
19 ĐỀ ÔN LUYỆN MÔN TOÁN 6
Gv: Vũ Thanh Xuân 1
Đề 1:
Câu 1: (1,5điểm)
a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau: -15; 3; -200; 0; +10. b) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB? Câu 2: (1,5điểm)
Cho các số: 240; 1539; 234; 123;16. Hỏi trong các số đã cho: a) Số nào chia hết cho 2. b) Số nào chia hết cho 3. c) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3. Câu 3: (3điểm)
Thực hiện phép tính: a) (-18) + 18 ; b) (-75) + (-105) c) 102 – 272 ; d) |-15| + (-23) e) 95: 93 – 32. 3 ; f) 46. 32 + 54. 32 Câu 4: (2điểm)
Tìm x, biết: a) x 18 ; x 30 và 0 < x < 100. b) 120 x ; 90 x và 10 < x < 20. Câu 5: (2điểm)
Cho đoạn thẳng AB = 20cm. Trên tia AB lấy điểm C, sao cho AC = 10cm. a) Tính CB. b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
ĐỀ 2 Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết: a) 5x – 7 = 8 b) (x +3).5 = 40 Câu 2: (1,5đ) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 108 và 180. Câu 3: (1đ) Thực hiện phép tính: 23.17 - 14 + 23.32
Câu 4: (1,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3cm, ON = 6cm. a) Tính MN b) Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không? Vì sao? Câu 5: (1đ) Khoảng từ 50 đến 70 học sinh tham gia lao động trồng cỏ sân trường. Tính số học sinh đó, biết rằng nếu xếp thành các nhóm đều nhau: mỗi nhóm 4 học sinh, 5 học sinh, 6 học sinh thì đều thừa 3 học sinh.
M M M M
DeThi.edu.vn
19 ĐỀ ÔN LUYỆN MÔN TOÁN 6
Gv: Vũ Thanh Xuân 2
ĐỀ3 1. Thực hiện các phép tính
(3145 - 2950) : 13 (64.45 + 26.20 - 43.60) : 32 2. Tìm x biết: (2x - 3) : 3 = 7 3. Thực hiện phép tính rồi phân tích ra thừa số nguyên tố: 102.2 - 5. 2 4. Tìm UCLL(180; 420) và BCNN(18; 24; 25) 5. Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3cm; OB = 6cm; OC = 9cm
a. Chứng minh độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng BC b. Chứng minh điểm B là trung điểm đoạn thẳng AC
ĐỀ 4 Câu 1: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số *63* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 Câu 2: Khoảng từ 50 đến 70 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục. Nếu xếp hàng 4,
hàng 5, hàng 6 đều thừa 3 học sinh. Tính số học sinh đó. Câu 3: Thực hiện phép tính:
a) 23 . 17 – 14 + 23 . 22 b) 36 : 32 + 62 . 32 Câu 4:Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm, C là điểm nằm giữa A và B. Gọi M là trung điểm của
AC, N là trung điểm của CB. Tính MN ?
ĐỀ 5 Câu 1: Thực hiện các phép tính
a) b) Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) b) x chia 3 dư 2, chia 4 dư 2, chia 5 dư 2 và x < 150 Câu 3: Tính tổng
A = 100 - 99 + 98 - 97 + ...........+2 - 1 Câu 4: Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy 3 điểm A; M; N sao cho AM = 6cm,
AN = 12cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN b) Tìm các cặp tia đối nhau tạo ra từ hình vẽ trên
ĐỀ 6 Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x Z / - 5 < x < 4} b/ B = {x N / x 3 ; x 5 và x < 75} Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý:
3 2 2 24 5 4
3 1 4 30 60
36 3 2 x
DeThi.edu.vn
19 ĐỀ ÔN LUYỆN MÔN TOÁN 6
Gv: Vũ Thanh Xuân 3
a/ 8.39.125 b/ 49 .77 - 302 + 23 . 49 c/ 2340 : [5. 89 - (125 + 5 . 72) + 5 . 11] Bài 3 (1,25 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (2x - 25) . 83 = 85 b/ (6x – 72) : 2 – 84 = 201 Bài 4 (1,25 đ):
a/ Số 109 + 2 chia hết cho 3 không? Vì sao? b/ 5 . 7 . 9 . 11 + 104.105.106 là số nguyên tố hay hợp số? (giải thích) Bài 5 (1,5 đ): Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 em. Hỏi khối có bao nhiêu em? Biết số học sinh ở trong khoảng từ 100 đến 150 em . Bài 6 (2,5đ): Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B. Biết AB = 12 cm và OA = 4 cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng OB. b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Giải thích vì sao điểm I nằm giữa hai điểm O và B
c/ Biết rằng M là điểm thuộc tia đối của tia OB, OM = 6 cm.Tính độ dài của đoạn thẳng MI. Bài 7 (0,5 đ) : Chứng tỏ n.(n+5).(n+7) chia hết cho 6 (n là số tự nhiên).
ĐỀ 7 Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x Z / - 6 < x < 3 } b/ B = {x N / x 3 ; x 4 và x < 60} Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý: a/ 8.79.125
b/ 44 .77 - 202 + 23 . 44 c/ 2340 : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.