Quảng cáo
Đề ôn luyện thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán
QR

Đề ôn luyện thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN THI THPT QG 2019

Câu 1. Môđun của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Tính giá trị của A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và các đường thẳng , .

A. . B. C. . D. .

Câu 5. Biết phương trình có nghiệm . Tính tổng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Trên đường thẳng có 5 điểm phân biệt và trên đường thẳng có 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thẳng và đã cho? A. tam giác B. tam giác C. tam giác D. tam giác Câu 7. Cho CSC có . Tổng của 20 số hạng đầu tiên của CSC là? A. 200 B. -200 C. 250 D. -25 Câu 8. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , và . Thể tính khối chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Giới hạn bằng:

A. B. C. D.

Câu 10. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên sao cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên

dưới. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm dưới đây? A. B. C. D.

Câu 11. Nếu , liên tục và . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Tìm để hàm số đồng biến trên A. . B. . C. . D. . Câu 13. Hàm số chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với nào dưới đây ?

A. . B. . C. . D. .

m 1 2

mx y x m    1? x 

2. m  1 . 2 m  0. m  2. m 

1 5 2 3 3

i z i i      170

7 z  170

4 z  170

5 z  170

3 z 

ax b y x c    2 . a b c   1  2  0 3

S 2 1, y x  

1 x  2 x 

6 S  9 S  10

3 S  8 S 

2.16 17.4 8 0 x x    2 1 2 , x x 1 2 x x 

1 2

17

4 x x   1 2 1 x x   1 2 4 x x   1 2 2 x x  

a b a b

a b 225 100 425 325

5 20 15, 60 u u  

.S ABCD , 2 AB a AD a     SA ABCD  3 SA a 

.S ABC

3 2 3 3 a 3 3

3 a 3 3 a 3 2 3 a

 

2 x 2

x 1 lim

x 2 

 3 16 0 

 f x ¡  f x 

 f x

3 x  1 x  1 x  4 x 

1 12 f   f x  

4

1

d 17 f x x     4 f

29 15 5 19 m sin 3 y mx x    ¡ 1 m  1 m  1 m  1 m  4 2 ( 3) 2 1 y mx m x m      m

3 m  3 m 

3

0

m

m

  

3 0 m  

1

1

x

y

O

3 2 O

1 

3 2 

x

y

DeThi.edu.vn

Câu 14. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số có mấy điểm cực

trị? A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng cắt mặt cầu

tâm theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính . Phương trình mặt cầu là

A. . B. . C. . D. . Câu 16. Số phức liên hợp của số phức là A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng

có phương trình: . Tọa độ giao điểm của và là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình: là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 19. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình mặt cầu nhận làm đường kính là A. B. .

C. D. .

Câu 21. Nghiệm của bất phương trình là

A. . B. hoặc . C. . D. .

Câu 22. Tìm để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn bằng .

A. . B. . C. . D. . Câu 24. Giả sử phương trình: có hai nghiệm . Khi đó giá trị biểu

thức bằng

A. . B. 100. C. . D. 28.

Câu 25. Cho hàm số . Tìm để giao điểm của hai tiệm cận của trùng với tọa độ

đỉnh của Parabol . A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Cho . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. 11.

 y f x   1 y f x  

2 3 4 5

Oxyz : 3 6 0 P x y     S

O 4 r   S

2 2 2 25 x y z    2 2 2 5 x y z    2 2 2 1 x y z    2 2 2 7 x y z   

z     3 2 3 4 2 1 z i i    

10 z i   10 z i   10 3 z i   2 z i  

Oxyz 3 1 3 : 2 1 1 x y z d     

 P 2 5 0 x y z      d  P

  1;0;4    3; 2;0     1;4;0    4;0; 1 

1 2 4 2 3 x x    

 

4 2 6 y x x

   

    ;2 3; D      \ 2;3 D   ¡ D R   \ 0 D ¡

Oxyz   1; 2; 3 A    5; 4; 7 B AB       2 2 2 5 4 7 17. x y z             2 2 2 6 2 10 17 x y z      

      2 2 2 1 2 3 17. x y z    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo