Quảng cáo
Đề khảo sát giữa học kỳ II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Bình Minh (Có đáp án)
QR

Đề khảo sát giữa học kỳ II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Bình Minh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG THCS BÌNH MINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT GIỮA HỌC KỲ II

Môn Toán 7 Năm học 2016-2017 (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Một người đi xe máy với vận tốc 30 km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ.Tổng quãng đường người đó đi được là: A. 30x + 5y B. 30x +( 30 + 5 )y C. 30( x + y ) + 35y D. 30x + 35 ( x + y ) Câu 2. Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 tại x = 2, y = -1 là : A. 10 B. 7 C. 6 D. 5

Câu 3. Phần hệ số của đơn thức là :

A. 9 B. C. -3 D. 27

Câu 4. Tích của các đơn thức: 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là : A. 42 x5y7 B. 42 x6y8 C. - 42 x5y7 D. 42 x5y8 Câu 5. Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả A. P = x2y B. P = - x2y C. P = x2y + 14xy2 D.- 5x2y - 14xy2

Câu 6. Bậc của đa thức: 3x3y + 4xy5 - 3x6y7 + x3y - 3xy5 + 3x6y7 là

A. 4 B. 6 C. 13 D. 5 Câu 7. Tam giác ABC có , góc ngoài tại đỉnh A là 1300 thì số đo của góc B bằng:

Câu 8. và có , . Thêm điều kiện nào sau đây để

II. Tự luận ( 8 điểm) Câu 1. ( 2,5 điểm) Số cân nặng ( tính bằng kilôgam) của 31 học sinh lớp 7B ở thành phố A được ghi lại ở bảng sau: 30 25 35 40 35 45 25 30 30 30 35 45 35 30 40 35 30 20 45 40 50 35 45 30 40 25 35 35 35 40 40 a, Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng ? b, Dựng biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 2. ( 2,25 điểm) Cho đơn thức A = (6x3y)

a, Thu gọn, xác định hệ số và bậc của đơn thức A

b, Tính giá trị của A tại x = -1 và y =

Câu 3. ( 3,25 điểm) Cho tam giác ABC cân ở A có Vẽ , . Gọi I là giao điểm của BD và CE.

a) Chứng minh rằng: b) Chứng minh rằng: AI là tia phân giác của . c) Chứng minh rằng: d) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh ba điểm A, I, M thẳng hàng. e) Chứng minh: ---------------------------------------------------------------------------

2 1

2 3 1 9 ( ) 3 x y 

1 3 

µC 70  

A. 50 B. 60 C. 70 D. 80 ABC  DEF  AB ED  BC EF  ΔABC ΔDEF?  µ µ A. A D  µ $ B. C F  C. AB AC  D. AC DF 

2 2 2 yx 3       

1 2

µ A 90 .     BD AC D AC     CE AB E AB  

AD AE. 

·BAC DE // BC.

2 2 2 2 AI BE AD BI   

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG THCS BÌNH MINH

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT GIỮA HỌC KỲ II

Môn Toán 7 Năm học 2016-2017

I. Trắc nghiệm: (2 điểm). Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B C D A C B D

II. Tự luận: (8 điểm)

Bài Nội dung Điểm a Dấu hiệu là số cân nặng của học sinh lớp 7B ở thành phố A

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n)

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1 N=31

20 75 210 315 240 180

50 Tổng :1090

0,5

1,0

0,5

1

b

0,5

a

A = (6x3y)

= (6x3y).

=

Đơn thức A có hệ số là

Bậc là 10

0,5

0,25

0,25

0,25

2

b Thay x = -1 và y = vào đơn thức A = ta được:

0,25

1090 35 31 X  

2 2 2 yx 3       

2 4 4. . 9 y x

7 3 8 3 x y

8 3

1 2

7 3 8 3 x y

DeThi.edu.vn

A =

A=

Vậy tại x = -1, y = thì đơn thứcA có giá trị bằng

0,5

0,25

Hình vẽ

/ \

M

I

E D

C

A

B

0,25

a Xét và vuông tại D và E ta có AB = AC ( vì cân tại A (gt)) chung Do đó Suy ra AD = AE ( hai cạnh tương ứng)

0,5

0,25

b Xét và vuông tại E và D có AE = AD ( chứng minh trên) Cạnh AI chung Suy ra

( hai cạnh tương ứng). Do đó AI là tia phân giác của Hay AI là tia phân giác của .

0, 5

0,25

c cân tại A ( do AD = AE ( theo câu a) )

cân tại A

Từ (1) và (2): Mà hai góc ở vị trí đồng vị do AB cắt DE và BC Vậy:

0,25

0,25

d

là tia phân giác của góc BAC (3)

là tia phân giác của góc BAC (4) Từ (3) và (4): Ba điểm A, I, M thẳng hàng

0,25

0,25

3

e Ta có: vuông tại D. Nên: (Định lý Pitago) và: vuông tại E. Nên: (Định lý Pitago) ,

Nên:

0,25

0,25

3 7 8 1 .( 1) . 3 2       

8 1 1 .( 1). 3 8 3   

1 2

1 3 

DAB  EAC 

ABC  àA

  DAB EAC ch gn .   

EAI  DAI 

  EAI DAI ch cgv .    · · EAI DAI   ãEAD ãBAC

AED  · · µ

 180 A AED ADE 1 2    

ABC  · · µ

 180 A ABC ACB 2 2     · · AED ABC 

DE // BC · ·   EAI DAI EAI DAI   

AI 

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo