Quảng cáo
3 Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 6
QR

3 Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 6 HKII ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM. Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Phân số bằng phân số là: A. B. C. D.

Câu 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: A. B. C. D.

Câu 3: Kết quả của phép tính là: A. B. C. D.

Câu 4: Biết số x bằng: A. B. C. D.

Câu 5: Tổng của hai phân số bằng: A. B. C. D.

Câu 6: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D.

Câu 7: Kết quả nào sau đây là đúng:

A. Hai góc kề nhau có tổng bằng C. Hai góc phụ nhau có tổng bằng B. Hai góc bù nhau có tổng bằng D. Hai góc bù nhau có tổng bằng Câu 8: Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng . Số đo góc còn lại là: A. B. C. D.

Câu 9: Giá trị của biểu thức là: A) B) C) D)

Câu 10: Giá trị của biểu thức là: A) B) C) -1 D) 1

Câu 11: Hai góc phụ nhau thì có tổng số đo là:

A) B) C) Lớn hơn D) nhỏ hơn Câu 12: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì:

A) B) C) D)

TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện phép tính: A = B =

Bài 2: Tìm x biết : a/ b/ =

Bài 3: Trong vườn trồng 84 cây gồm bốn loại cam, xoài, chanh và bưởi. Biết số cây cam chiếm số

cây trong vườn, số xoài bằng số cây cam, số cây bưởi bằng số cây chanh. Tính số cây mỗi loại trong

vườn?

Bài 4: Cho . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho . Gọi Ot là tia phân

giác của . Tính ?

Bài 5: a/ Tìm x, biêt:

b/ Tìm số nguyên x và y, biết : xy - x + 2y = 3

2 7  7 2  6 21  6 21

2 7 7 100

100

7

15 1100

 3 2  

4 2  8  8 16  16

15 27 9 x   5  135  45 45 

7 15 6 6  4 3  4 3

11

3

11 3 

3 2 .3 5

3 6 5

4 3 5

4 7 5

1 2 5

0 180 0 180

0 180 0 90 0 35 0 45 0 55 0 65 0 145 1 3 2 4  5 4

1 4  1 2  2 8

2 5 ( 4) 8 10    11 80  9 80

0 90 0 180 0 90 0 90

· · xOy yOz  · · · xOy yOz xOz   · · · 1 2 xOy yOz xOz   · · · xOy yOz xOz  

5 2 7 11    5 9 5 1 7 11 7   1 7 50% 1 20 0,75 3 35    

1 1 1 13 16 3 4 4 x   2

1  x

1 8

 x

4 7 3 8

· 0 110 xOy  · 0 28 xOz  ãyOz ãxOt 3 3 3 3 1 2.5 5.8 8.11 11.14 21 x x x x    

DeThi.edu.vn

ĐỀ 2 A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng: Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?

A. B. C. D.

Câu 2: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên là: A. B. C. D.

Câu 4: Hai phân số nếu:

A. B. C. D.

Câu 5: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D.

Câu 6: Cho . Số đối của là: A. B. C. D.

Câu 7: Tỉ số phần trăm của và là: A. B. C. D.

Câu 8: Giá trị của là : A. B. C. D.

Câu 9: Số nghịch đảo của là: A. B. C. D.

Câu 10: Nếu thì giá trị của là:

A. B. C. hoặc D. Một kết quả khác.

Câu 11: Cho và là hai góc phụ nhau. Biết . Số đo là: A. B. C. D. Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ ba tia chung gốc sao cho:

. Khi đó: A. Tia nằm giữa tia và . B. Tia nằm giữa tia và . C. Tia nằm giữa tia và . D. Không xác định được. B. TỰ LUẬN:

Bài 1. Thực hiện phép tính: a) b) c)

Bài 2. Tìm x biết : a) b)

Bài 3. Kết quả học lực cuối học kỳ I năm học 2018 – 2019 cuả lớp 6B xếp thành ba loại: Giỏi; Khá;

Trung bình. Biết số học sinh khá bằng số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng số học sinh

giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá? Bài 4. Cho , kẻ là tia đối của tia .

a) Tính số đo của b) Kẻ là phân giác của . Tính số đo của

Bài 5. a. Chứng minh rằng: Với mọi n thì phân số là phân số tối giản.

b. So sánh: A= và B=

5 4  7 8  

4

11 

1,5

7    3 2 . 3 .5   120 120  180 180  10    1;2;5;10   1; 2; 5; 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10       1; 2; 5; 10     

  ; ; ; , 0; 0 a c a b c d b d b d    

. . a b c d  . . a c b d  a b c d    . . a d b c  3 5 .3 4

3 15 4

2 5 4

1 17 4

3 24 4 3

7 x  x 3 7  3 7

3 7  7

3  20 80 250% 25% 2,5% 0;25% 3 8 240 640 1 640

90 1 90 4 7  4 7  4 7

7 4

7 4 

9 4 x

x    x

6 6  6 6  ãAEB ãCFD · 0 50 AEB  ãCFD

0 40 0 130 0 180 0 90 ; ; Ox Oy Oz · 0 120 ; xOy  · 0 50 ; xOz  · 0 O 70 y z 

Oz Ox Oy Oy Ox Oz Ox Oy Oz

8 3 5 13 7 13         

5 2 5 9 5 . . 1 7 11 7 11 7     5 5 4 :2 12 24   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo