.jpg)
ĐỀ SỐ 1
Bài 1 (4.0 điểm) : Tính giá trị biểu thức a/ 2 5 8 11 ... 2012 A
b/ 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 3 4 2011 2012 B Bài 2 (4.0 điểm) : a/ Tìm x, y nguyên biết : 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55
b/ Chứng minh rằng : 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 4 6 8 (2 ) 4 n
Bài 3 (3.0 điểm ) : Cho biểu thức : 2 1 3 5 4 5 3 3 3 n n n A n n n a/ Tìm n để A nhận giá trị nguyên. b/ Tìm n để A là phân số tối giản Bài 4 (3.0 điểm) : Tìm số nguyên tố ab ( a > b > 0 ), sao cho ab ba là số chính phương Bài 5 (4.0 điểm) : Cho nửa mặt phẳng bờ AB chứa hai tia đối OA và OB. a/ Vẽ tia OC tạo với tia OA một góc bằng ao, vẽ tia OD tạo với tia OCC một góc bằng (a + 10)o và với tia OB một góc bằng (a + 20)o Tính ao b/ Tính góc xOy, biết góc AOx bằng 22o và góc BOy bằng 48o c/ Gọi OE là tia đối của tia OD, tính số đo góc kề bù với góc xOD khi góc AOC bằng ao
Bài 6 (3.0 điểm) : Cho 2012 2011 2010 2009 10 10 10 10 8 A a/ Chứng minh rằng A chia hết cho 24 b/ Chứng minh rằng A không phải là số chính phương.
---------------------------------- Hết ----------------------------------
ĐÁP ÁN
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM a/ 2 5 8 11 ... 2012 A (2 2012) (2012 2) :3 1 : 2 675697 A 2.0
Câu 1
b/ 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 3 4 2011 2012 B 2 1 3 1 4 1 2011 1 2012 1 ... 2 2 3 3 4 4 2011 2011 2012 2012 B 1 2 3 2010 2011 . . ... . 2 3 4 2011 2012 B
1 2012 B
2.0
Câu 2
a/ Tìm x, y nguyên biết : 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55 =>(3y – 1)(2x + 1) = -55
=> 55 2 1 3 2 x y (1)
Để x nguyên thì 3y – 2 Ư(-55) = 1;5;11;55; 1; 5; 11; 55
+) 3y – 2 = 1 => 3y = 3 => y = 1, thay vào (1) => x = 28
+) 3y – 2 = 5 => 3y = 7 => y = 7
3 (Loại)
+) 3y – 2 = 11 => 3y = 13 => y =13
3 (Loại)
+) 3y – 2 = 55 => 3y = 57 => y = 19 , thay vào (1) => x = -1
2.0
DeThi.edu.vn
+) 3y – 2 = - 1 => 3y = 1 => y = 1
3 (Loại)
+) 3y – 2 = -5 => 3y = -3 => y = -1, thay vào (1) => x = 5 +) 3y – 2 = -11 => 3y = -9 => y = -3 , thay vào (1) => x = 2
+) 3y – 2 = -55 => 3y = -53 => y = 53
3 (Loại)
Vậy ta có 4 cặp số x, y nguyên thoả mãn là (x ; y ) = (28 ; 1) , (-1 ; 19) , (5 ; -1), (2 ; -3)
b/ Chứng minh rằng : 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 4 6 8 2 4 n
Ta có
2 2 2 2 1 1 1 1 ... 4 6 8 (2 ) A n
2 2 2 2 1 1 1 1 ... (2.2) (2.3) (2.4) (2. ) A n
2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 2 3 4 4 1.2 2.3 3.4 ( 1) A n n n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 1 2 2 3 3 4 ( 1) A n n 1 1 1 1 4 4 A n
(ĐPCM)
2.0
Cho biểu thức : 2 1 3 5 4 5 3 3 3 n n n A n n n a/ Tìm n để A nhận giá trị nguyên. Ta có :
2 1 3 5 4 5 (2 1) (3 5) (4 5) 2 1 3 5 4 5 1 3 3 3 3 3 3 n n n n n n n n n n A n n n n n n 3 4 4 1 3 3 n A n n (2)
A nguyên khi n – 3 Ư(4) = 1;2;4; 1; 2; 4 => n 4;5;7;2;1; 1
1.0
Câu 3 b/ Tìm n để A là phân số tối giản
Ta có : 1 3 n A n
(Theo câu a)
Xét n = 0 ta có phân số A = 1
3 là phân số tối giản
Xét n 0 ; 3 Gọi d là ước chung của (n + 1) và (n – 3) => (n + 1) d và (n – 3) d => (n + 1) - (n – 3) chia hết cho d => 4 chia hết cho d => d = 1 ; 2; 4 => d lớn nhất bằng 4 => A không phải là phân số tối giản Kết luận : Với n = 0 thì A là phân số tối giản
1.0
Câu 4
Tìm số nguyên tố ab ( a > b > 0 ), sao cho ab ba là số chính phương Ta có : 2 (10 ) (10 ) 10 10 9 9 9( ) 3 ( ) ab ba a b b a a b b a a b a b a b Vì => a,b 1;2;3;4;5;6;7;8;9 => 1 a- b 8
Để ab ba là số chính phương thì a – b = 1; 4 +) a – b = 1 (mà a > b) ta có các số ab là : 98 ; 87 ; 76; 65; 54 ; 43; 32; 21 Vì ab là số nguyên tố nên chỉ có số 43 thoả mãn +) a – b = 4 (mà a > b) ta có các số ab là : 95 ; 84 ; 73; 62; 51 Vì ab là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.