.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT-TIẾT 13
SỐ HỌC 6 ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) : Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Câu 1. Cho tập hợp X = . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp
con của tập hợp X?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0.(x-5)=0. Số x bằng
A. 0. B. 5. C. Số tự nhiên bất kì. D. Số tự nhiên bất kì lớn hơn hoặc bằng 5.
Câu 3. Số La Mã XIV có giá trị là:
A.4. B. 16. C. 14. D. 6.
II.TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: ( 4 điểm )Tính hợp lý :
a. 76 + 243 + 24 b. 32.47 + 32.43 + 320
Câu 2: ( 3 điểm ) Cho tập hợp A= { 3;5;7;9;11;13;…; 189}
a.Tính số phần tử của tập hợp A. b.Tính tổng các phần tử của tập hợp A.
-----------------------------------------------------
ĐỀ B
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) : Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Câu 1. Cho tập hợp X = { x } . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X?
A. {2;7}. B. {2;3;7}. C. . D. .
Câu 2. Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0 : x = 0. Số x bằng
1;2;4;7
1;7 1;5 2;5 3;7
x N 7 2 /
2;5 3;7
DeThi.edu.vn
A. 0. B. Không có số tự nhiên nào.
C. Số tự nhiên bất kì. D. Số tự nhiên bất kì khác 0.
Câu 3. Số La Mã XVI có giá trị là:
A.4. B. 16. C. 14. D. 6.
II.TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: ( 4 điểm )Tính hợp lý :
a. 168+79+132
b. 38.63 + 38.37 + 1200
Câu 2: ( 3 điểm ) Cho tập hợp B= { 4;6;8;10;12;14;…; 198}
a.Tính số phần tử của tập hợp B.
b.Tính tổng các phần tử của tập hợp B.
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
ĐỀ A.
I. Trắc nghiệm: (3đ)
1A 2D 3C II. Tự luận: (7đ)
Bài 1 (4đ)
a. (76+24) +243 = 100 +243 = 343 (2đ) b. 32.47+32.43+32.10 = 32(47+43+10) = 32.100=3200 (2đ)
Bài 2 (3đ)
a. Số phần tử: (189 – 3) : 2+1 =94 (phần tử) (1,5đ) b. Tổng là: (189 +3).94:2 = 9024 (1,5đ)
ĐỀ A.
III. Trắc nghiệm: (3đ) 1D 2D 3B IV. Tự luận: (7đ)
DeThi.edu.vn
Bài 1 (4đ)
c. (168+132) +79 = 300 +79 = 379 (2đ) d. 38.63+38.37+1200 = 38(63+37) +1200= 6000 (2đ)
Bài 2 (3đ)
c. Số phần tử: (198 – 4) : 2+1 =98 (phần tử) (1,5đ) d. Tổng là: (198 +4).98:2 = 9898 (1,5đ)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.