
Đề 1 Bài 1: ( 0,5 điểm) Tìm x Z để biểu thức : P = 9 – 2 đạt GTLN
Bài 2. ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức. A = xy(2x²y + 5x – z) tại x = 1; y = 1; z = -2
Bài 3. (2 điểm) Cho hai đa thức
P(x) = 6x3 +5x – 3x2 – 1
Q(x) = 5x2 – 4x3 – 2x +7
a) Tính P(x) + Q(x) ?
b) Tính P(x) – Q(x) ?
Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác góc B cắt AC tại E. Vẽ EH vuông góc với BC (H ∈BC) Gọi K là giao điểm của BA và HE. Chứng minh rằng: a) ΔABE = ΔHBE b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH c) EC = EK
Bài 5. (1 điểm) Chứng tỏ rằng đa thức f(x)= x2 + (x + 1)2 không có nghiệm
Bài 6: Cho hai đa thức:
M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y. ; N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 - 1,2xy. a) Thu gọn các đa thức M và N: b) Tính M + N ; M - N. Bài 7:
Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 60o. Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK vuông góc với AB ( K AB ). Kẻ BD vuông góc với tia AE ( D tia AE ). Chứng minh:
a) AC = AK. b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK. c) KA = KB. d) AC < EB
3 x
DeThi.edu.vn
Đề 2 Baøi 1. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có góc B bằng 60o. Tia phân giác của góc ABC cắt AC ở E. Kẻ EH vuông góc với BC ( H BC ).
a)Chứng minh ΔABE = ΔHBE
b) Chứng minh HB = HC c) Từ H kẻ đường thẳng song song với BE cắt AC ở K. Chứng minh ΔEHK là tam giác đều.
d) Gọi I là giao điểm của BA và HE. Chứng minh IE > EH.
Baøi 2. (0,5 điểm) Cho a, b, c ≠ 0 thỏa mãn a + b + c = 0.
Tính
Bài 3: (2đ) Viết mội đơn thức sau thành đơn thức thu gọn:
Bài 4: (2đ) Cho các đa thức:
a. b.
Bài 5: (2đ) Cho các đa thức:
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
Tính P(x)-Q(x)=?
Bài 6 (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D và trên tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=CE. Đường vuông góc với AB tại Bvà đường
vuông góc với AC tại C cắt nhau ở điểm H. chứng minh:
a. là tam giác cân?
b.
c. Ah laø ñöôøng trung tröïc cuûa Bài: 7 : Cho hai đa thức:
f(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +x g(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3 a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b)Tính h(x) = f(x) – g(x) và k(x) = f(x) – h(x) c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức h(x) và k(x).
1 1 1 a b c A b c a
2 4 3 2 4 3
3 2 4 3 2 ( ) 5 3 4 3 5
( ) 5 4 3 1
P x x x x x x x x
Q x x x x x x x x
2 2 3 1 2 . .( 3 ) 4 x y xy xy 3 2 2 5 1 ( 2 ) . .2 x y xy y z
2 4 3 2 4 3
3 2 4 3 2 ( ) 5 3 4 3 5
( ) 5 4 3 1
P x x x x x x x x
Q x x x x x x x x
ADE
AH BC
ADE
DeThi.edu.vn
Đề 3
Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại N biết MN = 20cm; MP = 25cm.Tìm độ dài cạnh NP? Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
1/ Chứng minh: ABD = EBD. 2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều. 3/ Tính độ dài cạnh BC. Bài 3: ( 2 điểm )
Cho hai đa thức: P(x) = 3x3 + 3x2 + 5x – 1 và Q(x) = 2x3+ x2– 4x + 2
Tính P(1); b)Tính P(x) + Q(x)
Bài 4: ( 1 điểm
Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) F(x) = 2x – 6; b) G(x) = x + 2
Bài 5: ( 3 điểm )
Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi M là trung điểm của AC, trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD.
a) Tính độ dài BC.; b) Chứng minh: ABM = CDM.; c) Chứng minh: 2BM < BA + BC.
Bài 6 Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm. a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông. b) Kẻ phân giác BD và CE (D thuộc AC, E thuộc AB), BD và CE cắt nhau tại I. Tính góc
Bài7. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC. Gọi M là trung điểm của AD. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB. Trên tia đối của tia MC lấy F sao cho MF = MC. Chứng minh: a) AE = BD; b) AF // BC. c) Ba điểm A, E, F thẳng hàng.
0 60 ˆ B
·BIC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.