Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng nửa học kì 1 môn Toán Lớp 6
QR

Đề kiểm tra chất lượng nửa học kì 1 môn Toán Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Kỳ thi: Kểm tra chất lượng nửa HKI

Môn thi: Toán 6 Thời gian làm bài: 90’

Họ và tên: Phùng Tân Thành Chức vụ: Giáo viên

Đơn vị: Trường THCS Hoàng Đông

DeThi.edu.vn

Mức 3 Vận dụng Cộng Mức 1 (Nhận biết)

Mức 2: Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề KQ TL KQ TL KQ TL K Q TL

1. Tập hợp các số tự nhiên và các phép toán

Biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp. Chỉ giá trị của chữ số trong một số tự nhiên

Thực hiện các phép tính với số tự nhiên.

Vận dụng linh hoat các phép tính trong N.

2 C1,

C9

4 C2,7,11, 12

1C14 1C15 8 Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0.5 5%

1

10%

1.5 15%

2

20%

5

50%

2. Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên

Biết được t/c chia hết 3,9 :Biết được t/c chia hết 2,5

Hiểu t/c chia hết của 1 tông

Áp dụng quy tắc tìm bội vào giải bài toán thực tế.

2 C 3,4 1C7 1C13 1C17 4 Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0.5 5%

0.25 2,5%

1,5 15%

0,5 5%

2,75 2,75%

3. Một số hình phẳng trong thực tiễn.

Nhận biết được yếu tố trong hình bình hành. Biết công thức tính diện tích hình vuông và hình thoi

Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật và hình bình hành

3C5,6,10 1c16 4 Số câu Số điểm Tỉ lệ %

0.75 7,5%

1,5 15%

2,25 22,5%

8 4 1 2 1 1 17

2 1 1,5 3 2 0.5 10

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

20% 25% 50% 5% 100%

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN TRƯỜNG THCS HOÀNG ĐÔNG KIỂM TRA NỬA HỌC KỲ 1 TOÁN 6

NĂM HỌC : 2020-2021

NỘI DUNG ĐỀ ( Đề gồm 2 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đáp án đúng ở mỗi câu và ghi vào bài làm. Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là. A.   2; 3; 4; 5; 6; 7 B.   3; 4; 5; 6 C.   2; 3; 4; 5; 6 D.   3; 4; 5; 6; 7

Câu 2: Kết quả phép tính 55.59 là: A. 545 B. 514 C. 2514 D. 1014 Câu 3: Trong các số sau đây: 312; 333; 369; 972. Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là A. 312 B. 333 C. 369 D. 972 Câu 4: Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5:

A. * = 2 B. * = 5 C. * = 0 và * = 5 D. * = 0 Câu 5: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là: A. 160cm2 B. 400cm2 C. 40cm2 D. 1600cm2

Câu 6: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là: A. 40cm2 B. 60cm2 C. 80cm2 D. 100cm2

Câu 7. Số tự nhiên x trong phép tính: 23(x – 1) + 19 = 65 là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 8. Nếu a 6 và b 9 thì tổng a + b chia hết cho số nào ?: A. 3 B. 6 C. 9 D. 15 Câu 9. Ư(18) là: A. 1;2;3;6;9;18 B. 2;3;6;9 C. 2;3;6;9;18 D. 2;4;6;9 Câu 10: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 11. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81 A. n = 2 B. n = 3 C. n = 4 D. n = 8 Câu 12:kết quả của phép tính : 910 : 98 là. A. 9 B. 18 C. 81 D. 27 II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13: (1,5 điểm)

DeThi.edu.vn

Ngày thứ hai đầu tuần bạn Nam và bạn Ánh cùng nhau trực nhật. Biết rằng bạn Nam sau 12 ngày và bạn Ánh sau 18 ngày thì trực nhật lại. Hỏi số ngày ít nhất để hai bạn cùng nhau trực nhật? Khi đó hai bạn cùng trực vào thứ mấy?

Câu 14: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3.23 – 36:32 b) 2.5.71 + 5.18.2 + 10.11 c) 200 : [119 – ( 25 – 2.3)]

Câu 15: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) (x + 5) : 3 = 75 : 73

b) 3 .(x-1)4 = 243 c) (10 + 2x) . 42011 = 42013 Câu 16: (1,5 điểm) Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180cm và chiều dài MN gấp 4 lần chiều rộng CN.

Câu 17: (0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên n để: (3?+ 10)⋮(?+ 1)

………………HẾT……………..

Chú ý: Hs không được sử dụng máy tính

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo