Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết môn Số học Lớp 6 - Tiết 93 - Đề số 2 - Phòng giáo dục Đức Linh (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra một tiết môn Số học Lớp 6 - Tiết 93 - Đề số 2 - Phòng giáo dục Đức Linh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS : …………….. MÔN : SỐ HỌC 6 Đề số : ( Tiết : 93 Tuần :31 theo PPCT ) Họ và tên : ……………………………… Lớp : 6 …

Điểm Lời phê của thầy ( cô ) giáo

I. TRẮC NGHIỆM.

1. Số nghịch đảo của là:

A . B. 3 C. -3 D. 1

2. Đổi -2 bằng :

A. B. C. D.

3. Cho dấu trong là:

A. > B. = C. <

4. Phân số là tích của hai phân số :

A. B. C. D.

5. Kết quả của là :

A. B. C. D.

6. Cho số trong là :

A. -12 B. 12 C. 10 D. 8

7. Kết quả của bằng :

A. B. C. D.

8. Biết x. => x bằng :

A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN :

1. Tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) b) c)

2. Tìm x :

a) b)

3. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích , chiều rộng là .

Tính chu vi của tấm bìa đó.

3 1 15 . 5 4 2 1 15 . 5 4 

3 1

3 1 

5 1

5 11

5 7  5 11  5 9

5

3 

5

2 

26

5

2 1 . 13

5 

2 1 . 13 5  2 1 . 13

5

 2 1 . 13

5

 

4

7 5 2  

20

27 

20

9 

20

5 

20 27

28 7 3 

6 5 : 3 2

18 10

4 5

5 4

5

4 

4 3 5 2 

6

15 

20

6 

20

6

8 15

39

5 15

2             3 7

4 7

3

35

8 5 4  x 7 1 2 1 5 3   x

2 35 12 m m 7 4

DeThi.edu.vn

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS : …………….. MÔN : SỐ HỌC 6 Đề số : 2 ( Tiết : .. Tuần : … theo PPCT )

I. TRẮC NGHIỆM ( 4 Đ ): Mỗi câu đúng 0.5 điểm. II. TỰ LUẬN( 6 Đ) 1. Tính bằng cách hợp lý nếu có thể :

a) 1 điểm

b) 1 điểm

c) 0.5 điểm

2). Tìm x :

a) 1 điểm

b)

0.5 điểm

3. Chiều dài tấm bìa hình chữ nhật là:

1 điểm

Chu vi hình chữ nhật:

1 điểm

39

1 39

5 39

6 39

5 13

2      

2 3 1 3 7

7 3 7

4 7

3 3 7

4 7

3                            

15

2 6 1 . 5 4 3 1 15 2 1 15 5 4 3 1 15 . 5 4 2 1 15 . 5 4           

7 2 4 5 . 35

8 5 4 : 35

8 35

8 5 4      x x

7 1 2 1 5 3   x

14

9 2 1 7 1 5 3    x

14 15 3 5 . 14

9 5 3 : 14

9    x

) ( 5 3 4 7 . 35 12 7 4 : 35 12 m  

) ( 35 85 2. 35

41 2. 35

21 20 2. 5 3 7 4 m           

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo