Quảng cáo
Đề ôn thi kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 6
QR

Đề ôn thi kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (Chọn đáp án đúng)

Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào là phân số?

A. B. C. D.

Câu 2: Tập hợp A các số nguyên x, thỏa mãn là:

A. B.

C. D.

Câu 3: Tính

A. B. C. M = -4 D. M = 4

Câu 4: Cho thì x bằng:

A. 48 B. 38 C. 54 D. 40

Câu 5: Trong các phân số sau , phân số có giá trị nhỏ nhất là:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho 3 phân số: . Số nào trong các số sau làm mẫu chung là thích hợp nhất

A. 35 B. 35.10 C. 35.7 D. 35.2 Câu 7: Một sợi dây dài 9m, 75% sợi dây có chiều dài là:

A. 3,25m B. 6,75m C. 5,41m D. 6,85m

Câu 8: Tìm số a, biết của nó bằng 36

A. a = 48 B. a = 46 C. a = 54 D. a = 27

Câu 9: Phân số viết dưới dạng hỗn số, kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 10: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia:

A. trùng nhau B.thẳng hàng C. chung gốc D.đối nhau Câu 11:Cho góc xOy kề bù với yOz. Số đo góc xOy = 1100 thì góc yOz có số đo là

A. 600 B. 700 C. 800 D. 900 Câu 12: Cho đường tròn (O; 3cm) điểm A thuộc đường tròn nếu

A. AO = 3cm B. OA = 2cm C. OA = 1cm D. OA = 4cm

Câu 13: Điều kiện nào để tia Oy là phân giác

A. B.

C. và D.

Câu 14: của một mảnh vải dài 14m. Độ dài của mảnh vải là:

A. m B. 4m C. m D. 49m

5 0

7,9 5,3

3 4  0,15

4  28 21 4 7 x      A 6; 5; 4      A = 7; 6; 5; 3; 4     

  A = 5; 4; 3      A = 7; 6; 5; 6; 4; 3      

4 13 4 40 M = . . 9 3 3 9 

4 M = 3

4 M = 9 3 5 80

x 

35 7 15 9 ; ; ; 17 17 17 17      15 17  9 17  

35 17  7 17  3 13 7 ; ; 7 35 10 

3 4

27 8 

3 3 8

 3 38  3 3 8

  3 38

·xOt

· · · xOy yOt xOt   · ·

2 xOt xOy  · ·  xOy yOt · · · xOy yOt xOt   · · xOy yOt 

2 7 24

7

4 7

DeThi.edu.vn

B.PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

a) b, c, d, Bài 2: Tìm x, biết:

a) b, c, d, Bài 3: Một lớp học có 45 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả

lớp. Số học sinh giỏi bằng số học sinh khá. Tính số học sinh mỗi loại?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA, OB sao cho . a) Trong ba tia Ox, OA, OB tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính số đo góc . c) Tính OA có là tia phân giác của không? Vì sao? d) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Tính số đo .

Bài 5: a. Thực hiện phép tính:

b. Chứng tỏ rằng: là phân số tối giản

ĐỀ 2: Bài 1: Thực hiện phép tính hợp lý:

a) b, c, Bài 2: Tìm x, biết:

a) b, c, d, e,

Bài 3: a,Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

b,Cho hai phân số và . Với giá trị nguyên nào của x thì hai phân số trên bằng nhau.

Bài 4 Bạn Lan đọc một quyển sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc số trang, ngày thứ hai đọc số trang

còn lại. Ngày thứ 3 đọc hết 15 trang còn lại. a) Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang? b) Tính số trang đọc được của ngày thứ nhất, ngày thứ hai? Bài 5: (Yêu cầu vẽ trên cùng một hình)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho . a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tia Oz có phải là tia phân giác của không? Vì sao?

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, tia On là tia phân giác của . Tính số đo .

Bài 5: Cho a, . Hãy so sánh M với .

b, Tính tổng: .

20 11 25

8 50

23   

11

8 30 11 : 6 1 5

2         

15

34 23

3 . 15

11 23 20 . 15

11     

 

2 2 5 . 12

5 : 11

9 2 5 : 11

2

         

12

5 x 18

13       1 1 |2x| 4,5 :2 1 2 5   12

5 x 2 1 2 3    10

3 x 5 2 75%x  

5 3

0 0 140 B Oˆ x ; 70 A Oˆ x  

B Oˆ A

B Oˆ x

B Oˆ y

21.72

30 18.21

39 17.18

35 12.17

5 A    

12 1 30 2 n n

  ( N) n

2 1 0,2. 5 2 2 30%    .0,01 80 .0,5. 4 1 2 4 3            

27

1 . 5 1 5 4 . 27

1 5 2 . 27

1

2 5 ( x) 1 2     1 |30,5 x| :0,4 4   20% 55%x 45%x   10

3 x 5 2 75%x      0 7 x . 2 3x   

8 0 ; 6 4 ; 6

7 ; 5 3

   

x 6

27 x

24 

5 2

4 3

0 0 40 z Oˆ x ; 80 y Oˆ x  

y Oˆ x

y Oˆ m z Oˆ n

2 2 2 2 10

1 ... 3

1 2

1 1

1 M      3 1 1

210

1 182

1 156

1 132

1 110

1 90

1 72

1 56

1 42

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo