
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - SỐ HỌC 6
ĐỀ 1 Bài 1: Tính (3đ) a) (–18) – (+3).( –12) b) 85.(27 – 35) – 35.(27 – 85) c) (–8)2.19 + 19(–6)2 Bài 2: Tìm x (3,5đ) a) x +35 = 12 b) 18 – 5x = –12
c) = 2 d) 15 – 25 : x = 10
Bài 3: (2đ) Cho tập hợp a) Viết A dưới dạng liêt kê các phần tử b) Tính tổng các số nguyên x thuộc A Bài 4: (1,5d) Tìm n Z sao cho n – 1 là ước của 3 ĐỀ 2: Bài 1 : (1đ) Tính tổng của số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số và số nguyên dương lớn nhất có ba chữ số. Bài 2 : ( 3 đ ) Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể ) a) – 678 – (–123) + (–123 + 678) –2009 b) 7.(–8)2 + (–3)2 .17 c) –178.62 + 178.(– 38) Bài 3 : ( 4 đ ) Tìm x, biết :
a) – x + 12 = –7 b) | x + 5 | = 3 c) 31 – ( 17 + x ) = 55 Bài 4 : (2 đ ) Cho tập hợp A = x Z / –7 < x 5
a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử . b) Tính tổng các số nguyên x. ĐỀ 3: Bài 1: (4đ) Thực hiện thứ tự phép tính : a/ – (– 219) + (–209) – 401 + 12 b/ (26 – 6) . (-4) + 31 . (–7 – 13) c/ (–9) 2 . 2 3 Bài 2: (4đ) Tìm số nguyên x biết : a/ 5x + 30 = 15 b/ 9 – 25 = ( 7 – x) – ( 25 + 7) c/ | x – 3 | = 5 Bài 3: (1đ) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : –97 ; 25; –16; 0; 82; 2009; –2006. Bài 4: (1đ) Tính : A = 1 – 2 + 3 – 4 +……………….+ 99 – 100 ĐỀ 4: Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể ) a) (– 25 ) – (– 3 ) . ( + 12 ) b) 85 . ( 35 – 27 ) – 35 . ( 85 – 27 ) c)(– 25 ) . 69 + 31 . ( – 25 ) Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x Z , biết :
a) 21 – (29 + 4x ) = –12 b) 12 = 36 c) 20 – ( 17 + x ) = 55
Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho tập hợp A =
a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử b) Tính tổng các số nguyên x Bài 4 : ( 2 điểm ) Tìm các số tự nhiên n sao cho : n – 1 là ước của 12
DeThi.edu.vn
ĐỀ 5: Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính :
a) (–5 – 2).( –5 + 2) b) 38 .(78 – 59) – 78.(38 – 59) c) 25 .(-6)3 Bài 2: (4đ) Tìm số nguyên x biết :
a) 3x + 75= –15 b) x – 8 = 3x + 4 c) | 3x + 9 | – 15 = 27 Bài 3: (2đ) a) Tính giá trị biểu thức sau :{[22.15 – (22.7)]: 4 - 23}.2010 b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần : – 145; 1472; 156; 299; –260; –262; –624 Bài 4: (1đ) Tìm các số nguyên n biết : 6 là bội của (n +1) ĐỀ 6 Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính :
a) (–5) + (–2) + –3 + 4 – –1 b) c) Bài 2: (3 điểm) Tìm số nguyên x biết :
a) b) c) Bài 3: (2 điểm) Sắp xếp các số sau theo theo tự tăng dần : –75 ; 80 ; 15 ; –32 ; –9 ; 0 Bài 4: (2 điểm) Tìm các số nguyên x sao cho : x + 1 là ước của 4 ĐỀ 7 Bài 1: (1đ) Điền số vào ô trống cho đúng:
a 4 –7
b –2 a.b 28
Bài 2: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) b)
c) d)
Bài 3: (3đ)) Tìm biết: (4đ) a) b)
c) d)
Bài 4: Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : (2đ) Bài 5: Tìm số nguyên n, biết rằng 9 chia hết cho n – 2 (1đ)
DeThi.edu.vn
ĐỀ 8
Bài 1 : ( 4 điểm ) Thực hiện phép tính : a/ –(–347) + (–40) + 3150 + (–307) b/ (–29).(85–47) – 85.(47–29)
c/ –69. . d/ 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + . . . . . . . . . . + 2009 – 2010 . Bài 2 : ( 4 điểm ) Tìm số nguyên x biết :
a/ –12 – 5.(30 – x) = 23 b/ 3. = Bài 3 : ( 1 điểm ) Tìm các số nguyên n sao cho : n –1 là ước của 15. Bài 4 : ( 1 điểm ) Tìm các số nguyên a, b , c , d biết rằng :
a + b + c = –7 a + b + d = 13 a + c + d = –3 a + b + c + d = 4 ĐỀ 9 Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể) : a) (–167 ).(67 – 34)– 67.(34 – 167) b) (– 4 ).( +125 ).(– 25 ).6.(– 8 ) c) (–9 ) 2: 32
Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x biết :
a) – 6x + 93 = – 3 b) – 2x – 40 = (5 – x) – (–15 + 60) c) – 8 . = – 16 Bài 3 : ( 2 điểm) Đơn giản biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: a) (a + b – c) – ( b – c + d) b) – ( a – b + c) + ( a – b + d) Bài 4: ( 2 điểm ) Tìm n Z biết ( – 10 ) chia hết cho n – 5
ĐỀ 10 Bài 1 : (3đ) Thực hiện phép tính :
a) 139 ( 48) + 139 28 b) ( 7) . (3 15) + : 6 c) 24 . ( 5)3 Bài 2 : (4đ) Tìm x Z, biết :
a) x +19 = 6 b) 31 (14 + 2x) = 23 c) 5 = 10 Bài 3 : (2đ) Tính tổng các số nguyên x, biết :
20 < x 18 Bài 4 : (1đ) Tìm các số nguyên n sao cho n +1 là ước của 7
Quận 1:
ĐỀ 1 Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ (–18) – (+3).(–20) b/ (–2)3 : 4 + (–5)2.3
c/ (–4).(12 – 22) + : (–5) Bài 2: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.