Quảng cáo
Bộ 13 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 7 Chân trời sáng tạo (Có đáp án)
QR

Bộ 13 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 7 Chân trời sáng tạo (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 13 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 7 Chân trời sáng tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Gieo ngẫu nhiên xúc sắc một lần. Kết quả thuận lợi cho biến cố “ mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm

là hợp số” là

A. Mặt 2 chấm, mặt 4 chấm, mặt 6 chấm. B. Mặt 1 chấm, mặt 3 chấm, mặt 5 chấm.

C. Mặt 4 chấm, mặt 6 chấm. D. Mặt 3 chấm, mặt 5 chấm.

Câu 2: Điểm thi giữa kì II môn Toán lớp 7A được cô giáo chủ nhiệm thống kê trong bảng sau:

Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số học sinh 0 0 1 0 1 4 5 6 9 8 6

Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

A. 38 B. 39 C. 40 D. 41

Câu 3: Bạn Mai dự định mua 5 cốc trà sữa có giá x đồng /cốc và 3 hộp sữa chua có giá y đồng/ hộp. Khi bạn

Mai đến cửa hàng thì bạn thấy giá trà sữa đã tăng 5% còn giá sữa chua thì không đổi. Biểu thức biểu thị số tiền

bạn Mai phải trả cho cửa hàng khi mua 5 cốc trà sữa và 3 hộp sữa chua là

A. 5.105%. 3 x y + B. 5.95%. 3 x y + C. 5 3 x y +

D. ( ) 105%. 5 3 x y +

Câu 4: Sắp xếp đa thức ( )

3 5 1 3 2 7 2 4 P x y y y = - + - + theo lũy thừa giảm dần về số mũ của biến là:

A. ( )

3 5 1 3 2 7 2 4 P x y y y = - + - + B. ( )

3 5 1 3 2 7 2 4 P x y y y = - - + +

C. ( )

5 3 1 3 7 2 2 4 P x y y y = - - + D. ( )

3 5 3 1 2 7 4 2 P x y y y = - + + -

Câu 5: Đa thức ( ) ( ) 2 3 Q x m x = - + có nghiệm 1 x = - khi

A. 2 m = B. 5 m = - C.

3 m = D. 5 m =

Câu 6: Hệ số cao nhất bậc cao nhất của đa thức ( )

3 4 3 5 3 5 3 2024 6 R x x x x x = - + - + + là

A. 2024 B. 5 C. 5 6 - D. 3 -

DeThi.edu.vn

Bộ 13 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 7 Chân trời sáng tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 7 : Cho hai đa thức ( ) ( ) 3 4 2 3 3 1; 4 2 f x x x x x g x x x = - + + + = - + - . Biết ( ) ( ) ( ) h x f x g x = + , khi

đó bậc của ( ) h x là

A. 1 B. 2 C . 3 D.4

Câu 8: Đa thức ( )

3 2 6 2 21 f x x x x = - + chia hết cho đơn thức 1 3

n x - khi giá trị của n thỏa mãn:

A. 6 m £ B. 3 m £ C. 2 m £ D. 2 m =

Câu 9: Tam giác vuông DEG mô tả hình ảnh chiếc thang

dựa vào tường( hình vẽ). Độ nghiêng của chiếc thang so với

bức tường là

A. · 0 25 DEG = B. · 0 65 DEG =

C. · 0 90 DEG = D. · 0 155 DEG =

Câu 10: Bộ ba số đo độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

A. 8cm;5cm; 3cm B. 8cm;5cm; 4cm

C. 8cm;6cm; 3cm D. 4cm;5cm; 3cm

Câu 11: Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của:

A. Ba đường cao C. Ba đường trung tuyến

B. Ba đường phân giác D. Ba đường trung trực

Câu 12: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến , AM CN cắt nhau tại G . Trên tia AG lấy điểm ’ G sao

' GG AG = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ' 1 BG

BG = B. ' 2 3 GB

CN = C. ' 3 2 G A

AM = D. 3 ' 2 AG MG =

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: Viết ngẫu nhiên một số có ba chữ số

a. Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.

b. Xét biến cố “ Số tự nhiên được viết ra chia ba dư 2”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố trên.

DeThi.edu.vn

Bộ 13 Đề thi Toán cuối kì 2 Lớp 7 Chân trời sáng tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Bài 2:Cho hai đa thức : ( )

3 3 2 3 5 4 2 f x x x x x = + - - + và ( )

2 2 3 2020 3 2 g x x x x = + - -

a. Tính tổng ( ) ( ) f x g x + , ( ) ( ) f x g x -

b. Tìm nghiệm của đa thức ( ) ( ) f x g x +

Bài 3: Một hình thang có diện tích là ( ) 2 2 6 13 6 cm x x + + , biết độ dài hai đáy lần lượt là ( ) 2 1 cm x + và

( ) 4 3 cm x + . Tính chiều cao của hình thang

Bài 4: Cho tam giác ABC . Từ A kẻ đường thẳng song song với BC, từ C kẻ đường thẳng song song với AB, hai

đường thẳng này cắt nhau ở D.

a. Chứng minh rằng AB DC = và AD BC = .

b. Kẻ AE DC ^ tại E , CF AB ^ tại F . Chứng minh rằng: AED CFB D = D .

c. Gọi , H I lần lượt là trực tâm của hai tam giác , ADC ABC . Chứng minh rằng AH CI = .

Bài 5: Cho đa thức ( )

2 f = ax x bx c + + . Biết rằng các giá trị của đa thức tại 0 x = , 1 x = , 1 x = - đều là

những số nguyên. Chứng minh rằng: 2 , , a a b c + là những số nguyên.

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án C C A C D C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo