
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và 5 8 : 3 3 B. – 20 : 30 và 2 3 : 3 7 . C. 2 : 3 và 2 3 : 7 7 D. – 10 : 15 và 2 3 : 7 7
Câu 2 (NB). Nếu 3
2
c d thì: A. 3c = 2d. B. 3d = 2c. C. 3 : d = 2 : c D. cd = 6.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 3.30 = 9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 3 9 30 10 . B. 3 30 10 9 . C. 3 10 9 30 . D. 3 30 9 10
Câu 4 (NB). Từ TLT 2 5 x y suy ra: A. 2 5 x x y y
B. 5 2 x x y y
C. 2 5 x x y y
. D. 5 2 x y .
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A. ax by cz B. a b c y x z C. a b c z y x D. a b c x y z
Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức 2 3 5 x , suy ra: A. 2.3
5 x B. 2.5
3 x C. 3 2.5 x D. 5 2.3 x
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:
A. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó. B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó. C. cách đều 3 cạnh của tam giác đó D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G. Khi đó tỉ số MG
GE
bằng: A. 3 1 x B. 2 1 x C. 1 2 x D. 2 3 x .
Câu 9 (NB). Chọn câu sai A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. C. Tam giác cân là tam giác đều. D. Tam giác đều là tam giác cân. Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được: A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD. C. BC > BD > AB. D. BD < AB < CB. Câu 11 (NB). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 500 thì số đo góc còn lại ở đáy là:
A. 600. B. 900. C. 500. D. 800. Câu 12 (NB). Độ dài hai canh của 1Δ là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác: A. 8 cm. B. 9cm. C. 6cm. D. 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: 3 9 x y và 2 2 x y
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số HS lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 . Tính số HS của mỗi lớp, biết rằng 3 lớp có tổng cộng 108 HS. Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Bố bạn An có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đồng; 20 000 đồng; 10 000 đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ? Câu 4 (TH) .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C biết BA = 2cm, BC = 3 cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a) So sánh HB, HA và HC b) So sánh ãHAC và ãHCA c) So sánh ãBHA và ãBHC
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết: 3 2 2 4 4 3 4 3 2 x y z x y z và 3 3 3 2673 x y z
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 7-ĐỀ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và 2 3 : 11 11 . B. – 12:18 và 2 3 : 11 11
. C. 12:18 và 2 3 : 11 11
. D. – 12:18 và 2 3 : 11 11
.
Câu 2 (NB). Nếu có tỉ lệ thức c a b d thì: A. a = c B. ad = cb. C. b = d D. ab= dc.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 2 50 20 5 . . B. 2 5 50 20 . C. 2 20 5 50 . D. 2 50 5 20 . .
Câu 4 (NB). Từ TLT c a b d suy ra A. a c a b b d B. a b a b b d C. a c a b d b D. c c b d a b
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
A. b c 2 3 5 a B. b c 5 3 2 a C. b c 3 5 2 a D. b c 2 5 3 a
Câu 6 (NB). Từ TLT 12 4 16 x . , suy ra A. 4.16 x 12 B. 4. 12 x 16
C. 12.16 x 4 D. 4.12 x 16
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó. B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó. C. là trọng tâm của tam giác đó D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số AG
AD
bằng A. B. C. D. . Câu 9 (NB). Chọn câu sai A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. C. Tam giác cân là tam giác đều. D. Tam giác đều là tam giác cân. Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được: A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD. C. BC > BD > AB. D. BD < AB …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.