Quảng cáo
Ôn tập học kỳ I môn Toán 6  Đề số 1 (Có đáp án)
QR

Ôn tập học kỳ I môn Toán 6 Đề số 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 6 – ĐỀ SỐ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Kết quả của phép tính bằng: A. - 21 B. C. - 47 D. 21 Câu 2. Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. Câu 3. Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:

A. 2016 B. 2015 C. 1140 D. 1125 Câu 4. Cho p = 300 và q = 2520. Khi đó UCLN(p, q) bằng:

A. 2.3.5 ; B. ; D. ; D. Câu 5. Sắp xếp các số nguyên sau: theo thứ tự giảm dần ta được:

A. ; B. ;

C. ; D. .

C©u 6. Cho . Ta cã:

A. B. C. D. Câu 7. Cho hình vẽ bên. Kí hiệu nào sau đâu đúng? A. A d; B. B d; C. C d; D. C d.

Câu 8. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm. Khi đó: A. Điểm B nằm giữa 2 điểm O và A; B. AB = 9cm; C. Tia OA trùng với tia AB; D. A là trung điểm của đoạn thẳng OB. Phần II: Tự luận (8 điểm) Bài 1 (2,5 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý(nếu có thể):

a) b) 13. 75 + 25. 13 - 120

c) d)

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x biết: a) b)

Bài 3 (1,5 điểm). Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 6, hàng 8 và hàng 12 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó, biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 50 đến 80 em. Bài 4 (2,0 điểm). Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Gọi M là trung điểm của AB. Lấy điểm O nằm giữa A và M sao cho AO = 3 cm a. Chứng tỏ rằng điểm M nằm giữa hai điểm O và B; b. Tính độ dài đoạn thẳng OM và OB. Bài 5 (0,5 điểm). Cho số tự nhiên A gồm 4030 chữ số 1, số tự nhiên B gồm 2015 chữ số 2. Chứng minh rằng A – B là một số chính phương.

ĐỀ SỐ 2 A.Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau Câu 1: Cho ;trong các cách viết sau,cách viết nào đúng?

A. B. C. D. Câu 2: Trong khoảng từ 32 đến 98 có bao nhiêu số chẳn? A.34 B.35 C.33 D.66 Câu 3: Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau? A.45 B.78 C.180 D.210

( 17) (5 8 17) - - + - 13 -

3 4 5 .5 :25 10 5 6 5 55 7 25

2 2 .3.5 2 2 .3.5.7 3 2 2 2 .3 .5 .7 9 , 3, 1, 7 , 0    3 , 0 , 1, 7 , 9    9 , 7 , 3 , 1, 0    7 , 3 , 0 , 1, 9    3 , 0 , 9 , 7 , 1      3 2 M x x      Z

0 M  3 M    2; 1;0 M      1;0;1 M  

   

   465 58 465 38            136: 468 332 :160 5 68 2014           2 3 0 160 6.5 3.2 2015   

  123 4 67 8 x      2 2 8 9 2 . 5 .3 3 x  

  8;12;14 M 

14 M    8;12 M  12 M   8 M 

. A d . .B

C

DeThi.edu.vn

Câu 4: Kết quả 23.22 bằng: A.26 B.25 C.45 D.46

Câu 5: Cho .Số phần tử của tập hợp A là: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 6: ƯCLN(12;24;6) A.12 B.6 C.3 D.24 Câu 7: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây: A.3 B.9 C.5 D.7 Câu 8: Kết quả (-17) + 21 bằng : A.-34 B.34 C.- 4 D.4 Câu 9: BCNN(6 ;8) là: A.48 B.24 C. 36 D.6 Câu 10. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 77 B. 57 C. 17 D. 9. Câu 11.Cho dãy số : 1 ;2 ;3 ;….2016 ; 2017, thực hiện tính tổng dãy số trên ta được kết quả là : A.20162017 B.2035153 C.20172016 D.2053135 Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn : -1<x<3 A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 13. Tìm x biết : x-3=-10 ta được giá trị của x là : A. -13 B.7 C.-7 D.13 Câu 14: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là: A.6 B.5 C.4 D.Một kết quả khác Câu 15: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A.MA=MB B.AM+MB=AB C. D.Đáp án khác

Câu 16. Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì: A. ME + MN = EN B. MN + EN = ME C. ME + EN = MN D. đáp án khác. Câu17. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt? A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số. Câu 18. Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON. Biết ON < OM khi đó: A. M nằm giữa O và N. B. N nằm giữa O và M. C. O nằm giữa M và N. D. đáp án khác. Câu 19 Ba điểm M, N, P thẳng hàng. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Đường thẳng MN đi qua P C. Đường thẳng MP đi qua N B. M,N,P thuộc một đường thẳng D. M,N,P không cùng thuộc 1 đường thẳng Câu 20. Hai tia chung gốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là: A. hai tia trùng nhau. B. hai tia đối nhau. C. hai tia phân biệt. D. hai tia không có điểm chung. B.Phần tự luận.(6 điểm) Bài 1:Thực hiện tính: a) 75 - ( 3.52 - 4.23) b) (-15) + 14 + (- 85) c) 13 . 75 + 13 . 25 – 1200 d) 1449 – {[ (216 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo