Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 lần 2 - Mã đề 201 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Nhân Tông
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 lần 2 - Mã đề 201 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Nhân Tông

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG

ĐỀ THI

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 30/05/2020 Mã đề thi 201 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 2: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Trong không gian , cho mặt phẳng . Véctơ nào sau đây là một véctơ

pháp tuyến của

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho tập gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác

suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là

A. B. C. D.

Câu 5: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình của mặt cầu có tâm

và đi qua điểm là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.

Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

( ) f x

2 ( ) 3 0 f x   2 0 1 3 k n 1 k n  

  !

!

k n

n A n k  

k k n n A C  k n k n n C C   1 1 1 k k k n n n C C C     

Oxyz : 2 3 2 0 P x y z      P

  4 2;1; 2 n   

  1 2; 3;1 n   

  2 2; 3; 2 n    

  3 3;1; 2 n   

  1;2;3;....;19;20 S 

7 . 38

5 . 38

3 . 38

1 . 114 Oxyz   1;1;1 I   1;2;3 A I

A       2 2 2 1 1 1 29       x y z       2 2 2 1 1 1 25       x y z

      2 2 2 1 1 1 5       x y z       2 2 2 1 1 1 5       x y z

 y f x  R

  1 0 f f x  

6 5 7 4

 2 3 f x x  

2 3 x x C   2 2x C  2 2 3 x x C   2x C 

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 8: Cho và khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Trong không gian cho tam giác vuông tại , và . Tính thể tích của khối nón nhận được khi quay tam giác quanh cạnh .

A. B. C. D.

Câu 10: Cho 2 số phức và . Tìm số phức . A. B. C. D.

Câu 11: Trong không gian , viết phương trình mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12: Một người gửi triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn triệu đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

A. năm B. năm C. năm D. năm Câu 13: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng là:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện: và

. Biết . Giá trị của là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. .

B. .

C. . D. .

Câu 16: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng . . Tam giác

vuông cân tại B và ( minh họa như hình vẽ bên).

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .



1

0

d 2 f x x   

1

0

d 5 g x x    

1

0

2 d f x g x x      

1 8  3  12

ABC A  AB a · 30o ACB V ABC AC

3 V a  3 3 V a  

3 3

9

a V  

3 3

3

a V

1 5 7   z i 2 2 3   z i 1 2   z z z   2 5 z i   7 4 z i 14   3 10 z i Oxyz ( 1;3;0) I  ( ):2 2 11 0 P x y z   

    2 2 2 1 3 2 x y z          2 2 2 1 3 4 x y z     

    2 2 2 1 3 4 x y z          2 2 2 4 1 3 9 x y z     

50 6% /

100

14 12 11 13 h B

V Bh 1

3 V Bh  V Bh 1

6 V Bh 1

2  y f x  \{ 1;0}  ¡ 1 2ln 2  f

   

2 . 1 .      x x f x f x x x    2 .ln3 , ,   ¤ f a b a b   2 2 2 a b 

27

4 9 3 4

9 2

1 1    x y x 2 1 1    x y x

4 2 1    y x x

3 3 1    y x x

.S ABC SA   ABC 2 SA a  ABC

AB a 

SC   ABC

0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo