Quảng cáo
Bộ 32 Đề thi Toán Lớp 7 cuối kì 2 (Có đáp án)
QR

Bộ 32 Đề thi Toán Lớp 7 cuối kì 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 32 Đề thi Toán Lớp 7 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GDĐT TRẢNG BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Thị Trấn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KỲ THI HỌC KỲ II Môn thí: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ----------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ: Câu 1: (1,5đ ) Nêu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.

Áp dụng: Tính a) 2 2 2 3 1 1 4 2 4 xyz xyz xyz        

b) xy3 + 4xy3 + (-6xy3)

Câu 2: (1đ) Phát biểu định lí Pytago (thuận). Áp dụng: cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6, AC = 8, Tính BC

Câu 3:(1,5đ) Nêu quy tắc nhân hai đơn thức.

Áp dụng: Tính

a)  4 2 12 5 15 9 x y xy b)        

2 4 1 2 7 5 x y xy

Câu 4:(1đ)Thời gian làm một bài tập của 30 HS được ghi lại như sau :

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8 9 8 9 9 9 9 10 5 5 14 a)Lập bảng tần số b)Tính số trung bình cộng

Câu 5: ( 1,5 đ) Cho hai đa thức:      

    

2 4 3 5

3 2 4 ( ) 4 3 2 1

( ) 4 2

P x x x x x x

Q x x x x x a. Hãy sắp xếp đa thức P(x) và Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến x, và tìm bậc của mỗi đa thức. b. Tính P(x) + Q(x), P(x) - Q(x) c. Tính giá trị của P(x) và Q(x) tại x= -1

Câu 6: (1đ) a) Tìm nghiệm của các đa thức sau: P(x) = 2x - 3 b) Chứng tỏ đa thức Q(x) = x2 + 1 không có nghiệm

Câu 6: (2,5đ) Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 0 60 . Tia phân giác của góc BAC cắt tia BC ở E. Kẻ EK vuông góc với AB(K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( DAE). Chứng minh:

a/ AC = AK và AE vuông góc với CK. b/ Tam giác KAC là tam giác đều. c/ AE > BD.

----------------------------------------------- Hết --------------------------------------------------

DeThi.edu.vn

Bộ 32 Đề thi Toán Lớp 7 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7 Câu Đáp án Điểm

1

Nêu đúng quy tắc a) xyz2 b) – xy3

0,5 0,5 0,5

2

Phát biểu định lí Py-ta-go (thuận) đúng Ap dụng định lí py-ta-go vào tam giác vuông ABC, ta được BC2=AB2+AC2 BC2= 62+82 BC2=36+64 BC2=100  BC=10

0,5

0,25

0,25

3

Nêu đúng quy tắc nhân hai đơn thức

a) 4

9 x5y3

b) 2

35 x3y5

0,5 0,5

0,5

4

a/ Bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng : X = 8,6 phút

Thời gian (x)

5 7 8 9 10 14

Tần số (n)

4 3 8 8 4 3 N=30

0,5

0,5

5

a)P(x)=x5+4x4-3x3+x2-2x+1 Q(x)=4x4+x3-x2+x+2 P(x) có bậc 5 Q(x) có bậc 4 b) P(x) + Q(x)=x5+8x4-2x3-x+3 P(x) - Q(x)=x5-4x3+2x2-3x-1 c) P(-1)=10 Q(-1)=3

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

6

a)Ta có:

P(x) = 0 2 3 0 x   

3 2 x  Vậy nghiệm của đa thức là: 3 2 x 

Ta có :

2

2

0

1 0

( ) 0

x vôiù moiï x

x vôùi moiï x

P x vôiù moïi x

  

  Vậy P(x) không có nghiệm

0.25

0.25

0,25

0,25

DeThi.edu.vn

Bộ 32 Đề thi Toán Lớp 7 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Hình vẽ, GT, KL a) * CM: ACE AKE   ( cạnh huyền – góc nhọn) AC = AK * Gọi I là giao điểm của CK và AE Ta có AC= AK (cmt) Â 1=Â 2 (gt)

AI: caïnh chung Neân ACI AKI   (c.g.c) 0.25ñ Suy ra 1 2 I I   

Maø

0 1 2

0 1 2

1 8 0

9 0

I I

I I

 

  

 

 

Suy ra AE CK  taïi I b)Ta coù AC= AK( cmt)

Suy ra ACK  caân taïi A Maø µ 0 60 A  Neân ACK  laø tam giaùc ñeàu c) Tính ñöôïc µ 0 30 C 

Maø µ µ 0

0 2 60 30 2 2 A A   

Do đó tam giác AEB cân tại E Suy ra AE =EB(1) Mà tam giác BDE vuông tại D Nên: EB> BD(2) Từ (1) và (2) suy ra: AE > BD

0.5đ

0,25

0,25

0,5

0.25

0.25

0.25

0.25

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo