.jpg)
8
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên là: A. B. C. D.
Câu 4: Hai phân số nếu:
A. B. C. D.
Câu 5: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho . Số đối của là:
A. B. C. D.
Câu 7: Tỉ số phần trăm của và là: A. B. C. D.
Câu 8: Giá trị của là
A. B. C. D.
Câu 9: Số nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
Câu 10: Nếu thì giá trị của là:
A. B. C. hoặc D. Một kết quả khác.
Câu 11: Cho và là hai góc phụ nhau. Biết . Số đo là:
A. B. C. D. Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ ba tia chung gốc sao cho:
. Khi đó:
5 4 7 8
4
11
1,5
7 3 2 . 3 .5
120 120 180 180 10 1;2;5;10 1; 2; 5; 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10 1; 2; 5; 10
; ; ; , 0; 0 a c a b c d b d b d
. . a b c d . . a c b d a b c d . . a d b c 3 5 .3 4 3 15 4
2 5 4
1 17 4
3 24 4 3
7 x x
3 7 3 7
3 7 7
3 20 80 250% 25% 2,5% 0;25% 3 8 240
640 1 640
90 1 90 4 7
4 7 4 7
7 4
7 4
9 4 x
x x
6 6 6 6 ãAEB ãCFD · 0 50 AEB ãCFD
0 40 0 130 0 180 0 90 ; ; Ox Oy Oz · 0 120 ; xOy · 0 50 ; xOz · 0 O 70 y z
DeThi.edu.vn
9
A. Tia nằm giữa tia và . B. Tia nằm giữa tia và . C. Tia nằm giữa tia và . D. Không xác định được. B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1 :Tìm x biết :
a) b)
Bài 2: Kết quả học lực cuối học kỳ II cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học
sinh khá bằng số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có
bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá? Bài 3:
Cho , kẻ là tia đối của tia . a) Tính số đo của b) Kẻ là phân giác của . Tính số đo của
Bài 4 Chứng minh rằng: Với mọi n thì phân số là phân số tối giản.
=========================
ĐỀ 2 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau. 1/ Số nghịch đảo của -3 là:
A. B.-3 C.3 D.
2/ Số đối của là: A.3 B.-3 C. D.
3/ Các ước của 3 là: A. 1;3 B.1;-1;3;-3 C.0;1;-1;3;-3 D.0;3;-3;6;-6;… 4/ Biết x – 3 = -8. Số x bằng: A. -5 B.-11 C.11 D.5
5/ Hỗn số được viết dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
6/ Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A. B. C. D.
7/ Tìm một số mà của số ấy bằng 40. Số phải tìm là:
A.30 B.60 C. 16 D. 100
8/ Kết quả của phép tính là:
Oz Ox Oy Oy Ox Oz Ox Oy Oz
9 2 9 4 3 2 x 14 11 7 4 1 . 2 5,4 x
6 5
140%
· 0 70 xOy Oz Ox ãO ? y z
Ot ·xOy ảO ? t z 7 4 5 3 n n
M
1 3 1 3
3 1 3
1
3
1 2 3
5 3 7 3
7 3 5 3
1,2 3,5
3 0
2 1
5 0
2 5
5 4 18
DeThi.edu.vn
10
A. B. C. D.
9/ Góc phụ với góc 320 là góc có số đo: A. 1480 B. 1580 C. 580 D. 480
10/ Tia Ot là tia phân giác của nếu:
A. B.
C. và D.Ba tia Ot, Ox, Oy chung góc
11/ Cho hai góc kề bù và . Gọi Om, On lần lượt là các tia phân giác của các góc và . Số đo của
bằng: A. 900 B. 600 C. 750 D. 450
12/ Cho . Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox. Số đo bằng:
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên là: A. B. C. D.
Câu 4: Hai phân số nếu:
A. B. C. D.
Câu 5: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho . Số đối của là:
A. B. C. D.
Câu 7: Tỉ số phần trăm của và là: A. B. C. D.
Câu 8: Giá trị của là
A. B. C. D.
5 38
1 38
5 2 8
3 2 8
ãxOy · ¶ xOt tOy · ¶ · xOt tOy xOy · ¶ · xOt tOy xOy · ¶ xOt tOy ãxOy ãyOz ãxOy ãyOz ãmOn
· 0 30 xOy ã'x Oy
5 4 7 8
4
11
1,5
7 3 2 . 3 .5
120 120 180 180 10 1;2;5;10 1; 2; 5; 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10 1; 2; 5; 10
; ; ; , 0; 0 a c a b c d b d b d
. . a b c d . . a c b d a b c d . . a d …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.