
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - SỐ HỌC 6
Năm học 2018 – 2019
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Số nguyên âm. Thứ tự trong tập Z. Giá trị tuyệt đối.
Biết so sánh các số nguyên Biết sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng dần
Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
2 0.5 5%
1 0.5 5%
2 0.5 5%
1 0.5 5%
6 2.0 20% Chủ đề 2:
Các phép tính: Cộng trừ nhân trong tập Z và tính chất của các phép toán
Làm được các phép tính nhân và lũy thừa với số nguyên
Vận dụng được quy tắc chuyển vế , bỏ dấu ngoặc khi làm phép tính
Vận dụng được quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu đối nhau Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
2 0.5 5%
3 0.75 7.5%
8 4.5 45%
13 5.75 75.5% Chủ đề 3: Bội và ước của một số nguyên
Tìm được ước, bội của một số nguyên
Tìm được bội của một số nguyên Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
3 0.75 7.5%
1 0.5 5%
1 1.0 10%
5 2.25 22.5% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
3 1.0 10%
5 1.5 15%
15 6.5 65%
1 1.0 10%
24 10.0 100%
DeThi.edu.vn
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN Câu 1. Biết so sánh các số nguyên Câu 2. Biết so sánh các số nguyên Câu 3. Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên Câu 4. Làm được các phép tính nhân và lũy thừa với số nguyên Câu 5. Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Câu 6. Tìm được ước của một số nguyên Câu 7. Vận dụng được quy tắc chuyển vế khi làm phép tính Câu 8. Tìm được ước của một số nguyên Câu 9. Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc khi làm tính Câu 10. Vận dụng được quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu đối nhau Câu 11. Tính được lũy thừa của số nguyên Câu 12. Tìm được ước của một số nguyên Bài 1. Biết sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng dần Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Tìm được bội của một số nguyên Bài 2. Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc khi làm tính Bài 3. Vận dụng được quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc khi làm phép tính Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên để thực hiện đúng phép tính
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG MÔN: SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2018 - 2019 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu hỏi dưới đây có kèm theo phương án trả lời A, B, C, D.Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm: ( ví dụ: Câu 1 chọn phương án A thì ghi vào bài làm là: Câu 1 - A,.....)
Câu 1. Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.
A. -789. B. -123. C. -987. D. -102. Câu 2. Số nguyên liền sau số –12 là
A. -13. B. -11. C. –14. D. –10. Câu 3. Biết aZ để thì a là A. 3. B –3. C. 3 hoặc -3. D. 3 và -3. Câu 4. Kết quả của biểu thức bằng A. –81. B. 81. C. 54. D. –54. Câu 5. Tích của là A. 45. B. -45. C.45 và –45. D. 45 hoặc –45. Câu 6. Tập hợp các Ư(5) có số phần tử là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 7. Biết 2x + 10 = 10 thì x bằng
A. 10. B. 20. C. -10. D. 0. Câu 8. Tập hợp Z các ước của -12 là
A. {1; 3; 4; 6; 12}. B. {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12}. D. {-1; -2; -3; -4; -6}. C. {-2; -3; -4 ; -6; -12}. Câu 9. Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được
A. 95 - 4 - 12 + 3. B. 94 - 4 + 12 + 3. C. 95 - 4- 12 – 3. D. 95 - 4 + 12 – 3. Câu 10. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng
A. 1. B. 0. C. 1 số nguyên âm . D. 1 số nguyên dương. Câu 11. Giá trị của (-3)3 là A. -27. B. 27. C. -9. D. 9. Câu 12. Ư(8) là
A. {1; 2; 4; 8}. C. {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}. B. {0; 8; -8; 16; -16;…}. D. {-1; -2; -4; -8}. II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Bài 1: (1.5điểm)
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -27; 38; -45; 13; 0; 29; -33 b) Tìm: | 32|; |-10|; |0|; -|120| c) Tìm năm bội của -11. Bài 2: (2.0điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 324 + [112 – (112 + 324) – 230]
3 a
2 3 .9
9 . 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.