
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
MÔN : SỐ HỌC LỚP 6 Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Số nguyên và các khái niệm số đối, giá trị tuyệt đối.
Biết được tập hợp số nguyên
Hiểu được tập hợp số nguyên và các khái niệm số đối, giá trị tuyệt đối.
Vận dụng khi thực hiện phép tính có giá trị tuyệt đối
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
2
1 10%
2
1 10%
1
1 10%
5
3,0 30% Chủ đề 2: Thứ tự trong Z, Các quy tắc: bỏ dấu ngoặc, chuyển vế
Biết bỏ dấu ngoặc; đổi dấu khi chuyển vế.
Hiểu và thực hiện khi bỏ dấu ngoặc; đổi dấu khi chuyển vế.
Vận dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc; chuyển vế để giải các bài tập tìm x, hoặc y,... Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
1
1 10%
1
1 10%
1
1 10%
3
3,0 30% Chủ đề 3: Các phép tính trên tập hợp số nguyên và các tính chất.
Nắm được các qui tắc cộng , trừ , nhân các số nguyên
Thực hiện được các phép tính: cộng , trừ , nhân các số nguyên
Phối hợp các phép tính trong Z
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
2
1 10%
2
1 10%
1
1 10%
1
1 10%
6
4,0 40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
5
3 30%
6
4 40%
2
2 20%
1
1 10%
14
10 100%
Bảng mô tả Câu 1: Biết cộng hai số nguyên trái dấu Câu 2: Biết cộng hai số nguyên âm Câu 3: Biết nhân hai số nguyên âm Câu 4: Hiểu được cách tìm ước trong số nguyên âm Câu 5: Hiểu được các thành phần trong tập hợp số nguyên Câu 6: Hiểu được giá trị tuyệt đối của một số nguyên Câu 7:Hiểu được tích của hai số nguyên trái dấu luôn là số âm Câu 8: Biết thực hiện quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ Câu 9: Vận dụng tính chất phép nhân để tính nhanh Câu 10: Vận dụng các phép tính cộng trừ nhân chia số nguyên Câu 11: Vận dụng tính chất phân phối đẻ tính nhanh Câu 12: Biết bỏ dấu ngoặc và áp dụng quy tắc chuyển vế Câu 13: Vận dụng phép tính có chứa dấu giá trị tuyệt đối
DeThi.edu.vn
Câu 14: Vận dụng thành thạo tính chất của phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng ĐỀ 1: I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Tính: (–52) + 70 kết quả là: A.18 B. (–18) C. (–122) D. 122 Câu 2. Tính: –36 – 12 kết quả là: A. 24 B. 48 C. (–24) D. (–48) Câu 3. Tính: (–8).(–25) kết quả là: A. 33 B. (–33) C. 200 D. (–200) Câu 4. Tập các ước của -8 là : A. {-1; -2; -4; -8} B. {1; 2; 4; 8}
C. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8} D. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
Câu 5. kết luận nào sau đây là đúng Kí hiệu Z+, Z- thứ tự là tập hợp các số nguyên dương, nguyên âm với x Z khi đó A. x N x Z+ B. x Z+ x N C. x Z+ x Z- D. x Z+ x N Câu 6. |x| = 3 thì giá trị của x là: A. 3 B. 3 hoặc -3 C. -3 D. Không có giá trị nào. Câu 7. Nếu x.y < 0 thì: A. x, y cùng dấu B. x > y C. x, y khác dấu. D. x < y Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “- ” thì ta phải.........................tất cả số hạng trong dấu ngoặc, dấu............... thành dấu...............và dấu ................ thành dấu................. II- TỰ LUẬN : (6 điểm) Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 5.(–8).2.(–3) b) 3.(–5)2 + 2.(–5) – 20 c) 34.(15 –10) – 15.(34 –10) Bài 2: (2 điểm) Tìm x Z , biết:
a) 5 – (10 – x) = 7 b) Bài 3: (1 điểm) Tìm số nguyên n sao cho 2n – 1 là bội của n + 3 ĐỀ 2: I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Tính: 20 + (- 12) kết quả là: A. 8 B. (–8) C. (–32) D. 32 Câu 2. Tính: –16 – 12 kết quả là: A. 28 B. (- 4) C. 4 D. (–28) Câu 3. Tính: (–4).(–25) kết quả là: A. 29 B. (–29) C. 100 D. (–100) Câu 4. Tập các ước của - 12 là :
x 3 7
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.