
Trường THCS Sa Huỳnh Lớp 7 Thầy Trí Dũng
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – TOÁN 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. 2,6 2,6 B. ( 2,6) 2,6 C. 2,6 ( 2,6) D. 2,6 2,6 Câu 2: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. 12
7 B. 25
9 C. 11
30 D. 8 25
Câu 3: Từ đẳng thức ad = bc (với a, b, c, d 0) ta có thể suy ra:
A. a b = d c B. d c = b a C. a d = b c D. a d = c b
Câu 4: Số 1,745 làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 bằng:
A. 1,74 B. 1,70 C. 1,75 D. 1,7 Câu 5: Tìm hai số x và y biết: x : 3 = y : 2 và x - y = 2
A. x = 6, y = 4 B. x = 2, y = 3 C. x = 3, y = 2 D. x = 4, y = 6 Câu 6: Nếu 2 x thì x2 bằng: A. 16; B. 4; C. 8; D. 2 Câu 7: Kết quả phép tính : 74 : 7 . 72 là: A. 77 B. 76 C. 75 D. 71
Câu 8: Tìm x biết: x 3 15 5 . A. x = 9 B. x = 10 C. x = 7 D. x = 8.
Câu 9: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là: A. -3. B. 8. C. 24. D. -24. Câu 10: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 thì:
A. y = 3x B. y = x
3 C. y = 3
x D. x = 3y
Câu 11: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 3 thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ là :
A. 3 ; B. -3 ; C. 1
3 ; D. 1
3
Câu 12: Cho hàm số y = f (x) = x +5 . Ta có :
A. f (0) = 5 B. f (1) = 7 C. f (-1) = 1 D. f(-2) = 11 Câu 13 : Điểm B(-2; 6) không thuộc đồ thị hàm số
A. y = -3x B. y = x + 8 C. y = 4 - x D. y = x2
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai góc so le trong luôn bằng nhau. B. Hai góc đồng vị luôn bằng nhau. C. Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D. Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau. Câu 15: Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng: A. vuông góc. B. cắt nhau. C. song song. D. trùng nhau. Câu 16: Nếu a b và b c thì: A. a c. B. a // c. C. a // b. D. c // b. Câu 17: Đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O, trong đó ·xOy = 60o thì số đo ·x'Oy' là:
A. 300; B. 600; C. 1200; D. 1800 Câu 18: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:
A. 2 cặp. B. 3 cặp. C. 4 cặp. D. 5 cặp. Câu 19: Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 900, thì:
A. xx’ là đường trung trực của yy’. B. yy’ là đường trung trực của xx’. C. xx’ yy’. D. xx’ // yy’. Câu 20: Tổng ba góc của một tam giác là:
DeThi.edu.vn
A. 900 B. 3600 C. 1800 D. 1000 Câu 21. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì: A. a//b B. a cắt b C. a b D. a trùng với b Câu 22. Cách phát biểu nào sau đây diễn đạt đúng tính chất góc ngoài của tam giác: A. Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong. B. Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó. C. Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng ba góc trong. D.Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng một góc trong và một góc kề với nó. Câu 23. Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng? A. ΔBAD = ΔHIK B. ΔABD = ΔKHI C. ΔDAB = ΔHIK D. ΔABD = ΔKIH
Câu 24. Cho tam giác ABC và tam giác MNK có: AB = MN, µ µ A = M . Cần điều kiện gì để tam giác ABC bằng với tam giác MNK?
A. BC = MK B. BC = HK C. AC = MK D. AC = HK Câu 25. Cho hai tam giác bẳng nhau ABC và MNP. Biết Aˆ=50 và Bˆ=70. Số đo của Pˆ là:
A.60 B.70 C.50 D.Một kết quả khác B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN:
I. Đại số: Câu 1. Thực hiện phép tính
1) 41 36 5,0 24 13 41
5 24 11 ; 2)-12 :
2
6 5 4 3 ; 3)
18
45 6 8 . 23
7 ;
4) 7 5 : 4 1 13 5 7 . 4 1 23 ; 5) 5 3 : 7 2 28 5
3 : 7 2 16 ; 6) 3 1 1 3 1 1 : : 1 5 15 6 5 3 15
;
7) 17 5
6 2 1 3 4 : 22 ; 8)
2 2 1 3 1 0,8 3 4 4
; 9) 4 6 1 49 3 9 16 . 01 ,0 . 10 ;
Câu 3. Tìm x, biết:
1) 12
1 6 5 12 x ; 2) 5
3 15
4 1 3 2 x ; 3) –23 + 0,5x = 1,5; 4) 27 81
3
x
;
5) 5,0 4 2 1 1 x ; 6) 16 2 1 x ; 7) (x – 1)2 = 25 ; 8) 5 1 2 x ;
9) 0,2 – | …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.