Quảng cáo
Bộ đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Xuân La - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Bộ đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Xuân La - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD- ĐT QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG THCS XUÂN LA

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 -2019 Môn TOÁN 6 – Thời gian: 90’ ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm). Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

1. Cho hai góc A, B phụ nhau và A = 500. Số đo góc B bằng bao nhiêu?

A.400 B. 600 C. 700 D. 800

2. Tổng của hai phân số là :

A. B . C . D .

3. Rút gọn kết quả là:

A. B. C. D.

4. Số nghịch đảo của là:

A. B. C. D.

5. Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì ta có: A. ∠???+ ∠???= ∠??? B. ∠???+ ∠???= ∠??? C. ∠???+ ∠???= ∠??? D. ∠???+ ∠???= ∠??? 6. Cho xOy = 900. Góc xOy là góc: A. Góc bẹt B. Góc vuông C.Góc tù D. Góc nhọn 7. Cho hai góc bù nhau trong đó có một góc bằng 350 ,số đo góc còn lại sẽ là:

A.1450 B. 450 C. 650 D. 1650

8. Kết quả của phép tính là :

A. B . C . D .

II.TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1( 1 điểm): Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể)

a) b)

Bài 2( 1,5 điểm): Tìm x biết

a) b)

3 7 8 8 

5 4  1 2

1 4

5 8 

11.4 11

2 13

 

3 1  1 3

11 33

33 11

1 6 3

1 3 6

3 6 1

6 38

19

3

11 3 11 7 14 7         

22

7

22 7  3 14

3 14 

2 1 10 . 3 5 7  1 12 75% 1 0,5. 2 5  

1 5 2 . 4 8 3 x   5 4 . 126 9 7 x  

DeThi.edu.vn

Bài 3 ( 2,5 điểm): Lớp 6G có 45 học sinh bao gồm 3 loại : giỏi , khá , trung bình . Số

học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp , số học sinh khá chiếm số học sinh

còn lại . a)Tính số học sinh giỏi của lớp 6G?

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh khá ?

Bài 4 ( 2,5 điểm): Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy

và Oz sao cho góc xOy = 500, xOz = 1300.

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính số đo góc yOz? a) Vẽ Om là tia đối của tia Oz ? Tia Ox có là phân giác của góc mOy không? Vì sao?

Bài 5:(0,5 điểm): CMR với n N*, phân số sau tối giản .

PHÒNG GD- ĐT QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG THCS XUÂN LA

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 -2019 Môn TOÁN 6 – Thời gian: 90’

ĐỀ SỐ 2 I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm). Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

1. Tổng của hai phân số là :

A. B . C . D .

2. Kết quả của phép tính là

A. B . C . D .

3. Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì ta có: A. ∠???+ ∠???= ∠??? B. ∠???+ ∠???= ∠??? C. ∠???+ ∠???= ∠??? D. ∠???+ ∠???= ∠???

4. Kết quả của phép cộng là:

A. B. C. D.

5. Số nghịch đảo của là:

A. B. C. D.

6. Cho xOy = 1800. Góc xOy là góc: A. Góc nhọn B. Góc bẹt C.Góc vuông D. Góc tù

5 9

4 5

 3 2 4 3 n

n

3 7 8 8 

5 4  1 2

1 4

5 8 

11 3 11 7 14 7         

22

7

22 7  3 14

3 14 

5 1 8 4  

5 1 4 8 4 12    5 1 4 8 4 8    5 2 3 8 8 8    5 2 7 8 8 16    

1 6 3

1 3 6

3 6 1

6 38

19

3

DeThi.edu.vn

7. Rút gọn kết quả là:

A. B. C. D.

8. Cho hai góc A, B phụ nhau và A = 500. Số đo góc B bằng bao nhiêu?

A.400 B. 600 C. 700 D. 800

II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1( 1 điểm): Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể)

a) b)

Bài 2( 1,5 điểm): Tìm x biết

a)

b)

Bài 3 ( 2,5 điểm): Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đợt tổng kết cuối năm, số học sinh giỏi

chiếm tổng số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh khá của lớp 6A. Biết rằng không có học sinh nào xếp loại yếu, kém.

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với số học sinh trung bình ?

Bài 4 ( 2,5 điểm): Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Oa, vẽ hai tia Ob và Oc sao cho góc aOb = 400, góc aOc = 1400.

a) Trong 3 tia Oa, Ob, Oc tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b)Tính số đo góc bOc? b) VẽOt là tia đối của tia Oc. Tia Oa có là phân giác của góc tOb không? Vì sao?

Bài 5:(0,5 điểm): Cho . Tìm n Z Để A có giá trị nguyên.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. Trắc nghiệm Mỗi câu 0,25 đ Đề 1 Đề 2

1 2 3 4 5 6 7 8 1 2 3 4 5 6 7 8 A B A C D B A C B C A C C B A A

II. Tự luận

Đề 1 Đề 2 Biểu điểm Bài 2

1 điểm

a) = a) = 0,5

11.4 11

2 13

 

3 1  1 3

11 33

33 11

7 27 1 . 12 7 18  5 13 13 4 . . 9 28 28 9  

4 1 1 . 7 3 5   x 7 8 11 x x  

5 2

9 5

3 5 4 n A n

   

2 1 10 2 2 14 6 . 3 5 7 3 7 21 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo