Quảng cáo
Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Đề 3 - Năm học 2012-2013 (Có đáp án)
QR

Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Đề 3 - Năm học 2012-2013 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 3 : THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012- 2013

Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(2 điểm) Câu 1: Câu nào sau đây đúng?

A. Nếu (a + b) m thì a m và b m B. Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9 C. Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết a A D. Cả A, B, C đều sai Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?

A. 280 B. 285 C. 290 D. 297 Câu 3. Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được: A. -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0. C. 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8. B. -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3. D. 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1. Câu 4: Số đối của là: A. 5 B. – 5 C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 5: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:

A. {1 ; 2 ; 5 ; 7} B. {3 ; 7 ; 10 ; 13} C. {3 ; 5 ; 7 ; 11} D. {13 ; 15 ; 17 ; 19} Câu 6: Tập hợp A = {40 ; 42 ; 44 ; … ; 98 ; 100} có số phần tử là:

A. 61 B. 60 C. 31 D. 30 Câu 7: Tổng các số nguyên x biết là: A. 0 B. – 6 C. –5 D. –1 Câu 8 : Cho hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc đường thẳng xy, khi đó:

A. Hai tia Ax và By đối nhau B. Hai tia Ax và Ay đối nhau C. Hai tia Ay và Bx đối nhau D. Hai tia Ax và By trùng nhau

II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Bài 1: (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau: a) ( - 25) + ( - 16) + 26 b)

Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết: a) b) Bài 3: Khối 6 xếp hàng, nếu xếp hàng 8 , hàng 10 , hàng12 thì vừa đủ. Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh. Bài 4 : (2,0 đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm B và C sao cho AB =2 cm , AC =8 cm. a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC . b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC . Tính độ dài đoạn thẳng BM . c/ Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax . Trên tia Ay xác định điểm D sao cho AD = 2 cm .Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BD . Bài 5: (1đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27. Chứng minh P chia hết cho 3.

M M M

5 

6 5 x  

15      2 174: 2 36 4 23       3 2 20 ( 12 )     x 5 4 2  x

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25đ.

Trả lời: 1D , 2B , 3B , 4D , 5A , 6B , 7C , 8C

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5đ)

a) = 27 (77 + 24 – 1) : 0,25đ = 27 . 100 : 0,25đ = 2700 : 0,25đ b) = : 0,25đ

= : 0,25đ

= = 3 : 0,25đ Bài 2: (1,5đ) a)

: 0,25đ : 0,25đ : 0,25đ b)

: 0,25đ Suy ra: : 0,25đ : 0,25đ Bài 3: (2đ)

Số học sinh nam trong đoàn là: 80 – 32 = 48 (học sinh) : 0, 5đ Giả sử đoàn được chia thành n tổ với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ thì:

và : 0,5đ Hay ƯC(48 ; 32) = {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16} : 0,5đ Vậy có 2 cách chia tổ mà mỗi tổ có không quá 10 người với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ là: 8 tổ (6 nam và 4 nữ) : 0,25đ 16 tổ (3 nam và 2 nữ) : 0,25đ Bài 4: (2đ)

Vẽ hình đúng : 0,25đ a) Vì AB < AC (3cm < 7cm) nên B nằm giữa A và C : 0,5đ b) Vì B nằm giữa A và C nên: AB + BC = AC : 0,25đ Tính được: BC = 4 (cm) : 0,25đ

c) M là trung điểm của BC nên: : 0,5đ

MC = 2 (cm) : 0,25đ

27 77 24 27 27    

    2 174: 2 36 4 23           174: 2 36 16 23      

    174: 2 36 7        174: 2 29 

  2 12 518 36 x   

518 36 144 x    518 180 x   698 x  2 5 8 x  

5 4 x  

5 4 x    9 x  5 4 x    1 x 

48 n M 32 n M n

1 2 MC MB BC  

x

C M B A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo