
TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 HỌC KÌ I
GV: Nguyễn Thanh Lưu 1
SỐ HỌC LỚP 6 Tiết 1 Câu 1: Viết tập hợp A các sốtựnhiên nhỏhơn 6 bằng cách liệt kê các phần tử là:
A. 1;2;3;4;5 B. 0;1;2;3;4 C. 0;1;2;3;4;5 D. 0;1;2;3;4;5;6
Câu 2: Cho tập hợp B = x N / 5 x < 9 . Kí hiệu nào sau đây là sai: A. 6B B. 7B C. 5B D. 10B Tiết 2 Câu 1: Tập hợp A = 11 < / x * N x có số phần tử là: A. 1 B. 12 C. 10 D. 11 Câu 2: Cho tập hợp B = x N / 5 x < 9 . Số nào sau đây là phần tử của tập hợp B: A. 3 B. 9 C. 5 D. 10 Tiết 4+5 Câu 1: Sốphần tử của tập hợp A = 8;10;12;...;58;60 là: A. 52 B. 26 C. 27 D. 53 Câu 2: Cho tập hợp B = x N / 5 x < 9 . Tập hợp con của tập hợp B là:
A. 5;7;9 B. 5;6;7 C. 7;8;9 D. 4;5;6
Tiết 6+7 Câu 1: 86 + 357 + 14 bằng:
A. 1357 B. 357 C. 457 D. 367 Câu 2: 4 . 17 . 25 bằng:
A. 170 B. 850 C. 3600 D. 1700 Câu 3: 71 . 17 + 83 . 71 bằng:
A. 710 B. 7171 C. 7100 D. 1361 Tiết 8+9 Câu 1: Điều kiện để có hiệu a-b là:
A. a=b B. a>b C. a<b D. ab Câu 2: Biết 1326 : x = 13 thì x bằng:
A. 102 B. 12 C. 1313 D. 1339 Câu 3: Biết 7x - 8 = 713 thì x bằng:
A. 714 B. 110 C. 100 D. 103 Tiết 10+11+12 Câu 1: Giá trị của lũy thừa 33 bằng:
A. 27 B. 9 C. 6 D. 3 Câu 2: 6 . 6 . 6 . 6 . 3 . 2 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 64 . 3 . 2 B. 65 C. 64 . 31 . 21 D. 66
Câu 3: Kết quả cuả phép tính a5 . a2 là:
A. a B. a7 C. a5 D. a3
Câu 4: Kết quả cuả phép tính 56 : 53 là:
A. 53 B. 52 C. 12 D. 59
Câu 5: Kết quả cuả phép tính 52 . 54 là:
A. 256 B. 258 C. 56 D. 58
Tiết 13+14 Câu 1: Kết quảcủa phép tính 3 . 52 - 16 : 23 là:
A. 73 B. 6 C. 20 D. 123 Câu 2: Kết quảcủa phép tính 5 . 32 - 24 : 23 là:
A. 27 B. 6 C. 4 D. 42 Câu 3: Kết quả cuả phép tính 25 . 53 + 25 . 16 + 31 . 25 là:
A. 250 B. 5300 C. 2500 D. 175
DeThi.edu.vn
TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 HỌC KÌ I
GV: Nguyễn Thanh Lưu 2
Câu 4: Kết quả cuả phép tính 90 – [120 – (15 – 7)2] là:
A. 29 B. 34 C. 210 D. 4 Tiết 15+16 Câu 1: Nếu a 6 và b 3 thì a + b chia hết cho số nào: A. 3 B. 9 C. 6 D. 2 Câu 2: Nếu a 6 và b 4 thì a + b chia hết cho số nào: A. 6 B. 4 C. 2 D. 12 Câu 3: Nếu a 6 và b 9 thì a + b chia hết cho số nào: A. 6 B. 3 C. 9 D. 12 Tiết 19+20 Câu 1: Sốchia hết cho 2 trong các số652 ; 850 ; 1546 ; 785 ; 6321 là:
A. 652 ; 1546 B. 652 ; 850 ; 1546 C. 850 ; 1546 ; 6321 D. 652 ; 850 ; 785 Câu 2: Sốchia hết cho 5 trong các số652 ; 850 ; 1546 ; 785 ; 6321 là:
A. 850 ; 1546 ; 785 B. 850 C. 652 ; 850 D. 652 ; 850 Câu 3: Sốchia hết cho cả2 và 5 trong các số652 ; 850 ; 1546 ; 785 ; 6321 là:
A. 785 B. 850 C. 652 D. 850 ; 785 Tiết 21+22 Câu 1: Sốchia hết cho 3 trong các số187 ; 172 ; 546 ; 725 ; 6321 là:
A. 546 B. 725 C. 187 ; 6321 D. 546 ; 6321 Câu 2: Sốchia hết cho 9 trong các số657 ; 840 ; 1546 ; 785 ; 3231 là:
A. 657 B. 840 C. 3231 D. 657 ; 3231 Câu 3: Sốchia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 trong các số657 ; 840 ; 1546 ; 785 ; 3231 là:
A. 657 B. 840 C. 3231 D. 657 ; 3231 Câu 4: Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 6291. B. 7503 C. 4536 D. 9450 Câu 5: Trong phép chia 2132 cho 9 số dư là:
A. 6 B. 2 C. 8 D. 0 Tiết 23+24 Câu 1: Số nào là bội của 4:
A. 14 B. 28 C. 34 D. 35 Câu 2: Số nào là ước của 9:
A. 6 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 3: Tập hợp các ước của 15 là:
A. 3;5;15 B. 1;5;15 C. 1;3;5 D. 1;3;5;15
Câu 4: Số nào sau đây không phải là bội của 4:
A. 25 B. 42 C. 40 D. 4
Tiết 25+26 Câu 1: Số1 là:
A. Sốnguyên tố B. Hợp số C. Không có ước D. Ước của tất cả các sốtự nhiên Câu 2: Tập hợp chỉgồm các sốnguyên tố là:
A. 3;5;7;11 B. 3;10;7;13 C. 13;15;17;19 D. 1;2;5;7
Tiết 27 Câu 1: Phân tích số20 ra thừa sốnguyên tố, kết quả là:
A. 4 . 5 B. 2 . 10 C. 22 . 5 D. 40 : 2 Câu 2: Phân tích số24 ra thừa sốnguyên tố, kết quả là:
A. 22 . 6 B. 24 . 1 C. 23 . 3 D. 2 . 12
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.