
Trung tâm Luyện Thi 123 Cầu Giấy - Hà Nội ( 0945 066 086 ) Thầy Hải Lưu
1 Dạy các lớp 6,7,8,9 – Ôn thi vào 10 và Luyện thi Đại hoc.
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 20… - 20….
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kề thời gian phát đề) Họ và tên: ………………………………. Ngày …. Tháng …. Năm 20…
ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (1,5 điểm). Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một lớp học và ghi lại:
10 5 4 7 7 7 4 7 9 10 6 8 6 10 8 9 6 8 7 7 9 7 8 8 6 8 6 6 8 7
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu c) Tính thời gian trung bình của lớp Câu 2: (1,5 điểm).Thu gọn các đơn thức và chỉ ra : hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) A =
2
2 2 2 3xy x y 3
và tính giá trị của A tại x = -1; y = 1
2
b) B =
3
2 2 1 3xy x y ( 9xy) 3
Câu 3: (2,5 điểm). Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 + 3x + 2.
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x – 3x3 + 4x2 + 1.
a) Thu gọn P(x), Q(x). b) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x), Q(x). c) Tính R(x) sao cho Q(x) + R(x) = P(x) Câu 4: (4 điểm) Cho ABC cân tại A . Kẻ AH BC (HBC). Gọi M là trung điểm của BH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN=MA a) Chứng minh: AMH = NMB và NB BC b) Chứng minh: AH=NB và NB < AB. c) Chứng minh: góc BAM < góc MAH d) Gọi I là trung điểm của NC. Chứng ming ba điểm A,I,H thẳng hàng. Câu 5: (0,5 điểm) Cho đa thức: P(x) = ax2 + bx – 2 ( a,b là các hằng số) và 5a +b-4 =0. Chứng minh rằng : P(-1).P(2) không thể là một số dương.
DeThi.edu.vn
Trung tâm Luyện Thi 123 Cầu Giấy - Hà Nội ( 0945 066 086 ) Thầy Hải Lưu
2 Dạy các lớp 6,7,8,9 – Ôn thi vào 10 và Luyện thi Đại hoc.
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 20… - 20….
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kề thời gian phát đề) Họ và tên: ………………………………. Ngày …. Tháng …. Năm 20…
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (1,5 điểm). Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một lớp học và ghi lại:
10 5 4 7 7 7 4 7 9 10 6 8 6 10 8 9 6 8 7 7 9 7 8 8 6 8 6 6 8 7
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu c) Tính thời gian trung bình của lớp Câu 2: (1,5 điểm).Thu gọn các đơn thức và chỉ ra : hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) A =
2
2 2 2 3xy x y 3
và tính giá trị của A tại x = -1; y = 1
2
b) B =
3
2 2 1 3xy x y ( 9xy) 3
Câu 3: (2,5 điểm). Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 + 3x + 2.
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x – 3x3 + 4x2 + 1.
a) Thu gọn P(x), Q(x). b) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x), Q(x). c) Tính R(x) sao cho Q(x) + R(x) = P(x) Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE . Trên BC lấy điểm H sao cho BH=BA, gọi K là giao điểm của AB và EH. a) Chứng minh: HEBC b) BE là trung trực của AH. c) Chứng minh: HEC = AEK d) Chứng minh: AE<EC và EC-EA < BC-BA. Câu 5: (0,5 điểm) Cho đa thức: P(x) = (m2-3m)x4 - 3x3+ 2x2 + x+2x4 – 2. Hãy tìm các giá trị của m để đa thức P(x) có bậc là 3.
DeThi.edu.vn
Trung tâm Luyện Thi 123 Cầu Giấy - Hà Nội ( 0945 066 086 ) Thầy Hải Lưu
3 Dạy các lớp 6,7,8,9 – Ôn thi vào 10 và Luyện thi Đại hoc.
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 20… - 20….
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kề thời gian phát đề) Họ và tên: ………………………………. Ngày …. Tháng …. Năm 20…
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: (1,5 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của lớp 7A trong năm học ,được liệt kê
trong bảng sau: Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5 Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu c) Tính thời gian trung bình của lớp Câu 2: (1,5 điểm).Thu gọn các đơn thức và chỉ ra : hệ số, phần biến và bậc của các đơn thức sau:
a) A =
2 3 2 2 2 3xy x y 3
và tính giá trị của A tại x = -1; y = 1
2
b) B =
3 2 2 2 1 3xy x y ( 9xy) 3
Câu3: (2,5 điểm). Cho hai đa thức
3 2 4 3 7 P x x x x x và
3 2 4 2 1 2 2 Q x x x x x a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x) b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) c) Tìm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.