Quảng cáo
Bộ câu hỏi trắc nghiệm học kỳ I môn Toán Lớp 6
QR

Bộ câu hỏi trắc nghiệm học kỳ I môn Toán Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 6- Học kì 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 6

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

Câu 2. Cho tập hợp M = {4;5; 6; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng? A. {4} M B. 5 M C. {6; 7} M D. {4; 5; 6} M. Câu 3 . Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 B. 42 C. 52 D. 62. Câu 4. BCNN (6, 8) là : A. 48 B. 36 C. 24 D. 6 Câu 5:. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ? A. 8 B. 5 C. 4 D. 3. Câu 6:. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây ? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3. Câu 7: Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố? A. 120=2.3.4.5 B.120=8.15 C. 120=23.3.5 D. 120=2.60 Câu 8: Điều kiện của x để M=12+14+16+x chia hết cho 2 là : A . x là số chẵn B.x C. x là số lẻ D.x là số t ự nhiên bất kì. Câu 9: ƯCLN (18:60) là: A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 10: T ập hợp chỉ gồm các số nguyên tố l à: A. B. C. D.

Câu 11: Tập hợp A= có số phần t ử là: A. 275 B. 201 C. 200 D. M ột kết quả khác Câu 12: Số 23580 chia hết cho: A. 2 B. 3 C. 5 D. 9 E. cho c ả 2;3;5;9 Câu 13: Điều kiện của x để M=12+14+16+x không chia hết cho 2 là: A .x là số chẵn B.x C. x là số lẻ D.x là s ố t ự nhiên bất k ì Câu 14. Kết quả của phép tính 55.53 là: A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108. Câu 15. Kết quả của phép tính 315 : 33 là: A. 13 B. 320 C. 312 D. 33. Câu 16. Kết quả của phép tính 53.253 là: A. 59 B. 511 C. 12515 D. 530 Câu 17. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 77 B. 57 C. 17 D. 9. Câu 18. Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là: A. 2 B. 8 C. 11 D. 29. Câu 19. Kết quả sắp xếp các số −2; −3; −101; −99 theo thứ tự tăng dần là: A. −2; −3; −99; −101 B. −101; −99; −2; −3 C. −101; −99; −3; −2 D. −99; −101; −2; −3. Câu 20. Kết quả của phép tính ( −13) + (−28) là: A. −41 B. −31 C. 41 D. −15. Câu 21. Kết quả của phép tính 5 − (6 − 8) là: A. −9 B. −7 C. 7 D.3.

   A. 3 B. 3 A C. 7 D. 7 A A A    

   

  0;2;4;6;8 

  1;2;3;5;   2;3;5;7   2;3;4;5   5;6;7

  75;76;77;...; 275

  1;3;5;7;9 

DeThi.edu.vn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 6- Học kì 1

Câu 22. Kết quả của phép tính (−9) − (−15) là: A. 6 B. 24 C. −24 D. −6. Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng đơn vị? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7. Câu 24. Kết quả sắp xếp các số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tự giảm dần là: A. −1; −3; −89; −98 B. −98; −89; −3; −1 C. −1; −3; −98; −89 D. −98; −89; −1; −3. Câu 25. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m − (n − p + q) bằng: A. m − n − p + q B. m − n + p − q C. m + n − p − q D. m − n − p − q. Câu 26. Cho tập hợp A = {x Z | −2 ≤ x < 3}. Số phần tử của tập hợp A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6. Câu 27. Kết quả của phép tính 4 − (− 9 + 7) là: A. −12 B. −6 C. 2 D. 6. Câu 28. Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là số nào? A. −789 B. −987 C. −123 D. −102. Câu 29. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn −2 ≤ x ≤ 3 ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3. Câu 30. Cho x − (−11) = 8. Số x bằng : A. 3 B. −3 C. −19 D. 19. Câu 31. Cho x − (−9) = 7. Số x bằng : A. −2 B. 2 C. −16 D. 16. Câu 32. Nếu x − 2 = −5 thì x bằng : A. 3 B. −3 C. −7 D.7 . Câu 33 . Kết quả của phép tính 12 − (6 − 18) là: A. 24 B. −24 C. 0 D. −12. Câu 34. Kết quả của phép tính (−2)4 là: A. −8 B. 8 C. −16 D. 16. Câu 35. Kết quả của phép tính 2.(−3).(−8) là: A. −48 B. 22 C. −22 D.48 . Câu 36. Biết x + 2 = −11. Số x bằng: A. 22 B. −13 C. −9 D. −22. Câu 37. Kết quả của phép tính 15 − (6 − 19) là: A. 28 B. −28 C. 26 D. −10. Câu 38. Tích 2. 2. 2.(−2).(−2) bằng : A. 10 B. 32 C. −32 D. 25. Câu 39. Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là: A. −120 B. −39 C. 16 D. 120. Câu 40. Biết x + 7 = 135 − (135 + 89). Số x bằng : A. −96 B. −82 C. −98 D. 96. Câu 41. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P . Kết luận nào sau đây là đúng? A. Tia MN trùng với tia MP. B. Tia MP trùng với tia NP. C. Tia PM trùng với tia PN. D. Tia PN trùng với tia NP. Câu 42:. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm. Kết luận nào sau đây không đúng? A. MN = 2cm B. MP = 7cm C. NP = 5cm D. NP = 6cm. Câu 43: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo