Quảng cáo
11 Đề thi ôn tập học kì II môn Toán Lớp 6
QR

11 Đề thi ôn tập học kì II môn Toán Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Trang 1/2

ĐỀ 1( X.TR) Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Câu 1: Sắp xếp các số 2; 17; 3; 15     theo thứ tự tăng dần ta có A. 2; 3; 17; 15     .B. 17; 15; 3; 2    .C. 3; 2; 15; 17     . D. 17; 15; 2; 3    .

Câu 2:Kết quả của phép tính    48 66 34   là

A.148 . B. 148  . C. 34  . D. 52  .

Câu 3:Nhiệt độ lúc 6 giờ sáng là 03 c  đến 12 giờ tăng thêm 0 10 c . Vậy lúc 12 giờ nhiệt độ là A. 0 13 c. B. 0 7 c  . C. 0 7 c . D. 0 13 c  .

Câu 4: Số nguyên x thỏa mãnđiều kiện 6 3 9 x  là

A. – 1 B. 6 C. 2 C. -2 Câu 5: Cách viết nào cho ta phân số?

A. 4

9   B. 1

0 C. 12

8,5 D. 3,2

6

Câu 6: Trong các phân số sau, phân số lớn hơn 4

7  là

A. 8

14  B. 13

21  C. 11

21  D. 5

7 

Câu 7: Số đối của 11

14  là

A. 11

14  B. 14

11  C. 11

14 D. 14

11

Câu 8: Phân số nghịch đảo của phân số 5

14 là

A. 5

14  B. 14

5  C. 5

14 D. 14

5 Câu 9: 7,8% của 500 triệu đồng là ? A. 39 triệu đồng B. 641 triệu đồng C. 3,9 triệu đồng D. 390 triệu đồng

Câu 10: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu 2

5 của a bằng 4 ?

A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 Câu 11: Làm tròn số 512,4037 đến hàng phần mười ta được kết quả là: A. 512,4 B. 512,5 C. 512,404 D. 512,403 Câu 12: Sau khi kiểm tra sức khỏe của học sinh lớp 6A, giáo viên yêu cầu tổ trưởng thống kê lại cân nặng của các thành viên tổ mình. Bạn An liệt kê số cân nặng (tính theo kg) của các bạn trong tổ như sau:

34 32 34 33 34 35 36 34 33 35 Hỏi số cân nặng chủ yếu của các bạn trong tổ là bao nhiêu?

A: 32 B: 33 C: 34 D: 35 Câu 13: Một hộp có 4 quả bóng: xanh, vàng, nâu, tím. Các quả có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại số màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Bạn lấy bóng 20 lần thì có 7 lần xuất hiện màu xanh, 5 lần xuất hiện màu đỏ. Xác suất thực nghiệm màu xanh là: A.7 B. 7

20

C.5 D. 5

20

DeThi.edu.vn

2

Trang 2/2

Câu 14: Theo câu 13 xác suất thực nghiệm màu đỏ là: A. 1 B. 5 C. 5

20 D. 7

20 Câu 15:Hình không có tâm đối xứng là

Câu 16:Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm, thì diện tích của nó là

A. 2 14cm . B. 2 7cm . C. 2 24cm . D. 2 48cm .

Câu 17: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, độ dài đoạn thẳng MB là:

A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 5 cm Câu 18: Cho điểm A nằm trên tia Ox sao cho OA = 6 cm. Gọi B là điểm trên tia đối của tia Ox và cách O một khoảng bằng 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là?

A. 2 cm B. 7 cm C. 14 cm D. 48 cm Câu 19: Góc có số đo bằng 900 là góc?

A. góc bẹt B. góc nhọn C. góc tù D. góc vuông Câu 20: Cho hình vẽ sau:

Số góc có trên hình vẽ là: A. 4 góc B. 5 góc C. 6 góc D. 3 góc Phần 2: Tự luận (6,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A1 được liệt kê như sau:

9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6

7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9 a) Lập bảng số liệu theo mẫu

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? b) So với cả lớp 6A1, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm? ( Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5) Bài 2: (2,0 điểm) Tính nhanh nếu có thể

  2 5 3 1 ) .18 3 :3 5 .4 3 a         

2021 1 ) 0,25 0,25 2022 2022 b                Bài 3: (2,0 điểm) Trên đường thẳng xy lấy một điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4 cm. Trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4 cm và OC = a (cm), với 0 < a <4.

a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? b) Xác định giá trị của a để C là trung điểm của đoạn thẳng OB.

ĐỀ 2 Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Câu 1: Nếu tung một đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

A. 6

17 B. 17

6 C. 11

17 D. 17

11 Câu 2: Một xả thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 148 viên trúng mục tiêu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện : Xạ thủ bắn trúng mục tiêu” A. 135,1% B. 74% C. 26% D. 35,1%

B. Hình tròn A. Hình bình hành C. Hình vuông D. Hình thang …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo