
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q
TL Tổng
Số nguyên tố, hợp số.
Phần tử của tập hợp. So sánh số nguyên.
Tìm các số nguyên tố thỏa mãn điều kiện. 2 câu (c4;11)
2 câu (c1;8)
1 câu
(c17)
5 câu
1. Tập hợp số tự nhiên, số nguyên. Số nguyên tố, hợp số 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1,5 điểm
Thứ tự thực hiện phép tính.
Thực hiện phép tính; tìm số chưa biết. 1 câu
(c3)
2 câu (c13;14)
3 câu
2. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên, số nguyên. 0,25 điểm
3,5 điểm
3,75 điểm
Ước và bội.
Dấu hiệu chia hết.
Giải bài toán thực tế liên quan đến ước và bội. 2 câu (c5;6)
2 câu (c2;10)
1 câu
(c15)
5 câu 3. Dấu hiệu chia hết, ước và bội.
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm 2,0 điểm
Hình có trục đối xứng
Tính chất của hình phẳng. Tính chu vi và diện tích hình phẳng
1 câu
(c9)
1 câu
(c7)
1 câu
(c12)
1 câu
(c16)
4 câu
4. Hình phẳng trong thực tiễn và tính chất đối xứng của hình phẳng 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2,0 điểm
2,75 điểm
DeThi.edu.vn
Trường THCS Quảng Yên Kiểm tra học kỳ I – Môn Toán 6
Năm học 2021 – 2022 (Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm. Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “PHÚ THỌ” là:
(A) {PHÚ; THỌ}; (B) {P; H; Ú; T; H; Ọ}; (C) {P; H; U; T; O}; (D) {P; H; U; T; H; O}. Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3; (B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9; (C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2;
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 9. Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A) → → ( ); (B) ( ) → → ; (C) → ( ) → ; (D) → → ( ). Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7}; (B) {11; 13; 15; 19}; (C) { 41; 43; 47; 49}; (D) {2; 5; 11; 31}. Câu 5. Trong tập hợp số nguyên ¢ , tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1}; (B) {11; -11}; (C) { 1; 11}; (D) {-1; 1; 11; -11}. Câu 6. Bạn Nam chia 108 viên bi màu xanh, 72 viên bi màu vàng và 180 viên bi màu đỏ vào trong các túi sao cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Số túi nhiều nhất bạn Nam có thể chia được là:
(A) 36 túi; (B) 72 túi; (C) 18 túi; (D) 12 túi. Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau; (B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau; (C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
(D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau. Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13; (B) 0 < -13 < 5; (C) -13 < 0 < 5; (D) 5 < -13 < 0. Câu 9. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
(A) Chỉ một hình; (B) Cả bốn hình; (C) Hai hình; (D) Ba hình.
DeThi.edu.vn
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3; (B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5; (C) Có hai số chia hết cho 9; (D) Cả bốn số đều chia hết cho 2. Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15}; (B) {0; 10; 100; 1000}; (C) {11; 22; 33; 44}; (D) {4; 35; 201; 2010}. Câu 12.
Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích của một hình vuông nhỏ bằng:
(A) 1 cm2; (B) 27 cm2 (C) 9 cm2; (D) 3 cm2.
PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a) 23.25 75.23 1300 ; b)
2 2 36:3 5.2 ;
c) 2 183 80: 20 4 5 24 d) 125 148 5. 25
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a) x 21 6 ; b) x 10 8 ; c) 8 x 7 . 6 2 . Câu 15 (1,0 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may muốn cắt tấm vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu? Câu 16 (2,0 điểm).
Một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.