
http://toanhocmuonmau.violet.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LẠNG GIANG
MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2014-2015
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
1, Cho hàm số ( ) 3 2 : 1 x C y x
− = − . Viết phương trình tiếp tuyến ( ) ∆ của đồ
thị hàm số (C ) biết ( ) ∆ cắt đường tròn có phương trình
( ) 2 2 2 25 x y − + = tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại A
với A(6; 3) .
2,5 đ
( ) ( ) 2 2 ' : 2 25 C x y − + = suy ra ( )' C có tâm I(2; 0) và bán kính 5 R =
A(6; 3) ( )' C ∈
( ) ∆ cắt ( )' C tại hai điểm B, C thỏa mãn tam giác ABC vuông tại A ⇒ ( ) ∆
đi qua I(2; 0)
( ) ⇒∆ có PT dạng: ( ) 2 y k x = −
( ) ∆ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) khi và chỉ khi hệ PT sau có nghiệm
( )
( )
2
3 2 2 1 1
1
x k x x
k x
− = − − − = −
Giải hệ PT trên tìm được 1 k = − và 9 k = −
Với ( ) 1 : 2 k y x = −⇒∆ = −+
Với ( ) 9 : 9 18 k y x = −⇒∆ = − +
Kết luận
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
2, Tìm m để đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 2 2 2 2 3 2 y x mx m m x m m = − + − − − − + có
hai điểm cực trị và hai giá trị cực trị của hàm số trái dấu nhau.
2,5
Hoành đồ giao điểm của đồ thị hàm số
( ) ( ) ( ) 3 2 2 2 : 2 2 3 2 m C y x mx m m x m m = − + − − − − + và trục hoành là
DeThi.edu.vn
http://toanhocmuonmau.violet.vn
nghiệm của PT:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
3 2 2 2
2 2
2 2
2 2 3 2 0 *
2 2 3 2 0
2
2 3 2 0 1
x mx m m x m m
x x m x m m
x
x m x m m
− + − − − − + =
⇔ − − − + − + =
= ⇔ − − + − + =
Hàm số ( ) m C có hai điểm cực trị và hai giá trị cực trị của hàm số trái dấu khi
và chỉ khi đồ thị hàm số ( ) m C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ⇔ PT (*)
có ba nghiệm phân biết ⇔ PT (1) có 2 nghiệm phân biết khác 2
( ) 2 0
0
f ≠ ⇔∆> ( ( ) (1) f x VT = )
2
2
5 10 0
3 8 4 0
2 2 3
m m
m m
m
− + ≠ ⇔− + − >
⇔ < <
Kết luận
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2
1, Giải phương trình: 2 2 2sin 1 cos 2 4 3 6 x x π π + = + +
2đ
2 2 2sin 1 cos 2 4 3 6 x x π π + = + +
2 sin cos 3 6 x x π = +
(1)
Đặt 3 3 6 2 x t x t π π = + ⇒ = −
Khi đó PT (1) trở thành:
2 sin 3 cos 2 t t π − =
0,25
0,5
0,5
DeThi.edu.vn
http://toanhocmuonmau.violet.vn
( )
2
2 3cos cos
cos 4cos cos 3 0
cos 0
cos 1
3 cos 4
t t
t t t
t
t
t
⇔− =
⇔ + − =
= ⇔ = − =
Giải PT cos 0 t = ta suy ra x =
Giải PT cos 1 t = − ta suy ra x =
Giair PT 3 cos 4 t = ta suy ra x =
Kết luận
0,25
0,25
0,25
2, Giải bất phương trình: 2013 2015 2.2014 x x x + ≤ 2đ
2013 2015 2.2014 x x x + ≤
( ) 2013 2015 2 0 1 2014 2014
x x ⇔ + − ≤
Xét hàm số ( ) 2013 2015 2014 2014
x x f x = +
( ) 2013 2013 2015 2015 ' .ln .ln 2014 2015 2014 2014
x x f x = +
( ) ' 0 f x = có 1 nghiệm
( ) 0 f x ⇒ = có tối đa hai nghiệm
Mà ( ) ( ) 0 1 0 f f = =
( )
0 0 1
x f x x
= ⇒ = ⇔=
Hàm số ( ) f x liên tục trên ( ) ; −∞+∞
( ) ( ) lim lim x x f x f x →−∞ →+∞ = = +∞
Lập bảng biến thiên của hàm số ( ) f x
( ) 2 0 1 f x x ⇒ ≤ ⇔ ≤ ≤
Kết luận
0,5
0,5
0,5
0,5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.