
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TÂN THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: 10 tháng 5 năm 2018 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (1,5 điểm).
Thời gian (tính bằng giờ) để mỗi công nhân hoàn thành một sản phẩm (cùng loại) được cho trong bảng dưới đây:
8 10 6 8 9 7 10 6 8 5 7 6 8 9 8 7 8 10 7 6 7 7 9 5 7 6 7 9
a) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu.
b) Tính thời gian trung bình để một công nhân hoàn thành một sản phẩm.
Bài 2 (0,75 điểm).
Thu gọn và tìm bậc của đơn thức: 2 3 2 2 3 2 . 2 5 A x y x y = − −
.
Bài 3 (2,75 điểm).
Cho hai đa thức: 3 2 3 8 1009 3 P x x x = − + + + và 2 3 3 7 3 1009 Q x x x = − − − .
a) Sắp xếp các đa thức P và Q theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P Q + và P Q − .
Bài 4 (4,5 điểm).
Cho ABC ∆ vuông tại A có 9 , 12 AB cm AC cm = = .
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC ∆ .
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD AB = . Chứng minh BCD ∆ cân.
c) Gọi M là trung điểm của cạnh BC , đường thẳng DM cắt cạnh AC tại I . Tính độ dài đoạn thẳng AI .
d) Đường trung trực của cạnh AC cắt đường thẳng DC tại N . Chứng minh ba điểm , , B I N thẳng hàng.
Bài 5 (0,5 điểm).
Tìm nghiệm của đa thức: 3 1 2 2 M x x = − .
_____Hết_____
Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên học sinh ................................................. Số báo danh .......................
Chữ ký giáo viên coi kiểm tra ................................
DeThi.edu.vn
2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TÂN THÀNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - LỚP 7 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm có 03 trang) Bài 1 (1,5 điểm). Thời gian (tính bằng giờ) để mỗi công nhân hoàn thành một sản phẩm (cùng loại) được cho trong bảng dưới đây:
8 10 6 8 9 7 10 6 8 5 7 6 8 9 8 7 8 10 7 6 7 7 9 5 7 6 7 9 a) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu. b) Tính thời gian trung bình để một công nhân hoàn thành một sản phẩm.
Câu Nội dung Điểm
a (0,75đ)
Bảng tần số: Các giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 5 8 6 4 3 N=28
0,5
Mốt của dấu hiệu: M0 = 7 0,25
b (0,75đ)
Thời gian trung bình để một công nhân hoàn thành một sản phẩm là:
2.5 5.6 8.7 6.8 4.9 3.10 28 X + + + + + = 0,5
210 7,5 28 = = . 0,25
Bài 2 (0,75 điểm).
Thu gọn và tìm bậc của đơn thức: 2 3 2 2 3 2 . 2 5 A x y x y = − −
.
b (0,75đ)
2 3 2 2 4 5 3 2 3 . 2 5 5 A x y x y x y = − − = 0,5
Bậc của đơn thức là 9. 0,25
Bài 3 (2,75 điểm). Cho hai đa thức: 3 2 3 8 1009 3 P x x x = − + + + và 2 3 3 7 3 1009 Q x x x = − − − . a) Sắp xếp các đa thức P và Q theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính P Q + và P Q − .
Câu Nội dung Điểm
a (1,0đ)
3 2 3 2 3 8 1009 3 3 3 8 1009 P x x x x x x = − + + + = − + + + 2 3 3 2 3 7 3 1009 3 7 3 1009 Q x x x x x x = − − − = − − + − 0,5×2
b (1,75đ)
3 2 3 2 ( 3 3 8 1009) ( 3 7 3 1009) P Q x x x x x x + = − + + + + − − + −
3 2 3 2 3 3 8 1009 3 7 3 1009 x x x x x x = − + + + − − + −
0,5
3 2 6 4 11 x x x = − − + . 0,5
DeThi.edu.vn
3
3 2 3 2 ( 3 3 8 1009) ( 3 7 3 1009) P Q x x x x x x − = − + + + −− − + −
3 2 3 2 3 3 8 1009 3 7 3 1009 x x x x x x = − + + + + + − +
0,5
2 10 5 2018 x x = + + . 0,25
Bài 4 (4,5 điểm). Cho ABC ∆ vuông tại A có 9 , 12 AB cm AC cm = = . a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của ABC ∆ . b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD AB = . Chứng minh BCD ∆ cân. c) Gọi M là trung điểm của cạnh BC , đường thẳng DM cắt cạnh AC tại I . Tính độ dài đoạn thẳng AI . d) Đường trung trực của cạnh AC cắt đường thẳng DC tại N . Chứng minh ba điểm , , B I N thẳng hàng.
Câu Nội dung Điểm
Hình vẽ (0,5đ)
H I
N
M
D
A C
B
0,25 (câu a,b)
0,25 (câu c,d)
a (1,0đ)
Áp dụng định lý Py-ta-go cho ABC ∆ vuông tại A ta có:
2 2 2
2 2 2 9 12 81 144 225
225 15 ( )
BC AB AC
BC
BC cm
= +
= + = + =
= =
0,5
ABC ∆ có ˆ ˆ ˆ (15 12 9 ) BC AC AB cm cm cm A B C > > > > ⇒ > > . 0,5
b (1,5đ)
Cách 1: Xét hai tam giác ABC và ADC có:
0 ( 90 ) BAC DAC = = ; (gt) AB AD = ; AC chung
0,25×3 ABC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.