Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng cuối năm môn Toán Lớp 6 - Năm học 2014-2015 - Phòng GD và ĐT Giao Thủy (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra chất lượng cuối năm môn Toán Lớp 6 - Năm học 2014-2015 - Phòng GD và ĐT Giao Thủy (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT GIAO THỦY ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN TOÁN LỚP 6

Thời gian 90 phút A. Trắc nghiệm: (2.0 điểm) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

1) Biết . Số nguyên a bằng:

A. 45 B. – 90 C. – 45 D. 90

2) Biết . Hỏi 25% của y là bao nhiêu ?

A. 20 B. C. D. 12,5%

3) Trên một bản đồ tỉ lệ 1: 1000000, đoạn đường bộ từ Hà Nội đến Vinh dài 29 cm. Độ dài đoạn đường đó trong thực tế là: A. 290 km B. 2900 dm C. 2900 cm D. 29000 mm 4) Tia Ot là tia phân giác của khi:

A. = = B. = C. > D. + = và =

Bài 2: Xác định câu đúng, câu sai bằng cách đánh dấu “X” vào ô thích hợp.

Khẳng định Đúng Sai

1) Phân số nghịch đảo của số là: .

2) Số đối của số là: .

3) Nếu a = thì a < 0. 4) Tam giác RSQ là hình gồm ba đoạn thẳng RS, RQ, SQ.

B. Tự luận: ( 8.0 điểm) Bài 1. ( 1,5 điểm ) Tìm số nguyên x biết: a, b, c, Bài 2. ( 3,0 điểm ) 1) Thực hiện phép tính:

a, b,

2) Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán số mét

vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán số mét vải còn lại. Ngày thứ ba cửa hàng bán nốt mét

vải. Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán trong ba ngày ? Bài 3. ( 2,5 điểm ) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm. Vẽ đường tròn ( A; 3cm ) cắt đoạn thẳng AB tại K, vẽ đường tròn ( B; 2cm ) cắt đoạn thẳng AB tại I. a, Tính KA và IB b, So sánh AI và IK c, Vì sao K là trung điểm của đoạn thẳng IB ?

Bài 4. ( 1,0 điểm ) Cho . Chứng minh:

2 3 1 . 18 3 2 a 

2 16 2 : 3 3 y 

1 8

1 5

ãxOy ãxOt ãyOt 1 2

ãxOy ãxOt ãyOt ãxOy ãyOt ãxOt ãyOt ãxOy ãxOt ãyOt

9 117  17

8  1

2  50% 

( 1).( 2).( 3). .( 2014)     L

20: 19 14 x   2) 7 2 ( ) 3 (: 9 ) 2 .(      x 3 15 2 .6    x

1 4 1 3 50% 1 4 3 3 2             

15 2 4 3 1,4 : 2 49 5 3 5           

3 5 2 7 40

2 2 2 2 1 1 1 1 2 3 4 2013 A      L 3 4 A 

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 6 ( ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014 - 2015 ) A. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm):

Bài 1 Bài 2 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đáp án C B,D A A,D Sai Đúng Sai Sai

- Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 diểm. - Câu 2, câu 4 chọn được cả hai phương án mới cho điểm.

B. Tự Luận ( 8,0 điểm): Bài 1. ( 1,5 điểm) a) 0,5 điểm 20: x = - 5 0,25 x = - 4 0,25 b) 0,5 điểm x.(-2) + 3 = 25 0,25 x. (-2) = 22 x = - 11 0,25 c) 0,5 điểm

0,25 hoặc 0,25 Bài 2. (3,0 điểm) 1 ) 1,5 điểm

a) 0,75 điểm

=

= 0,25

= = 0,25

= 1 = 1 0,25

b) 0,75 điểm

=

= 0,25

20: 19 14 x  

2) 7 2 ( ) 3 (: 9 ) 2 .(      x

3 15 2 .6    x

6. 2 12

2 2

x

x

 

 

0 x   4 x 

1 4 1 3 50% 1 4 3 3 2              1 4 1 1 5 . 4 3 3 2 2             1 4 1 ( 2) 4 3 3     

1 4 2 4 3 3         

1 2 4 

4 1 4 4  3 4 15 2 4 3 1,4 : 2 49 5 3 5            7 15 2 4 13 . : 5 49 5 3 5           ( 7).15 26 5 5.( 49) 15 13    

DeThi.edu.vn

= 0,25

= 0,25

2) 1,5 điểm Số vải còn lại sau ngày thứ nhất bán bằng: ( tổng số vải ) 0,25

Số vải bán trong ngày thứ hai bằng: ( tổng số vải ) 0,25

Số vải bán trong ngày thứ ba bằng: ( tổng số vải ) 0,5

tổng số vải này chính là 40 m. Vậy tổng số mét vải cửa hàng đã bán trong 3

ngày là: ( mét vải ) 0,5

Bài 3: ( 2,5 điểm ) - Vẽ hình đúng: 0,5 điểm

A B K I

- Vẽ hình sai không chấm.

a, 0,5 điểm. Tính KA và IB - Vì I ( B ; 2 cm ) nên IB = 2 cm 0,25 - Vì K ( A ; 3 cm ) nên KA = 3 cm 0,25 b, 0,75 điểm. So sánh AI và IK - Tính được: AI = 2 cm 0,25 - Tính được: IK = 1 cm 0,25 - So sánh AI > IK 0,25 c, 0,75 điểm.Vì sao K là trung điểm của đoạn thẳng IB ? - Tính được: KB = 1cm 0,25 - Vậy: K là trung điểm của đoạn thẳng IB. Vì: + K nằm giữa I và B + IK = KB = 1 cm

0,25 0,25 Bài 4: ( 1,0 điểm )

Ta có ;

A <

A <

0,25

Đặt B = = = 0,25

3 2 7 3 

9 14 5 21 21 21    

3 2 1 5 5  

2 2 4 . 5 7 35 

3 4 2 1 ( ) 5 35 7   

2 7

2 40: 140 7 

2 1 1 ; 3 2.3  2 1 1 ;... 4 3.4  2 1 1 2013 2012.2013 

2 1 1 1 1 ... 2 2.3 3.4 2012.2013    

1 1 1 1 ... 4 2.3 3.4 2012.2013    

1 1 1 ... 2.3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo