Quảng cáo
Đề ôn thi môn Toán Lớp 12 lần 2 - Đề 01 (Kèm đáp án)
QR

Đề ôn thi môn Toán Lớp 12 lần 2 - Đề 01 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1

Đề 01 ĐỀ ÔN THI CLBC – lần 2

MÔN: TOÁN – LỚP 12

(Thời gian làm bài 90 phút)

_______________________________________________________

Câu 1:Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 2:Tập nghiệm của bất phương trình là:

A.Đáp án khác B. C. D.

Câu 3:Khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 4:Cho hình chóp , có đáy là tam giác vuông tại , biết , vuông góc với mặt phẳng , . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên . Thể tích của khối chóp

là . Khi đó gần nhất với giá trị nào cho dưới đây?

A.4 B.1 C.2 D.3 Câu 5:Khẳng định nào cho dưới đây là khẳng định sai?

A. B. C. D.

Câu 6:Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó:

A. B. C. D.Đáp án khác

Câu 7:Giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng khi:

A. B. C. D.Đáp án khác

Câu 8:Tập nghiệm củaphương trình là:

A. B. C. D.

Câu 9:

A.

B.

C.

D.

Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình bên?

x

y

2 -1

4

1

Câu 10: Một hình nón sinh ra khi quay một tam giác đều cạnh quanh một đường cao của tam giác. Mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì có bán kính bằng:

A. B. C. D.

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 12: Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. D.

'y   2 log x y x e  

1 x

x e x e 

   1

ln 2

x

xe x e  

1

ln 2

xe    1

ln 2 x x e 

    2 0,5 0,5 log log 2 4 x x x    

    ; 4 1;      4; 1       ; 4 1;2  

2 2 y x x     ;1    1;   1;2   0;1

.S ABC ABC B , 3 AB a BC a   SA   ABC 2 SA a  , H K A , SB SC .ABCHK

V

3 a V

3 4 1 log 4 log 3  3 log 5 0  0,3 log 0,8 0  2 2 1 1 log 2018 log 2019 x x   

, M m

2 ln x y x  3 1;e    

2 3 9 4 ; M m e e   2 3 4 9 ; M m e e   24 ; 0 M m e  

m

3

2 2 3 2 mx y x x

   

0 m  

2 1 m m

 

2 1 4

m

m

   

1 3 .2 72 x x

  2   1 2  2  3 2 

   2 1 1 y x x   

   2 1 1 y x x   

   2 1 2 y x x   

   2 1 2 y x x   

a

2 2 a 3 4 a 2 4 a 3 2 a

  2 lo g 2 1 2 x  

  2 log 5 2    2 log 5   2 2 log 5    2 1 log 5 

1 2 ln 1 x y x      0; \ 1    0; \ e    0;   0; \ e 

DeThi.edu.vn

Trang 2

Câu 13: Hàm số đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 14:

A.

B.

C.

D.

Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình bên?

x

y

2

-1 2 O

1

Câu 15: Tích các nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 17: Giá trị của tham số để hàm số là hàm số mũ:

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

A.Gía trị nhỏ nhất của hàm số là B.Hàm số đạt cực tiểu tại

C.Hàm số nghịch biến trên D.Hàm số đồng biến trên

Câu 19: Hàm số luôn đồng biến trên khi: A. B. C. D. Câu 20: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

B.Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp C.Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp D.Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp Câu 21: Cho hàm số , có đồ thị . Tiếp tuyến với tại điểm cực đại là:

A. B.Đáp án khác C. D.

Câu 22: Đạo hàm của hàm số là:

A.Đáp án khác B. C. D.

Câu 23: Cho lăng trụ đứng , có là tam giác vuông tại , , hợp với mặt bên

một góc , thể tích của khối lăng trụ là . Khi đó bằng:

A. B. C. D.1

Câu 24: Giá trị của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là:

A. B. C. D.Đáp án khác

Câu 25: Hàm số nào cho dưới đây luôn đồng biến?

A. B. C. D.

Câu 26: Một hình trụ có bán kính đáy là , chiều cao là . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình trụ là:

A. B. C. D.

Câu 27: Cho phương trình . Khẳng nào sau đây đúng về phương trình (1)? A.(1) có hai trái dấu B.(1) vô nghiệm C.(1) có hai nghiệm dương D.(1) có hai nghiệm âm

ln

x y x 

  0;e   ;e    1;e   0;1

2 log 1 y x     2 log 1 y x     3 log 1 y x  

3 log y x 

  2 2 5 lo g 1 2 5 .lo g 1 x x x  630 625 630 1 125

7 25

2 1 5 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo