Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Toán 7 - Học kỳ II
QR

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 - Học kỳ II

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 7

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Câu 1.Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:

A. x + y . x - y B. ( x + y ) ( x - y ) C. ( x +y ) x - y D. x + y ( x - y ) Câu 2. Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau : A. ( a + b ) h B. ( a - b ) h

C. ( a - b ) h D. ( a + b ) h

Câu 3. Một người đi xe máy với vận tốc 30 km/h trong x giờ , sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ .Tổng quãng đường người đó đi được là : A. 30x + 5y B. 30x +( 30 + 5 )y C. 30( x + y ) + 35y D. 30x + 35 ( x + y ) Câu 4. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng : A. Hiệu các bình phương của hai số a và b được viết là 1) ( a - b ) 2

B. Bình phương của hiệu hai số a và b được viết là 2)

C. Tổng nghịch đảo của hai số a và b được viết là 3) - ( a - b )

D. Nghịch đảo của tổng hai số a và b được viết là 4)

5) a2 - b 2

Câu 5. Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x =

? ? là:

A. -1 B. 3 C. 4 D.

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 Tại x = 2, y = -1 là : A. 10 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 7. Biểu thức ( x + 7 )2 + 5 đạt giá trị nhỏ nhất khi : A. x = 7 B. x = -7 C . x = 5 D . x = -5

Câu 8. Giá trị của biểu thức bằng 0,7 tại x bằng :

A. 1,3 B. 1,32 C. 1,35 D. 1,6 Câu 9. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :

A. 4x3y(- 3x ) B. 1+ x C. 2xy (- x3 ) D.

Câu 10. Phần hệ số của đơn thức là :

A. 9 B. C. 3 D. 27

Câu 11. Tích của các đơn thức 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là : A. 42 x5y7 B. 42 x6y8 C. - 42 x5y7 D. 42 x5y8 Câu 12. Bậc của đơn thức (- 2x3) 3x4y là : A. 3 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 13. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?

A. -3x3y2 B. - (xy)5 C. x(-2y2)xy D. 3x2y2

Câu 14. Tổng của các đơn thức 3x2y3; - 5x2y3; x2y3 là : A. -2x2y3 B. - x2y3 C. x2y3 D. 9x2y3 Câu 15. Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức ( - 5x2y2) .( - 2xy) ? A. 7x2y(-2xy2) B. 4x3.6y3 C. 2x (- 5x2y2) D. 8x(-2y2 )x2y Câu 16. Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống : - 7x2yz3 - .......= - 11x2yz3 . Đó là đơn thức : A. 18x2yz3 B. - 4x2yz3 C. - 18 x2yz3 D. 4x2yz3

1 2

1 2

1 a b 

1 1 a b 

1 2 

4 5 2 x 

2 3 1 1 ( ) 7 3 x y 

2 3 1 9 ( ) 3 x y 

1 3 

1 3

1 2

DeThi.edu.vn

Câu 17. Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả: A. P = x2y B. P = - x2y C. P = x2y + 14xy2 D.- 5x2y - 14xy2 Câu 18. Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 24 Câu 19. Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3 ; y = 0 ; z = 1 là : A. 11 B. -7 C. 7 D. 2 Câu 20. Chọn câu trả lời đúng nhất: A. Mỗi đa thức được coi là một đơn thức B. Mỗi đơn thức được coi là một đa thức C. Cả A , B đều đúng D. Cả A , B đều sai

B. PHẦN HÌNH HỌC CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC. CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC Câu 1: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác? A.4 cm, 2 cm, 6 cm B.4 cm, 3 cm, 6 cm C.4 cm, 1 cm, 6 cm D.Các câu trên đều sai

Câu 2: Cho hình vẽ: ??? = ? A.1000 B.1100 C.1200 D.1300 Câu 3: Cho hình vẽ: Điền số thích hợp vào ô trống:

A.MG = ..... ME B.MG = ......GE C.GF = ...... NG

D.NF = ...... GF Câu 4: Cho ∆ABC có AB < BC < CA, thế thì: A. A > B B. B < 600 C. B = 600 D. C < 600 Câu 5: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4 cm và 9 cm .Chu vi của tam giác cân đó là: A. 17cm B. 13cm C.22cm D. 8.5cm Câu 6: Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là ba cạnh của tam giác: A. AB – BC > AC B. AB + BC > AC C. AB + AC < BC D. BC > AB . Câu 7: Cho ABC có ? = 700, I là giao của ba đường phân giác, khẳng định nào là đúng? A. BIC = 1100 B. BIC = 1250 C. BIC = 1150 D. BIC = 1400 Câu 8: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là: A. Giao điểm ba đường trung tuyến. B. Giao điểm ba đường trung trực. C. Giao điểm ba đường phân giác. D. Giao điểm ba đường cao. Câu 9: Cho ABC. M là trung điểm của BC. G là trọng tâm và AM =12cm. Độ dài đoạn thẳng AG = ? A. 8cm B. 6cm C. 4cm D. 3cm Câu 10: Cho ABC có ? = 500,?= 350.Cạnh lớn nhất của ABC là: A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo