Quảng cáo
Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 139
QR

Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 139

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/20 - Mã đề thi 139

TRƯỜNG THPT ….. KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI THỬ

Mã đề thi

139 Họ và tên:…………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Xét hàm số . Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên . Giá trị của biểu

thức khi nhỏ nhất là A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho elip Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay xung quanh trục

hoành. Giá trị gần đúng của là A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho phương trình và đặt , ta được phương trình nào

dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Tất cả giá trị thực của tham số sao cho hàm số giảm trên khoảng là

A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của . A. Phần thực bằng và phần ảo bằng . B. Phần thực bằng và phần ảo bằng . C. Phần thực bằng và phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và phần ảo bằng .

Câu 6. Tập hợp tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có điểm chung với

trục hoành là . Giá trị của bằng

A. B. C. D.

Câu 7. Cho hình lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đạt cực trị tại thì nó không có đạo hàm tại .

B. Hàm số đạt cực trị tại thì hoặc .

C. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì hàm số không có đạo hàm tại hoặc .

D. Hàm số đạt cực trị tại thì .

Câu 9. Cho các hàm số và . Hàm số nào có ba

cực trị ?

A. Không có hàm số nào. B. Hàm số .

C. Hàm số và D. Hàm số .



2 f x x ax b    M   1;3 

2 a b  M 4 4  2 3

2 2

. ( 6 ) 25 : 1 1 x E y   V ( ) E

V 550 400 335 670     1 5 25 log 5 1 .log 5 5 1 x x      5 log 5 1 x t  

2 2 0 t t   2 2 0 t   2 2 2 1 0 t t  

2 1 0 t 

m   

4 mx y x m   ;1

  2 1 m   2 1 m   2 2 m   2 2 m 3 2   z i z 3 2i  3 2  3  2  3 2

m 2 2 4 7 y x m x m        ;a b 2a b 

5. 23. 3

19

3 7.

. ABC A B C  a h V

2

3 a h V  

2

9 a h V   2 3 V a h  

2

9 a h V  

 y f x 

 y f x  0x 0x

 y f x  0x   0 0 f x     0 0 f x  

0x 0x   0 0 f x  

 y f x  0x   0 0 f x  



2 4 2016 f x x x    

4 3 2 1 1 1 2016 4 3 2 g x x x x x     

 f x

( ) f x ( ). g x  g x

DeThi.edu.vn

Trang 2/20 - Mã đề thi 139

Câu 10. Cho hàm số liên tục trên đoạn và thỏa mãn . Tích phân

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho khối nón có bán kính và chiều cao . Thể tích của khối nón là

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Cấp số cộng có công sai bằng A. B. C. D.

C. D. D. B. C. D.

Câu 13. Cho . Giá trị của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song

với ?

A. Vô số. B. C. D. Vô số.

C. D. Vô số. D. B. C. D. Vô số. Câu 15. Nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. . Câu 16. Cho khối tứ diện có , , vuông góc với nhau từng đôi một và . Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Họ nguyên hàm của là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn lần lượt bằng

A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 19. Cho . Giá trị của bằng

 f x   1;4    2 1 ln f x x f x x x

  



4

3

d I f x x 

2ln 2 I  2 3 2ln 2 I   2 2ln 2 I  2 ln 2 I 

5 r  3 h  V

5 V   3 5 V   5 V   9 5 V   1; 3; 7; 11 - - - d 4. - 4. 2. -

4. -

2. - 4. - 2. 4.

2. -

4. -

( )

1

0

2 x x e dx ae b + = + ò ( ) ,a b ¤ Î 2 2 S a b = +

1 S = - 10 S = 0 S = 5 S =

1 d 2 d 1 d

2 d

0. 2.

2.

1. 0. 2.

    2 5 3 2 z i i   

8 z i  8 z i  8 z i  8 z i   OABC OA OB OC 6 OA OB OC    R OABC

4 2 R  2 R  3 R  3 3 R 



4

2 2 3 x f x x

 



3 2 3 3

x F x C x    

3 2 3 3

x F x C x   



3 2 3ln 3

x F x x C    

3 2 3ln 3

x F x x C   

3 2 3 9 1 y x x x       0;3

25 0 36 5  28 4  54 1

3 2

6 ( ) x x f x

x  13 10 f      

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo