
1
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút I.Trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các số nguyên tố có 1 chữ số là : A) 1;2;3;5;7 B) 1;3;5;7 C) 2;3;5;7 D) 0;1;3;5;7 Câu 2: Thực hiện phép tính 2 2 3.5 16:2 ta được kết quả là: A) 71 B) 26 C) 12 D) 7 Câu 3: ƯCLN(36; 60; 72) là : A) 4 B) 12 C) 3 D) 6 Câu 4: Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm; M là trung điểm của đoạn thẳng AB; K là trung điểm của đoạn thẳng AM. Độ dài của đoạn thẳng KB là : A) 6 cm B) 2 cm C) 4 cm D) 1 cm II. Tự luận: Câu 5: Tìm x biết: a) 3 4 2 3 2 1 5 5 125 :5 x b) 2 15 17 x
c) 697 : 15 364 : 17 x x d) 10 .2 5 :3 2 3 x Câu 6: a) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng 42; a 70 a và 180 a . b) Tìm chữ số m để số 72m là số nguyên tố. Câu 7: a) Chứng minh rằng: 11 ab ba b) Khi chia một số tự nhiên a cho 24 ta được số dư là 12; Hỏi số a có chia hết cho 3 không ? vì sao? c) Tìm chữ số tận cùng của số 2011 3 Câu 8: Cho đoạn thẳng AB dài 14 cm gọi K là trung điểm đoạn thẳng AB, xác định điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 5 cm. a) Kể tên các tia gốc K; b) Tính độ dài đoạn thẳng KB; c) Tính độ dài đoạn thẳng MK.
DeThi.edu.vn
2
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút A.TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng. Câu 1: Trong các số sau số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là : A. 45 B. 3210 C. 2500 D. 4590 Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp M = {x Z | - 2 < x 2 } là: A. M = {-2; -1; 0; 1; 2} B. M = {0; 1; 2} C. M = {-1; 0; 1; 2} D. M = {-1; 0;1} Câu 3: Số tự nhiên x, biết 156 – (x + 6) = 137 là: A. 13 B. 14 C. 15 D. 17 Câu 4: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. AI + IB = AB B. IA = IB =
2 AB C. IA = IB D. Tất cả đều đúng
B. TỰ LUẬN: Câu 5: Thực hiện tính a) (- 8) + 12 b) (-12) + (- 9) + 121 + 20 c ) 95: 93 – 32. 3 Câu 6: Tìm số tự nhiên x biết: a)
23 2 .( 40) 0 x b) 20 + 23. x = 52. 4 c)13 + 23 + 33 + …+ 103 = (x+1)2 Câu 7: Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900, gồm ba chữ số. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ, không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh ? Câu 8: Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3,5cm, OB = 7cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? b) So sánh OA và AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? Câu 9: a) Cho A = 31 + 32 + 33 +...+ 32014 . Chứng minh rằng 2A + 3 không là số chính phương. b) Với giá trị nguyên nào của x và y thì biểu thức: B = 100 200 1 x y có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
DeThi.edu.vn
3
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn mỗi câu một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: Câu 1) Viết tập hợp M x N / x 3 bằng cách liệt kê các phần tử : A. M 0;1;2 B. M 0;1;2;3 C. M 1;2;3 D. M 1;2 Câu 2) Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất là:
A. -11 B. -9 C. -98 D. 100 Câu 3) Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1
A. a.b là số nguyên tố C. a - b là số nguyên tố
B. a + b là số nguyên tố D. Cả 3 câu ở trên đều sai Câu 4) Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau B. Nếu MA + MB = AB thì điểm A nằm giữa 2 điểm M và B C. Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ mà MP = 4cm thì PQ = 0,8 dm. D. Nếu A cách đều hai đầu đoạn thẳng BC thì A là trung điểm của đoạn thẳng AB. II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 5. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể ) a) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] b) (-123) +-13+ (-7) c) 27.39 + 27.63 – 2.27 Câu 6. (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết : a) 2x – 49 = 5.32 b) 574 6x 75 445 c) x 3 2 Câu 7. (1 điểm) Tìm các chữ số a và b sao cho số 4 12 a b chia hết cho cả 2; 5 và 9. Câu 8. (1 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Biết số sách trong khoảng 200 đến 500. Tìm số sách đó. Câu 9. (2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.