2 3i  3 2i 

2 2 3

1 1 7 7

x x

x  

          1 S    1;2 S    1;4 S   2 S 

  ;x y    5 3 x y x y i i     

2 . S x y  

5. S  3 S  4 S  6 S 

2 log a m  log 16 m A m  0 1 m   4 . a A a     4 . A a a     4 . A a a   4 . a A a  

1z 2z 2 2 10 0 z z   

2 2 1 2 . P z z  

10 P  40 P  20 P  2 10 P 

4a 3a

2 72 . a  2 26 . a  2 36 . a  2 56 . a  A A

4. P 4 9 . A 4 9.  4 9 . C

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo