.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán – Khối 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ A I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1. Tập hợp A={ | } có số phần tử là
A. 10. B. 11. C. 12. D. 17
Câu 2. Khi phân tích 90 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả nào?
A. B. 2.5.9. C. D. 3.5.6.
Câu 3. Nếu 3 điểm A, B, C theo thứ tự thẳng hàng thì hai tia trùng nhau là
A. BC và CB B. CA và CB C. BC va BA D. AC va CA
Câu 4. Trên tia Ox nếu có đoạn OM = 7(cm) và đoạn ON = 3(cm) thì
A. Điểm M nằm giữa hai điểm O và N B. Điểm N nằm giữa hai điểm O và M
C. Điểm O nằm giữa hai điểm N và M D. Điểm M là trung điểm đoạn thẳng ON.
Câu 5. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45 B. 78 C. 180 D. 210.
Câu 6. Tập hợp tất cả các số nguyên thỏa mãn -3 < x < 2 là
A. {-2;-1;0} B. { -4;0;1;2} C. {-2;-1;1;2} D. {-2;-1;0;1}
Câu 7: ƯCLN(24;16;8 ) bằng:
A. 8. B. 10. C. 16. D. 24.
Câu 8: BCNN(12;16;48) bằng:
A. 12. B. 16. C. 48. D. 96.
B. TỰ LUẬN
Bài 1: (1.5 đ) Thực hiện phép tính:
a) 19.25+19.16+41 b) c) 12:{390:[500 – (125 + 35.7)]}
Bài 2: (1.5 đ) Tìm x, biết:
a) 5x + 12 = 47 b) 2(x – 1) = 7 + (–3) c) , và x ,
Bài 3: (1 đ ) Số HS khối 6 của một trường khi xếp thành 4 hàng, 6 hàng, hoặc 7 hàng thì vừa đủ. Hỏi khối 6 của trường đó có bao nhiêu HS? Biết số HS khối 6 trong khoảng 250 đến 300.
Bài 4. (1.5 đ) Trên tai Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 8 cm, AC = 6cm.( Hình vẽ 0.25đ) a) Tính độ dài đoạn thẳng BC. (0.75 đ)
b) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho C là trung điểm của BE. Chứng tỏ điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AB. (0.5đ).
Bài 5: ( 0.5đ) Tìm hai số tự nhiên a, b. Biết ƯCLN(a;b) = 7; ab = 588 và a < b.
N x 7 17 x
23 .10 2 2.3 .5
32 ( 12) | 3|
56 x M 70 x M 10 20 N x
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020.
Môn : Toán lớp 6. ĐỀ: A A. TRẮC NGHIỆM : (4 điểm), mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B B C D A C B. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1 : (1, 5 điểm)
a) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ (hs có thể giải cách khác) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25 đ b) Tính đến 8 + (-12) - 3 . . . . . . . . . . . . . . . . 0,25 đ Tính đến kết quả -7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,25 đ c) Tính đến 12 : 3 kết quả 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,5 đ
Bài 2 : (1, 5 điểm)
a) Tính đến . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25 đ Kết quả x = 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25 đ
b) Tính đến x – 1 = 2 Kết quả x = 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,5 đ c) ƯC và 10 < x <20 Tính đến ƯCLN(56; 70) = 14 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25 đ Tìm được ƯC(56; 70) Kết quả . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25 đ
Bài 3 : (1 điểm)
Gọi số học sinh khối 6 trường đó là a ( ) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ Lập luận để có và 250 < a < 300 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ Tìm được BCNN (4; 6; 7) = 84 và BC (4; 6; 7) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ Tìm được a = 252 và trả lời đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ
Bài 4 : (1,5 đ) Vẽ hình chính xác đến câu a 0,25đ a) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B vì AC < AB (6cm < 8cm). . . . . . . . . . . .0,25đ Lập được hệ thức AC + CB = AB
Tính đúng BC = 2cm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ b) Vẽ hình đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,25đ Tính được CE = 2cm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,25đ Lập luận để E là trung điểm AB . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,25đ (thiếu căn cứ trừ 0,25đ)
Bài 5 : (0,5 điểm)
ƯCLN (a; b) = 7 nên a = 7m, b = 7n , với ƯCLN (m; n) = 1 và m, n ab = 7m.7n suy ra mn = 12 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0,25đ Tìm được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.