
MA TRẬN KIỂM TRA TOÁN LỚP 7
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012 (Thời gian làm bài: 90 phút )
Các mức độ nhận thức Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (1)
Vận dụng (2)
Tổng số
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức TL
Thu thập số liệu thống kê, tần số 1a
0,5 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu. Mốt của dấu hiệu
1b 0,5
1. Chương III: Thống kê
Số trung bình cộng của dấu hiệu 1c 0,5
3
1,5 Giá tri của một biểu thức đại sô 2b 0,5 Đa thức 2a 0,5 Đa thức một biến 3a 1 Cộng trừ đa thức một biến 3b 1,5
2. Chương IV: Biểu thức đại số
Nghiệm của đa thức một biến 4a, b 1
5
4,5 Tam giác cân. Các trường hợp bằng nhau của tam giác
5a 1 Định lý Py-ta-go. Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác
5c 1 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
2,0
3. Chương II: Tam giác
Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác. Bất đẳng thức tam giác. Tính chất ba đường phân giác trong tam giác
6 1 Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác
5b 1 Tính chất ba đường phân giác trong tam giác
2
2,0
4. Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
Tổng sô 1 0,5
4 3,5
6 5,0
1 1,0
12 10,0 Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỷ lệ: 5% nhận biết + 35% thông hiểu + 50% vận dụng(1)+ 10% vận dụng (2). Tất cả đều tự luận. b) Cấu trúc bài có: 6 câu c) Cấu trúc câu hỏi: - Số lượng câu hỏi ý là 5 câu
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN IAPA KIEÅM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNTHCS HAI BAØ TRÖNG MÔN : TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút ÑEÀ : Câu1: (1,5đ) Thời gian ( Tính bằng phút) giải một bài toán của học sinh lớp 7A được thầy giáo bộ môn ghi lại như sau
4 8 4 8 6 6 5 7 5 3 6 7 7 3 6 5 6 6 6 9 7 9 7 4 4 7 10 6 7 5 4 6 6 5 4 8
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b. Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu. c. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Câu2: (1đ)
Cho đa thức M = 3x6y + x4y3 – 4y7 – 4x4y3 + 11 – 5x6y + 2y7 - 2.
a. Thu gọn và tìm bậc của đa thức. b. Tính giá trị của đa thức tại x = 1 và y = -1. Câu3: (2,5) Cho hai đa thức: R(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15 H(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7
a. Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b. Tính R(x) + H(x) và R(x) - H(x) Câu4: (1đ) Tìm nghiệm của các đa thức a. P(x) = 5x - 3 b. F(x) = (x +2)( x- 1) Câu5: (3đ) Cho ABC cân tại A ( A nhọn ). Tia phân giác góc của A cắt BC tại I. a. Chứng minh AI BC. b. Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI. Chứng minh rằng BG là đường trung tuyến của tam giác ABC. c. Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm. Tính GI. Câu6: (1đ) Cho đoạn thẳng AB. Gọi d là đường trung trực của AB. Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì. Trong mặt phẳng lấy đểm C sao cho BC < CA.
a. So sánh MB + MC với CA. b. Tìm vị trí của M trên d sao cho MB + MC nhỏ nhất.
………….. Hết ………….
2 1
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT IAPA KIEÅM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS HAI BAØ TRÖNG MÔN : TOÁN - LỚP 7
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
( Đáp án này gồm 02 trang ) Câu Ý Nội dung Điểm 1 a
b
c
- Dấu hiệu ở đây là thời gian ( tính bằng phút) giải một bài toán toán của mỗi học sinh - Số các giá trị là : N = 36 Bảng tần số:
Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 6 5 10 7 3 2 1 N = 36
M0 = 6
X =
0,5
0,5
0,5
2 a
b
- Thu gọn đa thức ta được: M = - 2y7 - 2x6y - x4y3 + 9 ; đa thức có bậc 7
- Thay x = 1 và y = -1 vào đa thức ta được :
M(1; -1) = -2.17 -2 .16.(-1) - 14.(-1)3 + 9 = -2 +2 + +9 = 12,5
0,5
0,5
3 a
b
- Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được: R(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15 = 11x4 + x3 +2x2 – x + 15 H(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7 = -2x4 - x3 -2x2 + 5x - 7 R(x) + H(x) = 9x4 + 4x +8 R(x) - H(x) = 13x4 + 2x3+ 4x2 – 6x + 22
1
0,75 0,75 4 a
b
Tìm nghiệm của các đa thức
a. P(x) = 5x - 3 có nghiệm <=> 5x - 3 = 0 <=> x =
b. F(x) = (x +2)( x- 1) có nghiệm <=> (x +2)( x- 1) = 0 <=> (x +2) = 0 hoặc ( x- 1) =0 <=> x= -2 hoặc x = 1
0,5
0,5
5
1 2
15cm 15cm
18cm
G M
I B C
A
6 36
) 10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.