Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 6
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1. Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 đ )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng : Câu 1 : Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi :

A. B. và C. D.

Câu 2 : Hai góc xOt và tOy là hai góc kề bù . Biết = 800, góc tOy có số đo là : A. 100 B. 500 C. 1000 D. 800 Câu 3 : Góc mOn có số đo 450 , góc phụ với góc mOn có số đo bằng :

A. 450 B. 200 C. 1350 D. 900

Câu 4 : : Lúc 6 giờ đúng kim phút và kim giờ tạo thành góc :

A. 00 B. 1800 C. 900 D. 450

Câu 5: Cho đường tròn ( O,5cm ) ; và OA = 6cm. Khi đó điểm A ở đâu ? A. Nằm trên đường tròn C. Nằm ngoài đường tròn B. Nằm trong đường tròn D. Nằm ở vị trí khác Câu 6 : Kết luận nào sau đây đúng ?

A . Góc lớn hơn góc vuông là góc tù B . Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù C . Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù D . Góc lớn hơn góc vuông , nhỏ hơn góc bẹt là góc tù Câu 7 : Điền vào chỗ trống ……..trong các phát biểu sau : a/ Hình tạo thành bởi ………………………………………………….khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng được gọi là tam giác ABC b/ Đường tròn tâm, O bán kính R là hình gồm các điểm ……………….….. ......…….…………………………………………..… Phần II: Tự luận ( 6 đ )

Câu 9: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho = 300 , = 600

a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? b/ So sánh góc tOy và góc xOt c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ? d/ Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy . Tính số đo góc tOz ĐỀ 2: I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia… A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau. D .Đối nhau Câu 2: Số đo của góc vuông là :

A. 1800 B. 450 C. 900 D. 800 Câu 3: Hai góc kề bù là có tổng số đo là:

A. 900 B.1800 C. 1200 D. 800 Câu 4: Nếu tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz thì khẳng định nào sau đây đúng:

A. B. C. D.

Câu 5: Ot là tia phân giác của góc xOy nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 6: Cho đường tròn (O; 5cm). Điểm A nằm ngoài (O; 5cm). Khẳng định nào sau đây đúng: A. OA < 5cm B. OA = 5cm C. OA > 5cm D. OA 5cm Câu 7: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc: A. Kề bù. B. Bù nhau. C. Phụ nhau D. Đối nhau Câu 8: Trên hình vẽ bên, góc x có số đo độ bằng A. 650. B. 750. C. 550. D. 450.

· · xOt yOt  · ¶ · xOt tOy xOy   · · xOt yOt  · ¶ · xOt tOy xOy   · · xOt yOx  ãxOt

·xOt ·xOy

· · · xOz zOy xOy   · · · xOy yOz xOz   · · · yOx xOz yOz   · · x O y y O z 

· · · xOt tOy xOy   · · ãxOt xOt xOy 2   · · xOt xOy  · · ãxOy xOt tOy 2  

x 125

C

A B O

DeThi.edu.vn

II. Tự luận (6đ)

Bài 1: (4đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b. So sánh và

c. Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

d. Vẽ tia Ox’ là tia đối của Ox.Tính ;

Bài 2: (2đ) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 4cm, AC = 3cm, BC = 5cm ĐỀ 3:

Bài 1 : Cho hình sau, EM HÃY đặt tên và Cho biết : a/ Có bao nhiêu góc ? Kể tên ?

b/ Có bao nhiêu góc nhọn ? Kể tên ? c/ Có bao nhiêu góc tù ? Kể tên ?

d/ Kể tên các cặp góc phụ nhau ? e/ Kể tên các cặp góc kề bù

Bài 2 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết góc = 118o.Tính góc ?

Bài 3: Vẽ hai góc kề bù xoy và góc yoz. Biết số đo góc xoy = 600. Trên tia 0y vẽ tia đối om. Tính góc z0m?.

Vẽ tia oa là tia phân giác góc xoy. Tính góc aoz ?

Bài 4:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,vẽ hai tia Oy và Oz sao cho = 400 và = 800.

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc y Oz ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

d) Gọi Ot là tia đối của tia Ox. Tính góc tOz ?

Bài 5:

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

a) Tính số đo góc ?

b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc không? Vì sao?

c) Vẽ Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo góc ?

· · 0 0 xOy 120 ,xOz 60  

·xOz ·yOz

·x'Oy ·x'Oz

·xOy ·yOz

·xOy ·xOz

· · 0 0 70 , 140 xOy xOz  

·yOz

·xOz

·yOt

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo