Quảng cáo
9 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 7
QR

9 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1 .

Bài 1: Điều tra về điểm kiểm tra HKII môn toán của các học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả sau:

7 9 5 5 5 7 6 9 9 4 5 7 8 7 7 6 10 5 9 8 9 10 9 10 10 8 7 7 8 8 10 9 8 7 7 8 8 6 6 8 8 10

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng b) Tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: Cho đơn thức (a, b là hằng số khác 0)

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến A b) Tìm bậc của đơn thức A

Bài 3: Cho hai đa thức và

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) b) Tìm đa thức N(x) sao cho: N(x) + Q(x) = P(x) Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A, tia phân giác của cắt AC tại D a) Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD b) Vẽ DE vuông góc với BC tại E. Chứng minh ∆ABD = ∆EBD và ∆BAE cân c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE. So sánh DE và DF d) Gọi H là giao điểm của BD và CF. K là điểm trên tia đối của tia DF sao cho DK = DF, I là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho CI = 2DI. Chứng minh rằng ba điểm K, H, I thẳng hàng. Bài 5: Chứng minh rằng :

(với mọi n>1)

----------------- Hết -----------------

Đề 2 I. Trắc nghiệm Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau: Thời gian (phút) 5 8 10 12 13 15 18 20 25 30

Tần số (n) 1 5 4 2 2 5 3 4 1 3 Giá trị 5 có tần số là: A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15. Câu 2. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là: A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15. Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng: A. 3 B. –3 C. 5 D. –5. Câu 4: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là: A. {2} B. {–2} C. {–2; 2} D. {4}.

  2 3 3 2 2 2 y x ab 2 1 xy b 2a      

 2 1 x 4 7x x 4 1 x P 5 2       5 2 7x 2 1 2 x x 4 1 x Q    

C Bˆ A

3 3 3 3 1 1 1 1 1 505 ...... ..... 12 2018 2 3 2017 n       

DeThi.edu.vn

Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là: A. 24 B. 12 C. –12 D. –24.

Câu 6: Kết quả của phép tính là: A. -0,75x4y4 B. -0,75x³y4 C. 0,75x4y3 D. 0,75x4y4 Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. 1/y + 5 B. x/2 - 3 C. -0,5(2 + x²) D. 2x2y. Câu 8: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng: A. -1/2.x²y³ và 2/3x²y³ B. –5x3y2 và –5x2y3 C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2 Câu 9: Bậc của đơn thức 1/3.x³yz5 là: A. 3 B. 5 C. 8 D. 9. Câu 10: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là: A.6 B. 8 C. 3 D. 2 Câu 11: Cho P(x) = 3x3– 4x2+ x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng: A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 Câu 12: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 3 cm, 9 cm, 14 cm B. 2 cm, 3 cm, 5 cm C. 4 cm, 9 cm, 12 cm D. 6 cm, 8 cm, 10 cm. Câu 13: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của A. ba đường cao B. ba đường trung trực C. ba đường trung tuyến D. ba đường phân giác. Câu 14: ∆ABC cân tại A có góc A = 50o thì góc ở đáy bằng: A. 50o B. 55o C. 65o D. 70o Câu 15: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau: Các khẳng định Đúng Sai

a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.

b) Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.

II. Tự luận Bài 1. Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau: Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40 a) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (trục tung biểu diễn tần số; trục hoành biểu diễn điểm số) b) Tìm số trung bình cộng. Bài 2. Cho P(x) = x3 - 2x + 1 và Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5. Tính: a) P(x) + Q(x); b) P(x) –Q(x) Bài 3. Tìm nghiệm của đa thức x2 – 2x = 0. Bài 4. Cho ∆ABC vuông ở C, có góc A = 60o, tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB. (K∈ AB), kẻ BD vuông góc AE (D ∈ AE). Chứng minh: a) AK = KB. b) AD = BC.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo