
TRƯỜNG THCS
GIAO TÂN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học 2017 – 2018
Môn Toán 7 ( Thời gian : 120 phút)
Bài 1 : (4 điểm)
1. Rút gọn A = - - - - …… - -
2,Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện: Bài 2 : ( 5 điểm )
1.Tìm các số x, y, z biết: .
2.Ba phân số có tổng bằng , các tử số của chúng tương ứng tỉ lệ với 3; 4; 5 ,
các mẫu số của chúng tương ứng tỉ lệ với 5; 1; 2. Tìm ba phân số đó.
Bài 3: ( 1 điểm)
Chứng minh rằng : chia hết cho 31 Bài 4 : ( 3 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Bài 5 : ( 4 điểm) : Cho ABC có 3 góc nhọn, AB < AC < BC. Các tia phân giác của góc A và góc C cắt nhau tại O. Từ O kẻ OF vuông góc với BC, từ O kẻ OH vuông góc với AC. Lấy điểm I trên đoạn FC sao cho FI = AH. Gọi K là giao điểm của FH và AI.
a. Chứng minh FCH cân ; b. Chứng minh AK = KI ; c. Chứng minh 3 điểm B, O, K thẳng hàng. Bài 6 ( 3 điểm ): Cho ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho DB = CE. Các đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB, AC lần lượt ở M và N. Chứng minh
a. DM = EN b. Đường thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN c. Đường trung trực của MN luân đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC.
1 100
1 100.99
1 99.98
1 98.97
1 3.2
1 2.1
2 3 4 1 34 2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 2 n n n n n
2 2 2
2 2 2 2 4 4 6 6 2 2 4 6 xy yz zx x y z y x z y x z
213
70
2 3 4 5 99 100 2 2 2 2 2 ..... 2 2
2 2 (2 5 ) 15 6 90 P x y y x xy
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS
GIAO TÂN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2016 - 2017 ( Thời gian làm bài: 120 phút)
Bài Câ u
Nội dung Điể m
A =
A =
0,25
A = 0,25
A = 0,25
A = 0,25
A = 0,25
A = 0,25
A = 0,25
1.1 (2 đ)
A = 0,25
(1)
Đặt
Suy ra
0,25
2B – B =
-
0,25
Đặt Suy ra
0,25
1 (4đ)
1.2 (2 đ)
2C – C = - 0,25
1 1 1 1 1 1 ... 100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1
1 1 1 1 1 1 ... 100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1
... 1.2 2.3 1 1 1 1 1 1 100 97.98 98.99 99.100
1 ... 2 3 98 99 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 100 2 97 98 99 100
1 1 1 100 100
1 1 1 1 0 0 1 0 0
2 1 1 0 0
1 1 5 0
49 50
2 3 4 1 34 2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 2 n n n n n
2 3 4 1 2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 n n B n n
2 3 4 1 2 2.(2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 ) n n B n n
3 4 5 1 2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 n n n n
3 4 5 1 (2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 ) n n n n
2 3 4 1 (2.2 3.2 4.2 .... ( 1).2 .2 ) n n n n
3 4 5 1 2 2 2 2 ...... 2 .2 2.2 n n B n
3 4 5 1 3 (2 2 2 ...... 2 ) .2 2 n n n
3 4 5 2 2 2 ...... 2n C
3 4 5 2 2.(2 2 2 ...... 2 ) n C
4 5 6 1 2 2 2 ...... 2n
4 5 6 1 (2 2 2 ...... 2 ) n 3 4 5 (2 2 2 ...... 2 ) n
DeThi.edu.vn
C = Khi đó :
0,25
Vậy từ (1) ta có :
0,25
Do đó (Vì với mọi n) 0,25
. Vậy 0,25 2 (5đ)
2.1 3,0 đ
Tìm các số x, y, z biết: (2)
Xét x = 0 (vô lí) Suy ra
0,25
Khi đó từ (2) suy ra
0,25
Suy ra
0,25
và
0,50
Đặt thì
0,25
Suy ra x = 2k ; y = 4k ; z = 6k và (3) 0,50 Thay x = 2k ; y = 4k ; z = 6k vào (3) ta được : 56k2 – 28k = 0 56k.(2k-1) = 0
0,50
k = 0 (loại)
Hoặc ( thỏa mãn)
0,25
+ Với thì tìm được x =1 ; y = 2; z = 3
Kết luận: Vậy x =1 ; y = 2; z = 3
0,25
2.2 2 đ
Gọi ba phân số cần tìm là a,b,c. 0,25
Vì các tử số của chúng tương ứng tỉ lệ với 3; 4; 5, các mẫu số của chúng
tương ứng tỉ lệ với 5; 1; 2 nên ta có
0,5
0,25
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,25
1 3 2 2 n
1 3 1 3 (2 2 ) .2 2 n n B n
1 3 1 3 2 2 .2 2 n n n
1 1 1 2 .2 ( 1).2 n n n n n
1 34 ( 1).2 2 n n n
34 1 2 ( 1).2 0 n n n
1 33 2 . 2 ( 1) 0 n n
33 2 1 0 n 1 2 0 n
33 2 1 n 33 2 1 n
2 2 2
2 2 2 2 4 4 6 6 2 2 4 6 xy yz zx x y z y x z y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.