Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì I Toán 7
QR

Đề kiểm tra giữa kì I Toán 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Kết quả của phép tính 36. 34. 32 là:

.A. 312 B, 2712 C. 348 D. 30

Câu 2. Từ tỉ lệ thức ( ) ta có thể suy ra:

A. B. C. D.

Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng:

A.  

8 8 2 2   B.

3 2 6 3 9         

C.

4 1 1 2 16       

D.  

2 3 5 2 2      

Câu 4. Cách viết nào sau đây là đúng: A. 25 ,0 25 ,0    B. 0,25  ) 25 ,0 (   C. 0,25 - - = ) 25 ,0 (  D. 25 ,0  = 0,25 Câu 5. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: A. a // b B. a cắt b C. a b D. a trùng với b

Câu 6. Kết quả của phép tính:

3 2

2 1 . 2 1             bằng:

A. . 2 1

2       B.

3

2 1 .       C.

5

2 1 .       D. 2

1

Câu 7. Cho 7 4 x y  và x – y = 12 thì giá trị của x và y là:

A. x = 19, y = 5 B. x = 18, y = 7 C. x = 28, y = 16 D. x = 21, y = 12

Câu 8. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

A. 8

3 B. 2

1 C. 5 7  D. 3

10

Câu 9. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:

A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D. Kề bù.

Câu 10. Tam giác ABC có góc A= 300, góc B= 700 thì góc C bằng:

A. 1000 B.900 C. 800 D.700

Câu 11. Kết quả của phép tính là:

d

c b a  0 , , ,  d c b a

a c b d  c d b a  b d c a  c b d a 

3 1 3 . 3 2      

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 12. Giá trị của x trong đẳng thức - 0,7 = 1,3 là:

A. 0,6 hoặc -0,6 B. 2 hoặc -2 C. 2 D. -2

Câu 13.Số 36 có căn bậc hai là:

A. 6 B. -6 C. 6 và -6 D. 2 6

Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài d.Số đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d là:

A.1 B.2 C.3 D.vô số

Câu 15. Cho tam giác ABC có Â = 200, 0 120 ˆ  B . Số đo của Cˆ là:

A. 800 B. 300 C. 1000 D. 400

Câu 16. Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu hai đường thẳng a, b vuông góc với nhau tại O thì suy ra:

A. a và b cắt nhau B. Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt

C. a là đường trung trực của b D. a và b tạo thành hai cặp góc vuông đối đỉnh

Câu 17. Cho 1 0, 75 1 4 x   . Giá trị của x bằng

A. 1 B. -1 C. – 1,5 D. -2 Câu 18. Hệ thức sau là đúng:

             

3 2 3 5 2 2 2

3 3 6 2 5 2 .3 . 3 3 .3 .3 . 3 3

.3 . 3 3 .3 . 3 3

A B

C D

     

     Câu 19. Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 20. Kết quả của biểu thức

1 5 4 . 8 6 7          là

A. 23

42  B. 1

4 C. 1

4  D.-3

Câu 21: Kết quả của

2 4 9       

bằng:

1 2

1 2  1 8

1 8 

x

DeThi.edu.vn

A) 8

81  B) 16

81 C) 16

18 D) 16 81 

Câu 22: Cho tỉ lệ thức x 3 8 4  . Khi đó x bằng:

A) 6 B) 32

3 C) 96 D) 3

2 Câu 23: Kết quả của 0,(66) . 3 bằng: A) 2 B) 1,98 C) 0,(99) D) 1 Câu 24: Cho đẳng thức a.d = b.c. Tỉ lệ thức nào sau đây là sai (với a, b, c, d 0)

A) a c b d  B) d c b a  C) b c d a  D) a b c d 

Câu 25:

6 3 5 7

             

bằng:

A)

7 2 5 5 . 7 7

æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø B)

9 5 7 æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø C)

18 5

7 D)

21 3 5 5 : 7 7

æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

Câu 26: Biết x= 24,9. Khi đó |x| bằng: A) 24,9 B) -24,9 C) 24,9 D) Kết quả khác. Câu 27: Cho hai đường thẳng xz và yt cắt nhau tại A như hình vẽ. Góc đối đỉnh với ·xAt là: A) ·tAz C) ·xAy

B) ·yAz D) ·xAz

Câu 28: Đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng 300. Cặp góc so le trong còn lại bằng: A) 1500 B) 300 C) 600 D) 1800 Câu 29: Nếu a // b, b // d thì: A) a cắt b B) a^ d C) d^ b D) a//d Câu 30: Nếu m^ n, m//a thì: A) m //a//n B) m//n C) m^ a D) a^ n Câu 31: Nếu c^ b, b ^ d thì: A) c^ d B) c// b//d C) c cắt d D) c//d Câu 32: Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu: A) a cắt CD tại trung điểm của nó C) a // CD D) a vuông góc với CD tại trung điểm của nó B) a^ CD

Câu 33: Kết quả của biểu thức 4 6 4 11 5 0,75 21 17 21 17 + - + - là:

A. 5,25 B. 6,75 C. 6,25 D. 5 Câu 34. Cho 12: 3:5 x  giá trị của x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo